Tóm tắt Quyết định 969/QĐ-UBND về việc bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 tại Thành phố Cao Bằng (Đợt 4)
Quyết định số 969/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (đợt 4). Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh phương án sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
1. Nội dung bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 1)
Quyết định phê duyệt bổ sung các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn Thành phố Cao Bằng bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,3117 ha. Diện tích này được sử dụng để chuyển sang các loại đất bao gồm đất ở, đất sinh hoạt cộng đồng, và đất thương mại dịch vụ.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi cơ cấu là 0,3636 ha.
- Địa điểm thực hiện: Các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nêu trên được áp dụng trên địa bàn của 11 xã, phường thuộc thành phố Cao Bằng. Chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng (Điều 2)
Để đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng được giao các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Theo dõi, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Quy định chuyển tiếp và hiệu lực thi hành (Điều 3 và Điều 4)
Quyết định cũng xác định rõ mối liên hệ với các văn bản trước đó và hiệu lực thi hành như sau:
- Quy định chuyển tiếp: Các nội dung khác không được đề cập trong Quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cao Bằng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 969/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 969/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 04 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ CAO BẰNG (ĐỢT 4)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Cao Bằng;
Theo đề nghị của UBND thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 158/TTr- UBND ngày 05/7/2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2379/TTr-STNMT ngày 01/8/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Cao Bằng (đợt 4) với những nội dung cụ thể sau:
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (đất ở, đất sinh hoạt cộng đồng, đất thương mại dịch vụ): 3,3117 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,3636 ha;
- Địa điểm: Trên địa bàn 11 xã phường, thành phố Cao Bằng.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm công bố công khai việc bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
Điều 3. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Cao Bằng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục:
BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích (ha) | |||||||||||
| Tổng diện tích | phường Đề Thám | phường Duyệt Trung | phường Hoà Chung | phường Hợp Giang | phường Ngọc Xuân | phường Sông Bằng | phường Sông Hiến | phường Tân Giang | xã Vĩnh Quang | xã Chu Trinh | xã Hưng Đạo | ||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) +..+(14) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 3.3117 | 0.4609 | 0.3190 | 0.2967 | 0.0464 | 0.1338 | 0.1632 | 0.1622 | 0.2232 | 0.0140 | 0.3324 | 1.1599 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0.3636 | 0.0901 |
|
|
|
| 0.0200 |
|
|
|
| 0.2535 |
|
| Tổng | 3.6752 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định 2907/QĐ-UBND do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 4 Quyết định 890/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 5 Quyết định 2877/QĐ-UBND năm 2023 về chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 6 Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 7 Quyết định 2166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8 Quyết định 2369/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 11 Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 12 Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định 2907/QĐ-UBND do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 13 Quyết định 890/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 14 Quyết định 2877/QĐ-UBND năm 2023 về chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 15 Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 16 Quyết định 2166/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 17 Quyết định 2369/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh