Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 929/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Quế Sơn. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện.

- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Kế hoạch xác định tổng diện tích và phân bổ cụ thể các nhóm đất trên địa bàn huyện Quế Sơn như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 20.913,14 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 4.007,13 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 3.252,26 ha); đất trồng cây hàng năm khác 2.745,33 ha; đất trồng cây lâu năm 4.274,72 ha; đất rừng phòng hộ 3.946,21 ha; đất rừng sản xuất 5.867,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản 10,31 ha; đất nông nghiệp khác 62,26 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.470,89 ha. Các chỉ tiêu diện tích chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện 1.333,66 ha; đất ở tại nông thôn 838,81 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 548,43 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 418,34 ha; đất quốc phòng 279,16 ha; đất khu công nghiệp 241,47 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 214,48 ha; đất ở tại đô thị (thị trấn Đông Phú) 155,58 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 115,10 ha; đất cụm công nghiệp 86,53 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 69,85 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 31,89 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 30,66 ha; đất cơ sở tín ngưỡng 27,35 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 24,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan 11,97 ha; đất an ninh 9,93 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa 8,38 ha; đất danh lam thắng cảnh 8,16 ha; đất cơ sở tôn giáo 5,65 ha; đất thương mại, dịch vụ 4,88 ha; đất khu vui chơi giải trí cộng đồng 4,22 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 2,09 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 362,04 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm được quy định như sau:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 152,58 ha, bao gồm: 41,96 ha đất trồng lúa (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 37,62 ha); 26,23 ha đất trồng cây hàng năm khác; 22,94 ha đất trồng cây lâu năm; 61,44 ha đất rừng sản xuất.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 16,00 ha, bao gồm: 5,23 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; 4,22 ha đất ở tại nông thôn; 2,13 ha đất phát triển hạ tầng; 2,04 ha đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; 1,13 ha đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp; 1,12 ha đất ở tại đô thị; 0,11 ha đất sông ngòi, kênh, rạch, suối; 0,02 ha đất cơ sở tín ngưỡng.
  • Đất chưa sử dụng thu hồi: Tổng diện tích 58,65 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Quế Sơn năm 2019 gồm các nội dung chính:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 231,06 ha, bao gồm: 43,30 ha đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 38,01 ha); 47,09 ha đất trồng cây hàng năm khác; 32,83 ha đất trồng cây lâu năm; 107,84 ha đất rừng sản xuất.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và phi nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng với diện tích 24,33 ha; đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở với diện tích 4,50 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích trong năm 2019 là 71,05 ha, bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 5,92 ha (toàn bộ là đất nông nghiệp khác).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 65,13 ha. Trong đó: 55,00 ha đất khu công nghiệp; 2,96 ha đất ở tại nông thôn; 2,20 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; 1,77 ha đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện (gồm 1,11 ha đất giao thông và 0,61 ha đất thủy lợi); 0,72 ha đất ở tại đô thị; 0,60 ha đất cơ sở tín ngưỡng; 0,48 ha đất di tích lịch sử; 0,20 ha đất sinh hoạt cộng đồng; 0,10 ha đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; 0,01 ha đất cơ sở tôn giáo.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, địa phương nhằm bảo đảm triển khai đúng quy định pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
    • Huy động nguồn lực đầu tư; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch đã phê duyệt.
    • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch; chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quế Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Định kỳ hàng năm thực hiện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Quế Sơn triển khai thực hiện kế hoạch đúng quy định; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Quế Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 929/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 26 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN QUẾ SƠN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2012/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Quế Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn tại Tờ trình số 73/TTr- UBND ngày 13/3/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 207/TTr-STNMT ngày 21/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất Nông nghiệp

NNP

20.913,14

960,67

527,94

1.251,48

1.292,51

480,98

900,54

2.254,05

1.502,84

1.048,87

3.532,10

980,51

1.858,25

2.881,33

1.441,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.007,13

176,01

317,40

357,16

513,19

209,33

126,29

301,07

284,16

284,99

333,67

229,38

253,31

336,80

284,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.252,26

177,01

319,90

339,00

500,04

209,33

84,42

134,17

142,46

285,01

183,61

204,48

230,98

252,10

189,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.745,33

177,72

157,72

301,69

207,44

87,12

148,68

390,10

197,50

305,53

161,92

142,53

112,38

178,84

176,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.274,72

222,69

12,83

82,61

268,24

173,04

213,94

491,45

451,13

296,45

341,35

450,29

414,65

515,68

340,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.946,21

-

-

181,02

-

-

-

243,53

210,45

-

1.196,29

-

754,55

1.322,05

38,32

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.867,17

382,39

39,99

323,99

281,13

-

410,79

822,92

358,07

159,90

1.480,93

155,71

322,88

526,86

601,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,31

0,87

-

-

1,75

4,49

0,84

0,23

0,54

-

-

-

0,49

1,11

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,98

-

5,00

20,78

7,00

-

4,75

1,00

2,00

17,93

2,60

-

-

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.470,89

387,81

272,54

311,58

390,55

544,28

325,41

443,69

233,73

380,83

331,94

181,91

248,42

241,20

177,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

279,16

3,53

-

-

16,60

56,66

62,46

6,93

-

-

115,14

-

7,56

10,28

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,93

1,35

-

-

-

0,44

8,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

241,47

-

-

-

-

241,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

86,53

21,70

-

-

-

-

64,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,88

4,24

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,89

5,15

1,30

1,38

9,27

3,24

0,31

5,46

0,92

0,71

-

-

3,84

-

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,66

-

-

-

-

-

-

23,68

6,53

-

-

-

0,45

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.333,66

104,35

65,10

125,10

97,91

75,39

83,65

192,58

100,51

107,05

52,45

95,26

65,80

80,03

88,49

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,38

1,00

0,01

-

0,70

0,66

-

-

5,50

-

-

0,46

-

-

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,16

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,09

1,59

0,01

-

-

-

-

0,02

0,01

0,20

0,14

0,01

0,07

0,04

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

838,81

-

78,39

45,49

104,03

65,15

22,84

98,69

53,08

171,40

34,27

42,13

41,21

48,77

33,37

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

155,58

155,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,97

3,45

0,26

0,35

0,96

1,20

0,21

0,24

1,21

0,83

0,64

0,51

0,60

0,82

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

115,10

29,04

6,63

7,21

9,82

11,04

5,19

6,58

8,41

7,18

5,24

5,24

4,32

4,42

4,79

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,65

0,46

1,09

0,77

0,89

1,28

0,35

0,55

-

-

-

-

-

-

0,26

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

548,43

28,87

42,93

73,96

105,90

32,51

19,69

50,20

33,19

48,11

35,98

17,91

24,79

17,95

16,42

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,85

-

-

4,10

3,00

8,25

22,00

4,00

-

-

14,66

0,84

11,00

-

2,00

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

4,22

4,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,30

0,53

1,31

3,87

2,05

2,68

0,53

2,94

2,04

1,44

1,16

1,11

2,55

0,65

1,44

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,35

1,05

1,56

2,10

2,45

2,11

1,57

3,06

1,80

3,31

2,70

0,61

1,21

2,92

0,91

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

418,34

21,14

50,29

13,02

33,29

25,22

31,62

46,33

20,53

39,68

30,57

16,01

21,36

43,11

26,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

214,48

0,53

23,67

34,22

3,71

16,64

2,03

2,43

-

0,93

30,83

1,84

63,66

31,90

2,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,04

2,04

11,47

1,16

23,37

91,43

8,17

13,42

4,48

2,53

154,98

0,77

10,85

11,23

26,16

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

152,58

34,87

6,54

0,92

18,28

11,22

23,85

8,62

11,51

6,07

5,65

1,00

9,12

13,87

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

41,96

15,83

6,32

0,43

4,06

6,39

2,07

2,03

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,62

14,83

3,82

0,37

4,06

6,39

1,94

1,43

2,16

0,98

0,93

0,10

0,28

0,03

0,29

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

26,23

8,50

0,12

0,49

3,59

1,65

1,40

2,41

2,69

1,44

1,42

0,10

0,25

1,67

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,94

4,57

0,10

-

2,54

3,18

2,04

1,58

2,42

1,38

0,88

0,80

1,09

2,17

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

61,44

5,98

-

-

8,09

0,00

18,35

2,60

4,24

2,26

2,43

-

7,50

10,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,00

5,80

0,18

1,53

1,32

5,19

0,25

0,55

2,77

0,32

0,57

-

0,32

0,18

0,26

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,23

-

-

-

0,27

4,46

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,13

1,53

-

-

0,25

-

-

0,10

0,07

-

0,07

-

0,03

0,04

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

-

0,02

0,03

0,55

0,73

0,25

0,25

1,15

0,32

0,36

-

0,26

0,10

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

1,13

 

0,08

0,60

-

-

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

2,04

1,60

-

0,30

-

-

-

0,10

0,02

-

0,02

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,01

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,11

0,02

-

-

0,01

-

-

-

0,04

-

0,04

-

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

 

58,65

0,93

0,41

0,02

0,14

56,12

0,13

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

0,22

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

231,06

42,24

7,27

6,64

24,68

15,56

42,89

15,32

14,52

7,32

14,93

3,46

16,82

15,04

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,30

15,82

6,32

0,55

4,06

6,39

2,51

2,37

2,26

1,09

0,93

0,10

0,28

0,12

0,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,01

14,82

3,82

0,45

4,06

6,39

1,94

1,60

2,16

1,07

0,93

0,10

0,28

0,03

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,09

11,54

0,56

1,18

6,41

2,28

2,07

3,02

4,33

1,91

6,72

1,36

2,65

1,79

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,83

6,39

0,39

0,29

3,12

6,89

2,47

2,90

2,81

1,44

0,99

0,88

1,39

2,43

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

107,84

8,50

-

4,62

11,09

-

35,85

7,03

5,12

2,88

6,30

1,12

12,50

10,70

2,14

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

28,83

2,35

0,08

0,57

4,17

-

0,02

1,07

2,14

-

17,93

0,50

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

24,33

-

-

-

3,90

-

-

1,00

1,00

-

17,93

0,50

-

-

-

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,50

2,35

0,08

0,57

0,27

-

0,02

0,07

1,14

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp

NNP

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,92

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,13

1,05

0,41

0,04

2,14

56,88

0,32

0,46

0,99

0,52

1,10

-

0,29

0,75

0,20

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

55,00

-

-

-

-

55,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

2,20

-

-

-

2,00

0,06

0,05

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,77

-

0,41

0,01

0,12

0,52

0,03

0,10

0,09

-

0,10

-

0,20

-

0,20

2.4.1

Đất giao thông

DGT

1,11

-

0,40

-

-

0,52

-

-

0,09

-

0,10

-

-

-

-

2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,61

-

-

-

0,11

-

-

0,10

-

-

-

-

0,20

-

0,20

2.5

Đất di tích lịch sử

DDT

0,48

0,23

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

-

-

0,02

0,02

0,95

0,14

0,36

0,60

0,52

-

-

-

0,35

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

-

-

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,40

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1 . Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quế Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Quế Sơn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Quế Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0322 Phe duyet KHSD dat 2019 huyen Que Son.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 929/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký