Quyết định số 97/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023 là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố và xác định chính xác các số liệu về hiện trạng rừng, đất lâm nghiệp và độ che phủ rừng của tỉnh Kon Tum tính đến cuối năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Số liệu hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Kon Tum năm 2023
Quyết định đã xác định cụ thể các chỉ số diện tích tự nhiên, diện tích rừng và cơ cấu các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên: Toàn tỉnh Kon Tum có tổng diện tích tự nhiên là 967.418,35 ha.
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp và rừng: Đạt 780.530,86 ha. Trong đó được phân chia cụ thể thành đất có rừng và đất chưa có rừng.
- Diện tích đất có rừng: Chiếm 616.123,37 ha, bao gồm hai nhóm chính:
- Rừng tự nhiên: Đạt 552.287,28 ha. Trong đó, rừng gỗ chiếm phần lớn với 478.161,11 ha; rừng tre nứa là 21.482,87 ha; và rừng hỗn giao giữa gỗ và tre nứa là 52.643,30 ha.
- Rừng trồng: Đạt 63.836,09 ha. Trong đó, diện tích rừng trồng cao su và các loại cây đặc sản là 40.038,00 ha; diện tích rừng trồng các loại cây lâm nghiệp khác là 23.798,09 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng: Chiếm 164.407,49 ha, trong số này đã bao gồm cả 16.804,70 ha diện tích đất đã tiến hành trồng nhưng chưa thành rừng.
- Độ che phủ rừng: Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, tỷ lệ độ che phủ rừng trên toàn địa bàn tỉnh Kon Tum đạt mức 63,69%.
- Mục đích sử dụng số liệu hiện trạng rừng
Kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2023 được phê duyệt tại Quyết định này đóng vai trò là cơ sở dữ liệu chính thống để:
- Tích hợp trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng cấp quốc gia.
- Cung cấp số liệu đầu vào phục vụ cho công tác công bố hiện trạng rừng trên phạm vi toàn quốc năm 2023.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành và địa phương trong việc quản lý và cập nhật số liệu rừng:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 38 và Điều 40 của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, tính hợp pháp của toàn bộ thông tin, số liệu, diện tích đất có rừng, đất lâm nghiệp cũng như tỷ lệ độ che phủ rừng đã trình duyệt.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan: Có trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi chặt chẽ và thực hiện cập nhật liên tục diễn biến rừng trên địa bàn quản lý trong các năm tiếp theo đúng quy định pháp luật.
- Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 97/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 28 tháng 02 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 30/TTr-SNN ngày 27 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023 với các nội dung sau đây:
1. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Kon Tum là 967.418,35 ha.
2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum tính đến 31 tháng 12 năm 2023 là 780.530,86 ha, trong đó:
a) Diện tích đất có rừng là 616.123,37 ha, gồm có:
- Rừng tự nhiên là 552.287,28 ha; trong đó: Rừng gỗ là 478.161,11 ha, rừng tre nứa là 21.482,87 ha và rừng hỗn giao gỗ và tre nứa là 52.643,30 ha.
- Rừng trồng là 63.836,09 ha; trong đó: Rừng trồng cao su và đặc sản là 40.038,00 ha và rừng trồng các loại cây lâm nghiệp khác là 23.798,09 ha.
b) Diện tích đất chưa có rừng là 164.407,49 ha; trong đó bao gồm cả 16.804,70 ha đất đã trồng chưa thành rừng.
3. Độ che phủ rừng: Độ che phủ rừng trên toàn tỉnh Kon Tum tính đến 31 tháng 12 năm 2023 đạt 63,69 %.
(Chi tiết tại biểu số 1, 2, 3, 4 kèm theo)
Điều 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023 là số liệu để tích hợp vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng cấp quốc gia, phục vụ công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023.
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 38, Điều 40 Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của các thông tin, số liệu, diện tích đất có rừng và đất lâm nghiệp, độ che phủ rừng trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan thực hiện quản lý, theo dõi và cập nhật diễn biến rừng các năm tiếp theo theo quy định.
Điều 4. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha.
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dụ trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài, sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng nghiên cứu | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 624.823,62 | 8.104,45 | 632.928,07 | 90.152,13 | 53.023,82 | 37.128,31 |
|
|
| 161.331,87 | 161.331,87 |
|
|
|
| 381.444,07 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 609.963,58 | 6.159,79 | 616.123,37 | 90.023,50 | 52.968,24 | 37.055,26 |
|
|
| 159.591,21 | 159.591,21 |
|
|
|
| 366.508,66 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 609.963,58 | 6.159,79 | 616.123,37 | 90.023,50 | 52.968,24 | 37.055,26 |
|
|
| 159.591,21 | 159.591,21 |
|
|
|
| 366.508,66 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 547.496,61 | 4.790,67 | 552.287,28 | 89.758,83 | 52.791,52 | 36.967,31 |
|
|
| 154.983,55 | 154.983,55 |
|
|
|
| 307.544,90 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 18.166,85 |
| 18.166,85 | 18.166,85 | 18.166,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 529.329,76 | 4.790,67 | 534.120,43 | 71.591,98 | 34.624,67 | 36.967,31 |
|
|
| 154.983,55 | 154.983,55 |
|
|
|
| 307.544,90 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 62.466,97 | 1.369,12 | 63.836,09 | 264,67 | 176,72 | 87,95 |
|
|
| 4.607,66 | 4.607,66 |
|
|
|
| 58.963,76 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 21.780,48 | 1.226,14 | 23.006,62 | 100,97 | 26,80 | 74,17 |
|
|
| 4.301,32 | 4.301,32 |
|
|
|
| 18.604,33 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 40.601,98 | 201,91 | 40.803,89 | 163,70 | 149,92 | 13,78 |
|
|
| 306,34 | 306,34 |
|
|
|
| 40.333,85 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 25,58 |
| 25,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,58 |
|
| Trong đó: | 1124 | 40.045,18 | -7,18 | 40.038,00 | 10,10 | 10,10 |
|
|
|
| 333,06 | 333,06 |
|
|
|
| 39.694,84 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 40.037,73 | -7,18 | 40.030,55 | 10,10 | 10,10 |
|
|
|
| 329,95 | 329,95 |
|
|
|
| 39.690,50 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 7,45 |
| 7,45 |
|
|
|
|
|
| 3,11 | 3,11 |
|
|
|
| 4,34 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 609.963,58 | 6.159,79 | 616.123,37 | 90.023,50 | 52.968,24 | 37.055,26 |
|
|
| 159.591,21 | 159.591,21 |
|
|
|
| 366.508,66 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 609.893,98 | 6.159,79 | 616.053,77 | 90.023,50 | 52.968,24 | 37.055,26 |
|
|
| 159.591,21 | 159.591,21 |
|
|
|
| 366.439,06 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 69,60 |
| 69,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69,60 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 547.496,61 | 4.790,67 | 552.287,28 | 89.758,83 | 52.791,52 | 36.967,31 |
|
|
| 154.983,55 | 154.983,55 |
|
|
|
| 307.544,90 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 473.402,02 | 4.759,09 | 478.161,11 | 74.466,11 | 38.730,12 | 35.735,99 |
|
|
| 142.804,70 | 142.804,70 |
|
|
|
| 260.890,30 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 443.659,69 | 4.794,11 | 448.453,80 | 69.159,00 | 38.604,56 | 30.554,44 |
|
|
| 126.515,97 | 126.515,97 |
|
|
|
| 252.778,83 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 486,79 |
| 486,79 | 125,56 | 125,56 |
|
|
|
| 1,23 | 1,23 |
|
|
|
| 360,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 13.355,37 | -15,81 | 13.339,56 | 2.323,01 |
| 2.323,01 |
|
|
| 7.778,81 | 7.778,81 |
|
|
|
| 3.237,74 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 15.900,17 | -19,21 | 15.880,96 | 2.858,54 |
| 2.858,54 |
|
|
| 8.508,69 | 8.508,69 |
|
|
|
| 4.513,73 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 21.542,86 | -59,99 | 21.482,87 | 3.246,13 | 2.838,33 | 407,80 |
|
|
| 4.367,44 | 4.367,44 |
|
|
|
| 13.869,30 |
|
| - Nứa | 1321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vầu | 1322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre/luồng | 1323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Lồ ô | 1324 | 13,54 |
| 13,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,54 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 21.529,32 | -59,99 | 21.469,33 | 3.246,13 | 2.838,33 | 407,80 |
|
|
| 4.367,44 | 4.367,44 |
|
|
|
| 13.855,76 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 52.551,73 | 91,57 | 52.643,30 | 12.046,59 | 11.223,07 | 823,52 |
|
|
| 7.811,41 | 7.811,41 |
|
|
|
| 32.785,30 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 38.761,96 | 92,87 | 38.854,83 | 7.122,16 | 6.317,46 | 804,70 |
|
|
| 6.452,18 | 6.452,18 |
|
|
|
| 25.280,49 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 13.789,77 | -1,30 | 13.788,47 | 4.924,43 | 4.905,61 | 18,82 |
|
|
| 1.359,23 | 1.359,23 |
|
|
|
| 7.504,81 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 170.586,92 | -6.179,43 | 164.407,49 | 3.207,16 | 1.609,58 | 1.597,58 |
|
|
| 22.869,51 | 22.869,51 |
|
|
|
| 138.330,82 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 14.860,04 | 1.944,66 | 16.804,70 | 128,63 | 55,58 | 73,05 |
|
|
| 1.740,66 | 1.740,66 |
|
|
|
| 14.935,41 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 28.320,84 | -2.507,61 | 25.813,23 | 166,01 | 70,83 | 95,18 |
|
|
| 4.783,42 | 4.783,42 |
|
|
|
| 20.863,80 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 127.406,04 | -5.616,48 | 121.789,56 | 2.912,52 | 1.483,17 | 1.429,35 |
|
|
| 16.345,43 | 16.345,43 |
|
|
|
| 102.531,61 |
BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gom diện tích có rừng và rừng trong chưa thành rừng) | 0000 | 632.928,07 | 95.946,75 | 122.338,19 | 257.215,65 | 6.494,36 | 4.190,95 | 49.115,89 | 19.089,91 | 1.043,57 | 77.492,80 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 616.123,37 | 95.798,88 | 121.302,72 | 254.145,25 | 6.371,87 | 4.176,82 | 48.824,90 | 18.975,04 | 933,16 | 65.594,73 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 616.123,37 | 95.798,88 | 121.302,72 | 254.145,25 | 6.371,87 | 4.176,82 | 48.824,90 | 18.975,04 | 933,16 | 65.594,73 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 552.287,28 | 95.535,71 | 118.750,25 | 221.208,46 | 1.026,31 | 1.714,48 | 48.359,14 | 18.829,24 | 374,23 | 46.489,46 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 18.166,85 | 18.166,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 534.120,43 | 77.368,86 | 118.750,25 | 221.208,46 | 1.026,31 | 1.714,48 | 48.359,14 | 18.829,24 | 374,23 | 46.489,46 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 63.836,09 | 263,17 | 2.552,47 | 32.936,79 | 5.345,56 | 2.462,34 | 465,76 | 145,80 | 558,93 | 19.105,27 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 23.006,62 | 99,78 | 2.548,13 | 12.058,66 | 52,22 | 0,00 | 172,85 | 130,59 | 471,69 | 7.472,70 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 40.803,89 | 163,39 | 4,34 | 20.878,13 | 5.293,34 | 2.462,34 | 292,91 | 15,21 | 62,71 | 11.631,52 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 25,58 |
|
|
|
|
|
|
| 24,53 | 1,05 |
|
| Trong đó: | 1124 | 40.038,00 | 9,79 | 13,11 | 17.565,84 | 5.042,12 | 2.400,91 | 250,20 | 3,43 | 12,57 | 14.740,03 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 40.030,55 | 9,79 | 13,11 | 17.563,00 | 5.042,12 | 2.400,91 | 249,73 | 3,43 | 12,57 | 14.735,89 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 7,45 |
|
| 2,84 |
|
| 0,47 |
|
| 4,14 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 616.123,37 | 95.798,88 | 121.302,72 | 254.145,25 | 6.371,87 | 4.176,82 | 48.824,90 | 18.975,04 | 933,16 | 65.594,73 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 616.053,77 | 95.798,88 | 121.302,72 | 254.076,65 | 6.371,87 | 4.176,82 | 48.824,90 | 18.975,04 | 933,16 | 65.593,73 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 69,60 |
|
| 68,60 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 552.287,28 | 95.535,71 | 118.750,25 | 221.208,46 | 1.026,31 | 1.714,48 | 48.359,14 | 18.829,24 | 374,23 | 46.489,46 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 478.161,11 | 78.435,86 | 112.389,78 | 193.380,98 | 518,28 | 731,19 | 41.567,39 | 16.904,22 | 248,44 | 33.984,97 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 448.453,80 | 73.117,99 | 96.324,27 | 187.496,53 | 518,28 | 731,19 | 40.520,35 | 16.338,75 | 248,44 | 33.158,00 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 486,79 | 125,56 |
|
|
|
| 207,49 | 48,37 |
| 105,37 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 13.339,56 | 2.333,31 | 7.812,40 | 2.069,37 |
|
| 591,06 | 235,36 |
| 298,06 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 15.880,96 | 2.859,00 | 8.253,11 | 3.815,08 |
|
| 248,49 | 281,74 |
| 423,54 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 21.482,87 | 3.305,44 | 2.994,99 | 6.294,33 | 140,71 | 64,35 | 2.521,45 | 947,74 | 59,09 | 5.154,77 |
|
| - Nứa | 1321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vầu | 1322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre/luồng | 1323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Lồ ô | 1324 | 13,54 |
|
| 13,54 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Các loài khác | 1325 | 21.469,33 | 3.305,44 | 2.994,99 | 6.280,79 | 140,71 | 64,35 | 2.521,45 | 947,74 | 59,09 | 5.154,77 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 52.643,30 | 13.794,41 | 3.365,48 | 21.533,15 | 367,32 | 918,94 | 4.270,30 | 977,28 | 66,70 | 7.349,72 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 38.854,83 | 8.067,00 | 3.313,33 | 16.467,77 | 358,31 | 887,95 | 2.874,73 | 927,02 | 61,44 | 5.897,28 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 13.788,47 | 5.727,41 | 52,15 | 5.065,38 | 9,01 | 30,99 | 1.395,57 | 50,26 | 5,26 | 1.452,44 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 164.407,49 | 2.717,44 | 5.898,67 | 21.832,38 | 1.404,35 | 725,03 | 6.263,57 | 1.059,30 | 800,25 | 123.706,50 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 16.804,70 | 147,87 | 1.035,47 | 3.070,40 | 122,49 | 14,13 | 290,99 | 114,87 | 110,41 | 11.898,07 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 25.813,23 | 157,63 | 1.549,72 | 3.633,39 | 227,79 | 105,56 | 1.351,56 | 359,34 | 184,54 | 18.243,70 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 121.789,56 | 2.411,94 | 3.313,48 | 15.128,59 | 1.054,07 | 605,34 | 4.621,02 | 585,09 | 505,30 | 93.564,73 |
BIỂU 03: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| Đơn vị tính: | Diện tích: ha |
|
| Tỷ lệ che phủ: % |
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Tỷ lệ che phủ rừng | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích rừng trồng chưa thành rùng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| TỔNG | 967.418,35 | 616.123,37 | 552.287,28 | 63.836,09 | 16.804,70 | 632.928,07 | 90.152,13 | 161.331,87 | 381.444,07 | 63,69 | |
| 1 | Huyện Ngọc Hồi | 83.936,22 | 39.482,59 | 36.035,44 | 3.447,15 | 2.160,02 | 41.642,61 | 10.426,33 | 6.893,37 | 24.322,91 | 47,04 |
| 2 | Huyện Đăk Tô | 50.870,31 | 18.422,15 | 12.074,32 | 6.347,83 | 2.955,54 | 21.377,69 |
| 2.703,22 | 18.674,47 | 36,21 |
| 3 | Thành phố Kon Tum | 43.289,73 | 2.845,69 | 843,58 | 2.002,11 | 1.234,18 | 4.079,87 |
| 393,96 | 3.685,91 | 6,57 |
| 4 | Huyện Kon Rẫy | 91.390,34 | 60.420,21 | 56.713,74 | 3.706,47 | 1.261,73 | 61.681,94 |
| 17.178,06 | 44.503,88 | 66,11 |
| 5 | Huyện Kon Plông | 137.124,58 | 113.357,01 | 109.226,07 | 4.130,94 | 1.633,05 | 114.990,06 |
| 39.751,50 | 75.238,56 | 82,67 |
| 6 | Huyện Ia H'Drai | 98.021,81 | 85.380,92 | 59.835,28 | 25.545,64 | 943,92 | 86.324,84 |
|
| 86.324,84 | 87,11 |
| 7 | Huyện Tu Mơ Rông | 85.744,25 | 58.076,17 | 53.764,29 | 4.311,88 | 1.370,06 | 59.446,23 |
| 23.861,26 | 35.584,97 | 67,73 |
| 8 | Huyện Đăk Glei | 149.364,49 | 108.580,09 | 105.893,85 | 2.686,24 | 2.067,16 | 110.647,25 | 36.591,68 | 41.838,41 | 32.217,16 | 72,69 |
| 9 | Huyện Đăk Hà | 84.503,76 | 38.572,76 | 36.156,99 | 2.415,77 | 2.319,88 | 40.892,64 | 536,63 | 16.577,15 | 23.778,86 | 45,65 |
| 10 | Huyện Sa Thầy | 143.172,86 | 90.985,78 | 81.743,72 | 9.242,06 | 859,16 | 91.844,94 | 42.597,49 | 12.134,94 | 37.112,51 | 63,55 |
BIỂU 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết | Nguyên nhân khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 8.104,45 | 2.617,97 | 78,34 | 4.561,60 | -186,19 | -0,42 | -4,25 | -85,76 |
| 1.123,16 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 6.159,79 | -7,67 | 786,75 | 4.566,99 | -186,19 | -0,42 | -4,25 | -77,01 |
| 1.081,59 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 6.159,79 | -7,67 | 786,75 | 4.566,99 | -186,19 | -0,42 | -4,25 | -77,01 |
| 1.081,59 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 4.790,67 | -0,34 |
| 4.566,99 |
|
| -4,25 | -74,67 |
| 302,94 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 4.790,67 | -0,34 |
| 4.566,99 |
|
| -4,25 | -74,67 |
| 302,94 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 1.369,12 | -7,33 | 786,75 |
| -186,19 | -0,42 |
| -2,34 |
| 778,65 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 1.226,14 | -7,33 | 577,41 |
| -151,14 | -0,42 |
| -2,34 |
| 809,96 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 201,91 |
| 147,99 |
| -35,05 |
|
|
|
| 88,97 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: | 1124 | -7,18 |
| 16,82 |
| -3,02 |
|
|
|
| -20,98 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | -7,18 |
| 16,82 |
| -3,02 |
|
|
|
| -20,98 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 6.159,79 | -7,67 | 786,75 | 4.566,99 | -186,19 | -0,42 | -4,25 | -77,01 |
| 1.081,59 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 6.159,79 | -7,67 | 786,75 | 4.566,99 | -186,19 | -0,42 | -4,25 | -77,01 |
| 1.081,59 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Rừng trên cát | 1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 4.790,67 | -0,34 |
| 4.566,99 |
|
| -4,25 | -74,67 |
| 302,94 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 4.759,09 | -0,34 |
| 4.451,38 |
|
| -4,25 | -60,34 |
| 372,64 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 4.794,11 | -0,34 |
| 4.451,38 |
|
| -4,25 | -53,17 |
| 400,49 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | -15,81 |
|
|
|
|
|
| -0,08 |
| -15,73 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | -19,21 |
|
|
|
|
|
| -7,09 |
| -12,12 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | -59,99 |
|
|
|
|
|
| -5,28 |
| -54,71 |
|
| - Nứa | 1321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Vầu | 1322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Tre/luồng | 1323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Lồ ô | 1324 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Các loài khác | 1325 | -59,99 |
|
|
|
|
|
| -5,28 |
| -54,71 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 91,57 |
|
| 115,61 |
|
|
| -9,05 |
| -14,99 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 92,87 |
|
| 115,61 |
|
|
| -9,05 |
| -13,69 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | -1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| -1,30 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | -6.179,43 | 7,67 | -786,75 | -4.566,99 | 186,19 | 0,42 | 4,25 | -46,68 |
| -977,54 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 1.944,66 | 2.625,64 | -708,41 | -5,39 |
|
|
| -8,75 |
| 41,57 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | -2.507,61 | -344,45 | -18,11 | -1.100,70 |
|
|
| -18,15 |
| -1.026,20 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | -5.616,48 | -2.273,52 | -60,23 | -3.460,90 | 186,19 | 0,42 | 4,25 | -19,78 |
| 7,09 |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 1 Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện Kế hoạch rà soát, cập nhật theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
- 2 Quyết định 571/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng tỉnh Lào Cai, năm 2019
- 3 Quyết định 3075/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch thực hiện rà soát, cập nhật theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện Kế hoạch rà soát, cập nhật theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
- 7 Quyết định 571/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng tỉnh Lào Cai, năm 2019
- 8 Quyết định 3075/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch thực hiện rà soát, cập nhật theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu