Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành nhằm phê duyệt dự toán kinh phí cho việc lập quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2020. Văn bản xác định rõ chủ đầu tư, tổng dự toán, nguồn vốn, phương thức lựa chọn đơn vị tư vấn và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

Nội dung phê duyệt dự toán quy hoạch

Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt dự toán quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn giai đoạn 2008 - 2020 với các thông số cơ bản sau:

  • Tên quy hoạch: Quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2020.
  • Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước.
  • Tổng kinh phí dự toán: 445.372.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi lăm triệu, ba trăm bảy mươi hai ngàn đồng). Chi tiết chi phí được ban hành kèm theo bảng dự toán chi tiết.
  • Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách tỉnh Bình Phước cấp.
  • Phương thức thực hiện: Áp dụng hình thức chỉ định thầu tư vấn lập quy hoạch.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Chủ đầu tư

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước đóng vai trò là Chủ đầu tư, chịu trách nhiệm các nội dung sau:

  • Triển khai các bước công việc tiếp theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành của Nhà nước.
  • Tổ chức thực hiện quy hoạch theo đúng các định hướng, nội dung đã được chỉ đạo tại Công văn số 2763/UBND-SX ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh Bình Phước và các thông số đã phê duyệt tại Quyết định này.

Cơ quan thi hành và hiệu lực văn bản

Trách nhiệm thực hiện Quyết định được phân công cụ thể cho các cá nhân và tổ chức sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
  • Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ.
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước.
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh Bình Phước.
  • Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan.

Quyết định này phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 959/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 16 tháng 04 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN QUY HOẠCH VÙNG SẢN XUẤT RAU AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC, GIAI ĐOẠN 2008 - 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-BNN ngày 24/01/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành giá quy hoạch nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH ngày 26/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 113/TTr-SNN ngày 08/4/2009 và Công văn số 1926/STC-HCSN ngày 22/12/2008 của Sở Tài chính về việc thẩm định kinh phí lập quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2008 - 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự toán quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2008 - 2020 với nội dung như sau:

1. Tên quy hoạch: Quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2020.

2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT.

3. Tổng dự toán: 445.372.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi lăm triệu, ba trăm bảy mươi hai ngàn đồng)

(Bảng dự toán chi tiết kèm theo).

4. Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh.

5. Phương thức thực hiện: Chỉ định thầu tư vấn lập quy hoạch.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT là Chủ đầu tư có trách nhiệm triển khai các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, tổ chức thực hiện quy hoạch theo các nội dung đã nêu tại Công văn số 2763/UBND-SX ngày 15/9/2008 của UBND tỉnh và Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP; CV: KT, SX
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lợi

 

BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG QUY HOẠCH VÙNG SẢN XUẤT RAU AN TOÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2008 – 2020

(Kèm theo Quyết định số 959/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 của UBND tỉnh)

STT

NỘI DUNG

Mức chi (%)

Thành tiền (đồng)

A

CHI PHÍ KHẢO SÁT QUY HOẠCH

 

302.664.000

1

Khảo sát các loại đất ở vùng trồng rau để lập bản đồ thổ nhưỡng. (27.563 đ/ha x 5.342 ha)

 

147.241.000

2

Khảo sát lập bản đồ hiện trạng cây Rau trên địa bàn tỉnh (7.604 đ/ha x 5.342 ha)

 

40.620.000

3

Khảo sát lập bản đồ phân hạng thích nghi cây rau (10.367 đ/ha x 5.342 ha)

 

56.823.000

B

CHI PHÍ LẤY MẪU PHÂN TÍCH LÀM CƠ SỞ QUY HOẠCH

 

57.980.000

1

Xăng xe lấy mẫu phẫu diện 8 huyện, thị (35 lít/huyện x 08 huyện thị)

 

3.080.000

2

Công tải và đào phẫu diện: 100.000đ/công x 45 công

 

4.500.000

3

Phân tích nông hóa thổ nhưỡng (90 mẫu x 300.000 đ/mẫu)

 

27.000.000

4

Phân tích môi trường đất (45 mẫu x 240.000đ/mẫu)

 

10.800.000

5

Phân tích môi trường nước (45 mẫu x 280.000đ/mẫu.

 

12.600.000

C

CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH (QĐ281 Bộ Kế hoạch)

100

121.500.000

I

Chi phí cho chuẩn bị đề cương

2

2.430.000

1

Chi phí cho xây dựng đề cương trình duyệt

1,6

1.944.000

1.1

Xây dựng đề cương nghiên cứu

1

1.215.000

1.2

Hội thảo, xin ý kiến chuyên gia thống nhất và trình duyệt

0,6

729.000

2

Lập dự toán kinh phí theo đề cương đã thống nhất và trình duyệt

0,4

486.000

II

Chi phí nghiên cứu xây dựng, báo cáo dự án quy hoạch

88

106.920.000

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

8

9.720.000

2

Chi phí thu thập, bổ sung số liệu, tư liệu theo yêu cầu quy hoạch

4

4.860.000

3

Khảo sát thực tế

20

24.300.000

4

Chi phí thiết kế quy hoạch

56

68.040.000

4.1

Phân tích đánh giá, vai trò nhu cầu sản xuất tiêu thụ rau trong và ngoài tỉnh khả năng xuất khẩu của sản phẩm chủ yếu.

1

1.215.000

4.2

Phân tích đánh giá hiện trạng phát triển và tiêu thụ sản phẩm

4

4.860.000

4.3

Dự báo khả năng công nghệ và sức cạnh tranh của sản phẩm chủ yếu

4

4.860.000

4.4

Nghiên cứu mục tiêu và quan điểm phát triển

3

3.645.000

4.5

Nghiên cứu đề xuất phương án phát triển

6

7.290.000

4.6

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp thực hiện mục tiêu.

20

24.300.000

4.6.1

Luận chứng các phương án và giải pháp phát triển sản phẩm chủ yếu

5

6.075.000

4.6.2

Dự báo và xây dựng phương án phát triển nguồn nhân lực.

1

1.215.000

4.6.3

Dự án và xây dựng phương án phát triển công nghệ

1

1.215.000

4.6.4

Xây dựng phương án giải pháp bảo vệ môi trường.

1,5

1.822.500

4.6.5

Xây dựng các phương án tính toán nhu cầu và đảm bảo vốn đầu tư

4

4.860.000

4.6.6

Xây dựng các chương trình đầu tư trọng điểm

1,5

1.822.500

4.6.7

Xây dựng phương án tổ chức lãnh thổ phân bố SX

3

3.645.000

4.6.8

Xây dựng các giải pháp về cơ chế chính sách

3

3.645.000

4.7

Xây dựng báo cáo tổng hợp và hệ thống báo cáo liên quan

10

12.150.000

4.7.1

Xây dựng báo cáo đề dẫn

1

1.215.000

4.7.2

Xây dựng báo cáo tổng hợp

8

9.720.000

4.7.3

Xây dựng báo cáo tóm tắt

0,6

729.000

4.7.4

Xây dựng văn bản thẩm định

0,2

243.000

4.7.5

Xây dựng văn bản trình phê duyệt dự án quy hoạch

0,2

243.000

4.8

Xây dựng hệ thống bản đồ quy hoạch

8

9.720.000

III

Chi phí quản lý và điều hành

10

12.150.000

1

Chi phí quản lý

3

3.645.000

2

Chi phí hội thảo xin ý kiến chuyên gia

2

2.430.000

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo tổng hợp quy hoạch theo kết luận thẩm định của hội đồng thẩm định

2

2.430.000

4

Chi phí công bố quy hoạch

3

3.645.000

D

CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ (A + B)

 

424.164.000

E

THUẾ VAT (5%)

 

21.208.200

F

CHI PHÍ SAU THUẾ

 

445.372.200

Tổng chi phí: 445.372.000 đồng

(Bốn trăm bốn mươi lăm triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn đồng)

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt dự toán quy hoạch vùng sản xuất rau an toàn trên địa bàn tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2008-2020

Số hiệu: 959/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2009
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Nguyễn Văn Lợi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/04/2009
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt dự...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký