Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2023. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Tiên Du, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong quản lý nhà nước về đất đai.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định này:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tiên Du được xác định là 9.560,25 ha, được phân bổ cụ thể cho 14 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Lim và 13 xã: Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn). Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 4.971,50 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.893,84 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 385,48 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 27,54 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 184,18 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 334,86 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 145,60 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.576,59 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 4,37 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 4,47 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 753,29 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 94,34 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 26,34 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 158,77 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 16,72 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.750,79 ha (bao gồm: đất giao thông: 1.092,61 ha; đất thủy lợi: 379,45 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa: 24,93 ha; đất xây dựng cơ sở y tế: 5,89 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 100,02 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao: 18,24 ha; đất công trình năng lượng: 5,97 ha; đất công trình bưu chính viễn thông: 1,29 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải: 5,83 ha; đất cơ sở tôn giáo: 25,80 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 72,04 ha; đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội: 11,54 ha; đất chợ: 7,17 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,37 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 41,09 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.340,23 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 68,54 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Lim).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 30,60 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,45 ha.
    • Đất tín ngưỡng (TIN): 19,33 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 237,32 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 23,49 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,07 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 12,16 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2023 là 313,66 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 304,32 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 285,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 15,76 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 3,20 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,34 ha, thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT). Cụ thể gồm:
    • Đất giao thông (DGT): 0,38 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,09 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 1,24 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 7,63 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 của huyện Tiên Du tập trung chủ yếu vào việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 304,32 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 285,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 15,76 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 0,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 3,20 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Tiên Du

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện. Đồng thời, công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan đến từng xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
  • Triển khai thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 96/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 23 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TIÊN DU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2023;

Căn cứ văn bản số 118/TB-UBND ngày 18/11/2022 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 11 năm 2022;

Xét đề nghị của: UBND huyện Tiên Du tại tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 01/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 17/3/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Du với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

 

 

 

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

9.560,25

509,82

547,76

733,19

446,56

686,67

1.057,47

690,48

591,72

375,26

543,45

1.212,18

753,51

567,54

844,63

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

4.971,50

256,39

329,82

137,60

282,61

105,90

652,55

374,40

373,93

166,70

273,06

856,21

343,06

261,87

557,41

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.893,84

232,73

157,18

119,30

239,92

60,70

542,65

320,04

227,06

158,71

181,87

719,47

283,02

236,61

414,61

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.893,84

232,73

157,18

119,30

239,92

60,70

542,65

320,04

227,06

158,71

181,87

719,47

283,02

236,61

414,61

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

385,48

0,74

146,93

0,65

3,55

2,78

9,19

2,10

92,03

0,07

20,92

25,34

36,50

11,18

33,49

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,54

1,06

0,89

 

1,02

3,72

2,85

1,37

0,32

1,17

5,33

0,26

0,06

0,21

9,28

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

184,18

3,22

 

 

9,37

32,18

 

15,26

 

 

55,83

 

 

 

68,33

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

334,86

14,80

23,26

17,57

28,66

5,85

47,69

26,08

23,68

6,75

8,03

79,55

23,45

13,72

15,78

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,60

3,85

1,56

0,08

0,09

0,66

50,17

9,56

30,84

 

1,09

31,59

0,02

0,15

15,92

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.576,59

253,19

217,84

595,59

163,66

580,77

404,93

315,19

211,03

208,45

268,18

355,25

409,79

305,67

287,04

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,37

0,46

 

 

3,85

 

 

 

 

0,05

 

 

0,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,47

2,46

 

 

 

0,16

 

1,50

 

0,05

 

0,20

0,10

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

753,29

 

 

337,81

 

215,08

47,76

 

 

64,69

15,18

 

 

72,77

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,73

79,61

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,34

2,56

 

5,30

 

3,33

4,89

1,06

 

1,95

1,40

 

4,72

 

1,13

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

158,77

5,65

 

0,31

 

1,09

38,25

8,92

25,04

0,49

18,03

3,40

34,30

22,93

0,36

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,72

 

 

 

 

 

 

 

3,25

0,11

0,34

 

2,84

9,67

0,51

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.750,79

142,29

77,76

103,21

61,26

169,82

194,06

167,98

87,73

87,03

92,75

196,04

144,20

80,98

145,68

 

-

Đất giao thông

DGT

1.092,61

93,45

41,95

68,22

35,82

129,28

134,14

112,45

38,27

54,69

55,48

121,69

87,29

37,00

82,88

 

-

Đất thủy lợi

DTL

379,45

7,14

27,33

17,66

16,69

16,69

25,56

22,97

41,05

14,99

12,40

55,35

43,90

35,61

42,11

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

24,93

1,89

0,79

2,47

1,15

2,27

1,22

1,94

1,62

1,06

0,53

 

3,78

0,40

5,81

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,89

0,48

0,41

0,37

0,09

0,31

0,16

2,90

0,13

0,39

0,10

0,18

0,15

0,10

0,12

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

100,02

20,96

1,14

3,57

1,64

8,77

19,50

13,11

2,28

8,56

3,90

4,29

3,98

1,68

6,64

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,24

10,13

 

0,79

0,33

0,56

2,82

1,11

 

0,54

0,17

1,32

 

0,38

0,09

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,97

0,58

0,63

0,03

0,25

0,87

0,47

0,13

0,66

0,07

0,24

0,33

0,27

1,29

0,15

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,29

0,61

0,01

0,01

0,01

0,35

0,02

0,02

0,02

 

0,02

0,13

0,02

0,04

0,03

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,83

0,60

 

0,09

0,12

0,78

0,20

0,23

0,04

0,12

0,45

2,68

0,18

0,19

0,15

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,80

0,98

3,16

1,24

1,25

2,24

1,36

2,73

0,50

1,31

4,69

2,68

0,82

1,47

1,37

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,04

4,22

2,34

7,63

3,88

7,55

7,64

10,03

2,84

5,18

3,33

6,98

3,81

2,69

3,92

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,54

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

11,44

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

7,17

1,25

 

1,13

0,03

0,15

0,96

0,26

0,32

0,12

 

0,41

 

0,13

2,41

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,37

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,09

10,20

0,23

6,03

0,03

13,01

1,18

1,96

0,31

1,83

1,81

1,29

0,57

 

2,64

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.340,23

 

53,52

137,06

95,42

175,92

110,98

121,06

65,76

44,07

129,51

87,08

100,33

88,49

131,03

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,54

68,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,60

13,03

1,51

0,74

0,23

1,54

1,26

6,97

0,52

1,66

1,04

0,36

1,18

0,36

0,20

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,45

0,27

 

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

0,10

0,91

 

 

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

19,33

2,20

0,29

3,65

0,45

0,82

1,10

1,95

0,28

1,26

1,84

2,04

1,22

1,64

0,59

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

237,32

 

84,23

 

 

 

 

 

27,59

3,16

6,00

45,38

40,50

27,66

2,80

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,49

4,59

0,30

0,52

2,42

 

5,44

3,62

0,55

2,10

0,28

1,60

0,11

0,17

1,79

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

0,12

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

1,59

 

0,09

0,31

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,16

0,24

0,10

 

0,29

 

 

0,89

6,77

0,11

2,22

0,72

0,66

 

0,17

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

 

 

 

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

304,32

35,22

5,17

6,93

9,75

40,92

53,68

45,83

2,53

2,66

20,00

6,74

27,95

39,59

7,35

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,76

0,74

1,02

0,23

0,21

0,00

0,87

4,04

0,00

0,00

1,04

2,97

4,30

0,20

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,20

3,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,34

 

0,10

8,96

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,34

 

0,10

8,96

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,38

 

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

0,08

 

 

0,10

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,24

 

 

1,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,63

 

 

7,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

304,32

35,22

5,17

6,93

9,75

40,92

53,68

45,83

2,53

2,66

20,00

6,74

27,95

39,59

7,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

285,16

31,07

4,15

6,70

9,55

40,92

52,80

41,79

2,53

2,66

18,96

3,76

23,65

39,39

7,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,76

0,74

1,02

0,23

0,21

0,00

0,87

4,04

0,00

0,00

1,04

2,97

4,30

0,20

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

3,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tiên Du có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Tiên Du và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 96/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký