Tóm tắt Quyết định 926/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 926/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
1. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ân Thi
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm kế hoạch 2019 của huyện Ân Thi, được chi tiết hóa thông qua các phụ lục ban hành kèm theo, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Phụ lục số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định chỉ tiêu và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm 2019 (chi tiết tại Phụ lục số 04).
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng cụ thể, đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các dự án trên địa bàn.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 926/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 11 tháng 4 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ÂN THI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2019 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2924/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Ân Thi,
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi tại Tờ trình số 41b/TTr-UBND ngày 22/3/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 234/TTr-STNMT ngày 27/3/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ân Thi với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Ân Thi; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Ân Thi | Xã Phù Ủng | Xã Bắc Sơn | Xã Bãi Sậy | Xã Đào Dương | Xã Tân Phúc | Xã Vân Du | Xã Quang Vinh | Xã Xuân Trúc | Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Quảng Lãng | Xã Văn Nhuệ | Xã Đặng Lễ | Xã Cẩm Ninh | Xã Nguyễn Trãi | Xã Đa Lộc | Xã Hồ Tùng Mậu | Xã Hồng Quang | Xã Hạ Lễ | Xã Tiền Phong | Xã Hồng Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 194,41 | 9,34 | 41,38 | 3,96 | 6,21 | 3,79 | 5,59 | 9,08 | 10,36 | 10,74 | 0,54 | 4,65 | 51,39 | 9,03 | 4,57 | 2,62 | 9,34 | 4,41 | 2,34 | 0,91 | 2,56 | 1,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 178,63 | 9,31 | 33,94 | 3,79 | 5,71 | 3,36 | 5,49 | 9,08 | 9,97 | 10,54 | 0,54 | 4,13 | 50,75 | 8,35 | 4,42 | 2,62 | 7,96 | 2,81 | 1,83 | 0,91 | 2,10 | 1,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 178,63 | 9,31 | 33,94 | 3,79 | 5,71 | 3,36 | 5,49 | 9,08 | 9,97 | 10,54 | 0,54 | 4,13 | 50,75 | 8,35 | 4,42 | 2,62 | 7,96 | 2,81 | 1,83 | 0,91 | 2,10 | 1,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,78 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,03 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,47 | 0,04 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,59 |
| 7,05 |
| 0,21 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 | 1,48 |
|
| 0,24 | 0,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,93 |
| 0,23 | 0,17 | 0,29 | 0,10 | 0,10 |
| 0,39 |
|
| 0,52 | 0,31 | 0,68 | 0,15 |
| 0,67 | 0,08 | 0,51 |
| 0,22 | 0,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,48 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 16,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,24 |
|
| 0,37 |
| 0,09 |
| 0,05 |
| 0,25 |
|
|
| 0,30 | 0,11 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,03 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||||||||
| Thị trấn Ân Thi | Xã Phù Ủng | Xã Bắc Sơn | Xã Bãi Sậy | Xã Đào Dương | Xã Tân Phúc | Xã Vân Du | Xã Quang Vinh | Xã Xuân Trúc | Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Quảng Lãng | Xã Văn Nhuệ | Xã Đặng Lễ | Xã Cẩm Ninh | Xã Nguyễn Trãi | Xã Đa Lộc | Xã Hồ Tùng Mậu | Xã Hồng Quang | Xã Hạ Lễ | Xã Tiền Phong | Xã Hồng Vân | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,18 |
| 0,04 | 0,10 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
| 0,04 | 0,10 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 3 Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 927/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 8 Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 927/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
