Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 937/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định 937/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1/25.000. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2020, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh địa phương.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vũ Quang được phân bổ trong năm 2020 là 63.766,3 ha. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 53.736,55 ha (tỷ lệ 84,271% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.393,99 ha (chiếm 2,186%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 886,56 ha và đất trồng lúa còn lại (LUK) là 507,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.117,30 ha (chiếm 1,752%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.533,35 ha (chiếm 5,541%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 4.336,36 ha (chiếm 6,800%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 31.803,77 ha (chiếm 49,876%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 11.458,34 ha (chiếm 17,969%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 68,45 ha (chiếm 0,107%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 25,03 ha (chiếm 0,039%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.718,82 ha (tỷ lệ 12,105% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 53,46 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,86 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 17,65 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,31 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 5,25 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 21,40 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.441,19 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,79 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 11,11 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 314,87 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 49,85 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 8,58 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,92 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,25 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 162,01 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 20,62 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 11,50 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 10,32 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 568,73 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 5.006,11 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 2.310,88 ha (tỷ lệ 3,624% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Vũ Quang được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 85,72 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 7,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14,36 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13,62 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,33 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 48,58 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,36 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 0,28 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,08 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 85,72 ha, chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 7,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 14,36 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 13,62 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH) chuyển sang phi nông nghiệp: 1,33 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang phi nông nghiệp: 48,58 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,08 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,36 ha, phân bổ cho các mục tiêu sau:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,20 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,94 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,27 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 1,50 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,20 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,25 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc triển khai và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang:
    • Chủ trì công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền được giao, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của tỉnh, bảo đảm tính thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổ chức thanh tra, kiểm tra và giám sát định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Vũ Quang.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch của các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
    • Tổng hợp tình hình và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ về UBND tỉnh.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Vũ Quang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 937/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VŨ QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định, chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 171/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vũ Quang;

Xét đề nghị của UBND huyện Vũ Quang tại Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 03/3/2020; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 657/TTr-STMMT ngày 16/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.766,3

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.736,55

84,271

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,99

2,186

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

886,56

1,390

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

507,40

0,796

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,30

1,752

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,35

5,541

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.336,36

6,800

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

49,876

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.458,34

17,969

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,45

0,107

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,03

0,039

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.718,82

12,105

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,46

0,084

2.2

Đất an ninh

CAN

0,86

0,001

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,65

0,028

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,31

0,007

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,25

0,008

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

0,034

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.441,19

2,260

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,003

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,11

0,017

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

314,87

0,494

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,85

0,078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,58

0,013

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,006

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,25

0,008

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,01

0,254

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,62

0,032

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,50

0,018

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

0,016

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

568,73

0,892

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.006,11

7,851

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.310,88

3,624

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (...)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

48,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (...)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,83

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,33

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ .. +  (...)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,94

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

25

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,50

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch sử dụng đất của các danh mục, công trình dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và các nội dung khác theo yêu cầu tại Văn bản số 1375/UBND-NL2 ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Vũ Quang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP phụ trách NN;
- Trung tâm TT - CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 937/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 937/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 937/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký