Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 956/QĐ-UBND

Quyết định 956/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoài Nhơn. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như các danh mục công trình dự án trọng điểm triển khai trong năm. Đồng thời, văn bản quy định chi tiết trách nhiệm của UBND huyện Hoài Nhơn và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và kiểm tra việc quản lý đất đai trên địa bàn huyện.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn

Tại Điều 1, Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Hoài Nhơn trong năm 2018 bao gồm:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Thực hiện phân bổ chi tiết các nhóm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục 2 đính kèm.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định chi tiết diện tích đất chuyển mục đích giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp theo Phụ lục 3 đính kèm.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp theo Phụ lục 4 đính kèm.
  • Danh mục công trình sử dụng đất trồng lúa: Phê duyệt 90 công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa, với tổng diện tích đất lúa chuyển mục đích là 90,52 ha.
  • Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 01 công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, với diện tích quy hoạch là 2,0 ha.
  • Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Phê duyệt 169 công trình thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 515,49 ha.
  • Danh mục công trình không phải trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh: Phê duyệt 51 công trình với tổng diện tích sử dụng đất là 160,86 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Hoài Nhơn

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Hoài Nhơn thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình, dự án. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
  • Thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định: Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện phải tổng hợp danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

Điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Theo Điều 3, các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Định.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn.
  • Văn phòng UBND tỉnh Bình Định có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 956/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 23 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HOÀI NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tại huyện Hoài Nhơn.

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 200/TTr-STNMT ngày 15/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 90 công trình, diện tích 90,52 ha

1.6. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 01 công trình, diện tích 2,0 ha.

1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 169 công trình, diện tích 515,49 ha.

1.8. Danh mục công trình không phải trình HĐND tỉnh: 51 công trình, diện tích 160,86 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vhành chính

Thị trấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Xã Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Hảo

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

 

Tng diện tích tự nhiên

42.084,37

721,74

1.738,98

5.936,83

2.248,96

2.260,14

4.051,21

756,37

922,20

3.763,45

1.453,60

1.656,13

1.073,58

2.758,80

470,30

1.008,00

4.892,19

6.371,89

1

Đất nông nghiệp

34.660,74

429,76

1.057,82

5.502,11

1.820,40

1.889,51

3.678,92

350,90

582,29

3.274,53

1.053,37

1.328,93

637,97

2.186,93

239,25

696,54

4.216,85

5.714,63

1.1

Đất trồng lúa

5.956,66

159,11

221,32

659,11

387,86

442,28

525,04

69,40

209,73

417,89

230.99

221,37

166,83

486,87

-

288,03

751,13

719,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.512,81

150,63

217,32

645,02

371,04

427,66

518,58

59,89

182,01

388,36

205,06

187,85

112,31

423,56

-

288,03

659,94

675,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.191,87

56,47

164,57

310,02

297,74

207,52

187,50

20,29

34,94

428,06

247,05

311,87

99,11

262,42

4,48

148,79

176,38

234,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.177,18

186,27

163,01

530,78

197,99

263,43

187,70

88,10

241,52

465,41

258,65

592,16

248,67

565,51

36,07

203,25

510,05

438,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.016,27

-

306,18

1.496,11

202,56

142,43

2.010,47

96,09

46,72

1.277,46

47,47

48,59

3,22

681,02

110,71

-

643,62

903,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

11.934,04

-0,06

202,74

2.505,92

717,78

829,33

766,24

-

-

685,70

247,87

150,43

118,06

161,59

57,51

54,92

2.063,34

3.372,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

272,93

27,97

-

0,17

16,47

4,52

1,97

77,02

49,38

0,02

11,34

-

2,08

1,09

30,48

1,55

48,87

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

111,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

4,50

-

28,43

-

-

23,46

45,39

2

Đất phi nông nghiệp

7.047,28

283,79

681,15

416,49

417,41

364,17

358,49

388,59

278,77

485,05

386,78

297,86

400,29

559,91

179,53

307,21

620,58

621,20

2.1

Đất quốc phòng

77,72

-

0,82

-

-

-

-

0,26

3,46

30,00

-

2,28

-

40,90

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

4,77

0,01

4,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

194,93

16,00

22,16

3,33

-

20,00

-

-

-

15,35

13,52

-

12,15

75,75

-

-

.

16,67

2.6

Đất thương mại dịch vụ

24,22

0,81

2,50

-

1,60

-

0,22

7,84

-

-

-

-

0,63

9,68

-

-

0,94

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

104,85

2,62

7,22

1,47

6,33

9,41

1,21

32,51

2,49

4,56

8,04

0,43

2,64

11,26

0,28

7,68

3,79

2,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

34,19

-

-

5,06

28,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

2.741,15

113,68

205,24

214,05

177,90

156,08

197,12

121,87

87,82

193,86

164,82

125,13

109,69

230,93

31,66

91,44

245,67

274,18

 

Đất giao thông

1.584,17

85,52

120,68

114,79

125,99

90,58

87,19

81,92

65,60

123,26

88,43

85,52

69,03

104,63

24,19

61,24

136,85

118,74

-

Đất thủy lợi

962,10

13,65

54,88

89,63

33,82

57,51

104,51

32,32

15,25

60,05

71,06

32,18

27,44

111,94

1,20

24,64

98,31

133,71

 

Đất công trình năng lượng

3,01

0,64

0,82

0,26

0,34

0,21

0,19

0,01

0,07

0,05

0,02

-

0,10

0,14

-

0,02

0,07

0,07

 

Đất công trình bưu chính VT

1,24

0,05

0,30

0,02

0,02

0,02

0,02

0,06

0,10

0,04

0,02

0,02

0,01

0,26

0,04

0,05

0,02

0,19

 

Đt cơ sở văn hóa

10,04

0,29

7,28

-

0,16

-

0,16

0,14

-

-

0,42

-

0,52

-

0,84

0,23

-

-

 

Đt cơ sở y tế

12,12

2,67

2,93

0,09

0,38

0,21

0,20

0,15

0,19

4,11

0,25

0,08

0,13

0,13

0,13

0,14

0,20

0,13

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

95,96

5,86

11,94

5,45

7,68

2,59

4,18

4,59

3,73

4,38

3,67

4,87

9,14

9,94

2,59

3,15

7,36

4,84

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

55,28

4,00

4,66

3,45

2,08

4,58

0,27

2,24

2,53

1,30

0,76

1,01

2,67

3,21

2,25

1,38

2,69

16,20

 

Đt cơ snghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

. -

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

17,23

1,00

1,75

0,36

7,43

0,38

0.40

0,44

0,35

0,67

0,19

1,45

0,65

0,68

0,42

0,59

0,17

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

26,12

-

0,04

1,26

6,84

0,15

-

-

0,49

0,56

8,95

0,31

-

0,22

-

-

6,65

0,65

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,64

-

13,49

-

-

-

0,10

-

-

-

-

0,97

-

0,10

-

-

0,98

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.376,56

-

4,00

75,73

80,19

85,09

63,98

102,33

104,89

105,21

88,05

99,32

115,28

126,66

49,28

74,02

101,68

100,85

2.14

Đất ở tại đô thị

371,04

98,79

272,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,49

0,21

6,01

0,97

0,37

0,75

0,80

0,27

0,31

0,34

8,54

0,87

0,53

3,56

0,37

0,90

0,29

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

1,24

-

0,85

-

-

-

-

-

-

-0,21

0,52

-

-

0,08

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

13,26

1,66

1,84

1,00

1,31

-

-

0,26

0,19

0,82

0,47

1,01

0,39

1,88

0,13

0,23

1,03

1,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng

752,53

20,21

42,34

18,39

55,59

59,95

31,39

24,93

46,55

85,09

51,33

31,98

23,10

50,22

24,33

31,52

92,98

62,63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

24,50

-

0,41

2,00

0,14

-

14,54

-

-

-

-

2,30

-

0,83

-

-

0,48

3,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

23,84

0,61

0,70

1,36

2,92

1,78

2,03

0,78

0,62

3,35

1,13

1,92

1,77

1,27

0,15

0,81

1,89

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,32

0,99

1,54

1,54

0,55

1,22

0,99

0,77

0,47

-

0,41

0,19

1,21

0,35

0,53

0,82

0,94

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.103,53

24,78

90,89

51,69

45,33

25,09

40,41

89,98

28,13

36,34

41,45

29,02

128,00

-

70,03

99,24

152,97

150,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

118,23

3,42

4,10

38,64

10,26

4,65

5,70

6,79

3,34

9,79

- 0,45

2,12

4,89

6,23

2,77

0,55

10,28

5,15

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

376,35

8,18

-

18,23

11,16

6,45

13,80

16,87

61,14

3,88

13,44

29,34

35,32

11,96

51,52

4,24

54,75

36,05

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thtrấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Tam Quan Bắc

Tam Quan Nam

Xã Hoài Ho

Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hi

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp

NNP

627,08

41,63

72,68

12,53

26,39

29,22

8,76

32,82

9,13

44,36

55,73

21,67

35,02

124,24

9,95

20,12

45,96

36,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

92,86

18,41

15,04

5,97

4,06

3,60

2,24

1,58

2,24

4,66

8,57

1,47

1,70

4,96

-

0,97

5,16

12,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

87,75

18,41

15,04

4,97

4,00

3,27

2,24

1,43

2,24

4,66

6,87

1,47

1,06

3,88

-

0,97

5,16

12,08

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,11

-

-

1,00

0,06

0,33

-

0,15

-

-

1,70

-

0,64

1,08

-

-

-

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,02

9,29

15,19

2,52

14,79

3,99

2,99

8,14

2,02

15,05

19,07

4,91

10,05

20,78

1,73

11,82

16,29

11,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

221,09

11,17

31,09

4,00

5,50

3,67

3,49

4,64

4,37

5,90

7,99

6,79

18,35

85,45

2,20

7,33

10,70

8,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,01

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

0,45

-

0,06

-

4,50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7,01

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

0,45

-

0,06

-

4,50

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,13

0,06

11,33

0,04

2,04

17,96

0,04

-

-

18,75

20,10

8,50

4,00

12,80

5,90

-

4,81

4,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,96

2,70

0,03

-

-

-

-

14,46

0,50

-

-

-

0,02

0,25

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,89

4,14

7,35

0,29

1,16

1,85

1,13

10,34

0,92

2,47

13,51

0,22

3,74

9,31

0,79

1,56

0,39

2,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

0,06

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

0,03

-

-

-

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

6,43

1,08

1,52

0,29

-

0,79

0,27

0,26

0,36

0,01

0,35

-

0,17

0,49

-

0,63

0,10

0,11

 

Đất giao thông

DGT

0,55

0,08

0,10

-

-

-

0,17

-

0,01

0,01

-

-

0,16

-

-

-

-

0,02

 

Đất thủy lợi

DTL

0,51

-

0,34

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

0,05

 

Đt công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,70

-

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,26

-

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,04

-

0,12

0,29

-

-

0,10

-

0,35

-

0,35

-

-

0,49

-

0,20

0,10

0,04

 

Đt cơ sthể dục - th thao

DTT

2,34

1,00

-

-

-

0,79

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

 

Đất cơ sở nghiên cu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt chợ

DCH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,40

-

-

-

0,96

0,74

0,17

3,66

0,20

1,40

1,96

0,20

0,60

0,15

-

0,33

0,03

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,75

1,22

5,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

-

0,05

-

0,20

-

0,22

0,07

0,22

-

0,05

0,02

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

-

0,04

-

-

-

-

-

-

0,30

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,07

1,23

0,12

-

-

0,08

0,04

3,00

0,14

0,75

0,06

-

-

-

-

-

0,15

0,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,38

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,27

0,22

-

-

-

-

-

2,31

-

-

0,93

-

2,76

-

0,70

0,60

-

1,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,37

0,10

0,05

-

-

-

0,43

1,04

-

0,01

10,07

-

0,21

8,26

0,09

-

0,11

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

 

 

 

Thị trấn Tam Quan

Thị trấn Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Hoài Châu Bắc

Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Xã Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Nam

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Hi

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

553,86

41,63

72,68

12,53

26,39

29,22

8,76

30,82

9,13

44,36

45,73

17,17

34,57

107,24

9,83

20,12

18,46

25,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,91

18,41

15,04

5,97

4,06

3,60

2,24

1,58

2,24

4,66

8,57

1,47

1,70

4,96

-

0,97

5,16

10,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

85,80

18,41

15,04

4,97

4,00

3,27

2,24

1,43

2,24

4,66

6,87

1,47

1,06

3,88

-

0,97

5,16

10,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

150,42

9,29

15,19

2,52

14,79

3,99

2,99

8,14

2,02

15,05

14,07

4,91

10,05

19,68

1,73

11,82

4,29

9,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

197,69

11,17

31,09

4,00

5,50

3,67

3,49

4,64

4,37

5,90

7,99

6,79

18,35

77,55

2,20

7,33

1,70

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,95

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

0,45

-

-

-

4,50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,93

0,06

11,33

0,04

2,04

17,96

0,04

-

-

18,75

15,10

4,00

4,00

4,80

5,90

-

2,81

3,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,96

2,70

0,03

-

-

-

-

14,46

0,50

-

-

-

0,02

0,25

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

4,50

-

8,00

-

12,79

9,45

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,16

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,97

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,29

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,82

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

4,50

-

8,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

3,39

0,10

0,10

-

-

0,87

0,57

0,16

0,12

0,30

0,50

-

0,10

0,57

-

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,39

0,10

0,10

-

-

0,87

0,57

0,16

0,12

0,30

0,50

-

0,10

0,57

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số: 956/QĐ-UBND ngày 23/3 /2018)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thtrấn Tam Quan

Thtrấn Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Xã Quan Bắc

Xã Quan Nam

Hoài Ho

Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh

Xã Hoài Hương

Xã Hoài Tân

Hoài Hải

Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Đức

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,97

0,20

-

0,50

0,12

7,19

0,49

4,38

2,75

3,79

0,85

0,30

2,32

1,17

1,90

0,05

1,80

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

 -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,48

-

-

-

-

2,58

-

-

-

1,80

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,40

-

-

-

-

-

-

2,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,02

-

-

-

-

4,49

-

1,36

-

-

-

-

-

1,15

-

0,02

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện,cấp xã

DHT

3,64

-

-

-

0,12

0,05

0,39

0,12

0,64

0,09

0,11

-

-

-

0,50

0,02

1,60

-

 

Đất giao thông

DGT

2,47

-

-

-

0,12

0,05

-

0,12

0,54

0,02

-

-

-

-

-

0,02

1,60

-

 

Đt thủy lợi

DTL

0,79

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

 

Đt công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

0,10

-

-

-

 

Đt cơ s thdục - th thao

DTT

0,21

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

0,11

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ s nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ vxã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đt chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,98

-

-

-

-

0,07

0,10

0,30

2,11

-

0,04

0,30

2,32

0,02

1,40

0,01

0,20

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,40

-

-

0,50

-

-

-

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 956/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Số hiệu: 956/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Trần Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 956/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký