Tóm tắt Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ
Quyết định 950/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích chuyên sâu về các điều khoản của Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ. Việc công bố danh mục này giúp người dân, doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, tra cứu và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải một cách nhanh chóng, đúng pháp luật.
2. Hiệu lực thi hành và các quy định bị bãi bỏ
Điều 2 của Quyết định quy định rõ thời điểm phát sinh hiệu lực thi hành là kể từ ngày ký. Đồng thời, để đảm bảo tính thống nhất và tránh chồng chéo trong hệ thống pháp luật địa phương, Quyết định này bãi bỏ các văn bản, thủ tục hành chính cũ sau đây:
- Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đường bộ đã được công bố trước đây tại Quyết định số 23/SYQĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đường bộ quy định tại Quyết định số 26/SYQĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính (có số thứ tự 01, 02, 03) thuộc lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Việc bãi bỏ các thủ tục hành chính cũ này thể hiện nỗ lực cải cách hành chính, loại bỏ các quy trình không còn phù hợp, cập nhật các quy định mới nhằm tối ưu hóa thời gian và chi phí cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Tại Điều 3, Quyết định xác định rõ các chủ thể chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai, hướng dẫn và thực hiện các thủ tục hành chính đã được công bố theo đúng quy định pháp luật hiện hành, đảm bảo tính thông suốt và hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước về giao thông vận tải tại địa phương.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 950/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 10 tháng 3 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ:
1. 10 thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 23/SYQĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
2. 01 thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ tại Quyết định số 26/SYQĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
3. 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 lĩnh vực đường bộ được công bố tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | |||||
| 01 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới |
| 02 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 03 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 04 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 05 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 06 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới |
| 07 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 08 | Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 09 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 10 | Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 11 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới |
| 12 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 13 | Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Trong thời hạn 02 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 14 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Trong thời hạn 07 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | |
| 15 | Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Không quá 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình điện từ 35 kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công không quá 10 ngày làm việc. | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | - Thông tư số 39/2021/TT- BGTVT ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| 16 | Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Trong thời hạn 03 ngày làm việc | Sở Giao thông vận tải TP. Cần Thơ Số 01B Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Không | - Thông tư số 39/2021/TT- BGTVT ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành |
| I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | |||
| 01 | 1.002046.000.00.00.H13 | Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải |
| 02 | 1.001737.000.00.00.H13 | Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | |
| 03 | 1.002286.000.00.00.H13 | Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia | |
| 04 | 1.002268.000.00.00.H13 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia | |
| 05 | 1.002063.000.00.00.H13 | Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | |
| 06 | 1.002856.000.00.00.H13 | Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện | |
| 07 | 1.002852.000.00.00.H13 | Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện | |
| 08 | 1.001023.000.00.00.H13 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam - Campuchia | |
| 09 | 1.002877.000.00.00.H13 | Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam | |
| 10 | 1.002869.000.00.00.H13 | Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam | |
| 11 | 1.001577.000.00.00.H13 | Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam | Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải |
| 12 | 2.001921.000.00.00.H13 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | |
| 13 | 2.001963.000.00.00.H13 | Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | |
| 14 | 2.001915.000.00.00.H13 | Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | |
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 155/QĐ-BGTVT năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
- 1 Quyết định 385/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong Lĩnh vực đường bộ của Ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2 Quyết định 700/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
- 3 Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Yên Bái
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 155/QĐ-BGTVT năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
- 7 Quyết định 385/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ trong Lĩnh vực đường bộ của Ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 8 Quyết định 700/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
- 9 Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Yên Bái