Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 928/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì được phê duyệt đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023.
  • Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Trì được đưa vào kế hoạch sử dụng đất là 6.349,11 ha.

- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên 6.349,11 ha của huyện Thanh Trì được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.700,28 ha, chiếm 42,53% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (LUA) chiếm 1.136,71 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 586,43 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 126,92 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 726,02 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 124,19 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.635,29 ha, chiếm 57,26% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 53,03 ha; Đất an ninh (CAN) là 21,59 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 53,87 ha; Đất thương mại dịch vụ (TMD) là 72,19 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 121,25 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 11,07 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.167,66 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 93,16 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,79 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 49,53 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 402,06 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 85,19 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 22,81 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Nằm trong nhóm đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 1.431,51 ha. Trong đó nổi bật có: Đất giao thông (DGT) là 790,68 ha; Đất thủy lợi (DTL) là 174,37 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 111,46 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 116,28 ha; Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 84,46 ha; Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 20,13 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 19,01 ha; Đất công trình năng lượng (DNL) là 14,17 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 32,08 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 32,67 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 13,54 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,21% tổng diện tích tự nhiên.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thanh Trì được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 430,33 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (LUA/LUC) là 332,10 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 92,61 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2,14 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 3,49 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,38 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 74,59 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 14,22 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,91 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 1,66 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 440,94 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển sang là 327,33 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển sang là 105,46 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển sang là 4,06 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển sang là 4,10 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 20,19 ha.
  • Không phát sinh việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp trong kế hoạch năm nay.

- Danh mục các công trình, dự án thực hiện

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì bao gồm danh mục 162 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 613,58 ha.
  • Trong quá trình thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm liên tục rà soát, đánh giá tính khả thi của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực hiện, UBND huyện phải tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết.
  • Thực hiện thu hồi đất: Tiến hành công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm; tăng cường giám sát để đảm bảo tính khả thi cao nhất của kế hoạch năm 2023.
  • Cân đối nguồn vốn: Chủ động cân đối, xác định các nguồn vốn đầu tư hợp pháp để đảm bảo tiến độ và tính khả thi của các dự án trong kế hoạch.
  • Đảm bảo chỉ tiêu: Tổ chức thực hiện chặt chẽ, không làm sai lệch các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
  • Báo cáo kết quả: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2023.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

  • Thực hiện thủ tục đất đai: Chủ trì thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra và cập nhật: Tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện kế hoạch; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung vào danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
  • Báo cáo tổng hợp: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố và báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2023.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 928/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THANH TRÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương s 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành ph thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyn mục đích đất trồng a, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thm quyn quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 465/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/01/2023;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:

a) Diện tích các loại đất phân b trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.700,28

42,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.136,71

42,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.136,71

100,00

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

586,43

21,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,92

4,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

726,02

26,89

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,19

4,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.635,29

57,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

1,46

2.2

Đất an ninh

CAN

21,59

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

1,48

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

72,19

1,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,25

3,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

1.431,51

39,38

-

Đất giao thông

DGT

790,68

55,23

-

Đất thủy lợi

DTL

174,37

12,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

84,46

5,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,13

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

111,46

7,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

1,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,17

0,99

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

2,24

-

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

32,67

2,28

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,83

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,28

8,12

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,89

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,15

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,91

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,11

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.167,66

32,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,16

2,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,53

1,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

402,06

11,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,19

2,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,81

0,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,54

0,21

b) Kế hoạch thu hi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

332,10

0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

332,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

74,59

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,22

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,66

c) Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

440,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

327,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

327,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNKTNN

105,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,19

d) Danh mục các Công trình, dự án:

Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (162 dự án, tng diện tích 613,58ha).

2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Thanh Trì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:

1. UBND huyện Thanh Trì:

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.

đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;

e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 928/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 928/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/02/2023
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 928/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký