Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện A Lưới được xác định ổn định ở mức 122.521,22 ha. Kế hoạch phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 115.638,47 ha (tỷ lệ 94,38% tổng diện tích tự nhiên), giảm 247,71 ha so với hiện trạng năm 2016. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm 48.375,66 ha (39,48%); đất rừng sản xuất chiếm 45.721,27 ha (37,32%); đất rừng đặc dụng giữ nguyên 15.322,29 ha (12,51%); đất trồng cây lâu năm có 3.483,05 ha; đất trồng cây hàng năm khác có 1.340,44 ha; đất trồng lúa có 1.145,99 ha (bao gồm 1.075,32 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản có 227,36 ha; và đất nông nghiệp khác đạt 22,40 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng thêm 267,92 ha, đạt tổng diện tích 5.497,13 ha (chiếm tỷ lệ 4,49%). Các chỉ tiêu nổi bật bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đạt 3.403,76 ha (tăng mạnh 211,72 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối có 1.047,41 ha; đất ở tại nông thôn có 433,50 ha; đất ở tại đô thị có 89,05 ha; đất quốc phòng đạt 135,54 ha; đất an ninh đạt 0,92 ha; đất cụm công nghiệp giảm còn 24,41 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng lên 15,74 ha (tăng 15,50 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 30,05 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng được quy hoạch mới 45,21 ha; đất sinh hoạt cộng đồng đạt 14,84 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải đạt 19,30 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa đạt 115,16 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Kế hoạch giảm xuống còn 1.385,62 ha (chiếm tỷ lệ 1,13%), giảm 20,21 ha so với năm 2016 do được đưa vào khai thác sử dụng.
  • Đất đô thị (chỉ tiêu xác định theo khu vực): Giữ nguyên ở mức 1.416,73 ha (chiếm tỷ lệ 1,16%).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 267,71 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất rừng sản xuất với 204,91 ha; tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 45,59 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 7,05 ha; đất trồng lúa thu hồi 4,15 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 3,87 ha; và đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 2,14 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 43,31 ha. Trong đó, phần lớn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 35,35 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 2,75 ha; đất cụm công nghiệp thu hồi 2,39 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 1,07 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,90 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,80 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thu hồi 0,05 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Phương án chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 267,44 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 204,91 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 45,59 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 6,78 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 4,15 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 3,87 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 2,14 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 20,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 0,45 ha sang đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Huyện A Lưới lên kế hoạch khai thác 4,09 ha đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đất cụm công nghiệp: 2,06 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,20 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: 0,38 ha.
  • Đất an ninh: 0,15 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,12 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo: 0,12 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,05 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 0,01 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện A Lưới: Có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm.
  • Các cơ quan phối hợp thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN A LƯỚI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 3, HĐND tỉnh Khóa VII;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện A Lưới tại Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Cơ cấu (%) năm 2017

Tăng (+), giảm (-)

DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

122.521,22

122.521,22

100

 

1

Đất nông nghiệp

115.886,18

115.638,47

94,38

-247,71

1.1

Đất trồng lúa

1.150,14

1.145,99

0,94

-4,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.079,47

1.075,32

0,88

-4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.342,58

1.340,44

1,09

-2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.490,10

3.483,05

2,84

-7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

48.421,25

48.375,66

39,48

-45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

15.322,29

15.322,29

12,51

 

1.6

Đất rừng sản xuất

45.926,18

45.721,27

37,32

-204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

231,23

227,36

0,19

-3,87

1.8

Đất nông nghiệp khác

2,40

22,40

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

5.229,21

5.497,13

4,49

267,92

2.1

Đất quốc phòng

129,17

135,54

0,11

6,37

2.2

Đất an ninh

0,77

0,92

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

26,80

24,41

0,02

-2,39

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,24

15,74

0,01

15,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

16,67

30,05

0,02

13,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

13,97

13,97

0,01

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.192,04

3.403,76

2,78

211,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

38,72

38,72

0,03

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,90

19,30

 

4,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,29

433,50

0,35

2,21

2.14

Đất ở tại đô thị

89,75

89,05

0,07

-0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,16

22,26

0,02

-0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,01

5,13

 

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,76

0,76

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,81

115,16

0,09

2,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,22

21,22

0,02

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,78

14,84

0,01

6,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

45,21

 

45,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,49

0,49

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.082,76

1.047,41

0,85

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,70

19,70

0,02

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

1.405,83

1.385,62

1,13

-20,21

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

1.416,73

1.416,73

1,16

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,31

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,39

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

204,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,45

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,09

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,06

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện A Lưới được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện A Lưới có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- BQL Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh;
- UBND huyện A Lưới;
- Phòng TNMT huyện A Lưới;
- VP: CVP, các PCVP; các CV;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

I

Công trình, dự án quốc phòng, an ninh

 

 

1

Đồn BP cửa khẩu Hồng Vân

Xã Hồng Vân

0,80

2

Thao trường huấn luyện (bắn) tại Thôn A So 2

Xã Hương Lâm

1,07

II

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

1

Xây dựng đường giao thông nông thôn

Xã A Đớt

1,19

2

Đường giao thông thôn A Đớt

Xã A Đớt

0,67

3

Đường giao thông nội thôn A Đớt

Xã A Đớt

0,78

4

Đường giao thông liên thôn KaVin - A Tin

Xã A Đớt

0,58

5

Đường giao thông nội thôn A Roàng 2

Xã A Roàng

0,74

6

Đường giao thông liên thôn A Chi - Hương Sơn

Xã A Roàng

1,66

7

Đường giao thông liên thôn Rơ Môm - A Môn

Xã Đông Sơn

1,18

8

Đường giao thông từ xã Hồng Thủy ra biên giới

Xã Hồng Thủy

17,00

9

Đường giao thông thôn Ba Lạch

Xã Hương Lâm

0,22

10

Đường giao thông nội thôn Ka Nôn 1

Xã Hương Lâm

0,33

11

Đường trục thôn Hương Thịnh

Xã Hương Phong

0,80

III

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

1

Nâng cấp đường Vỗ Át

Thị trấn A Lưới

0,20

2

Đường giao thông từ QL 49 đến cầu Ưng Hồng

xã Hồng Hạ

1,00

3

Thủy điện Sông Bồ

xã Hồng Hạ, Hương Nguyên, Hương Lâm và Hương Phong

125,00

4

Kè chống sạt lở nhánh sông Tà Rình

Xã Hồng Quảng

0,40

5

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới phục vụ SX thuộc khu tái định cư thủy điện A Lưới

Xã Hồng Thượng

1,00

6

Đường giao thông thôn Kêr 1 đi thôn Kêr 2, xã Hồng Thủy

Xã Hồng Thủy

1,20

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

I

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận

 

 

 

 

 

1

Đường giao thông nội thôn A Đớt

Xã A Đớt

0,78

0,01

 

 

2

Đường giao thông liên thôn Kavin- A Tin

Xã A Đớt

0,58

0,12

 

 

3

Xây dựng đường giao thông nông thôn

Xã A Đớt

1,19

0,7

 

 

4

Đường giao thông nội thôn A Roàng 2

Xã A Roàng

0,74

0,04

 

 

5

Đường giao thông liên thôn Rơ Môm - A Môn

Xã Đông Sơn

1,18

0,25

 

 

6

Thao trường huấn luyện (bắn) tại Thôn A So 2

Xã Hương Lâm

1,07

0,03

 

 

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

A

Công trình, dự án quốc phòng-an ninh

 

 

 

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Trụ sở công an thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,15

2

Đất quốc phòng, an ninh (CH6)

Xã Hồng Kim

4,50

B

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Bê tông hóa kênh mương 2 thôn Ka Cú 1, 2

Xã Hồng Vân

0,10

2

Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy 3 thôn

Xã Hồng Vân

1,00

3

Bê tông hóa kênh mương thôn Cha Đu

Xã Hương Nguyên

0,20

C

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

1

Dự án giải tỏa để xây dựng Trung tâm thương mại huyện A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,50

2

Xây dựng lò giết mổ gia súc gia cầm tập trung

Xã A Đớt

0,20

3

Đầu tư xây dựng cụm công nghiệp A Co (Nhà máy chế biến gỗ rừng trồng; Trung tâm mua gỗ rừng trồng, chế biến gỗ mộc gia dụng, sơ chế nguyên liệu mùn cưa)

Xã Hồng Thượng

5,00

4

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Tuyến đường nội thị tổ dân phố số 6

Thị trấn A Lưới

0,35

2

Tuyến đường nội thị tổ 1, tổ dân phố số 7, Thị trấn A Lưới (cạnh trường THPT A Lưới)

Thị trấn A Lưới

0,12

3

Dự án Cấp điện khu tái định cư Cu Mực - Kăn Hoa

Xã Hồng Hạ

0,10

4

Hệ thống đường nội bộ nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

2,40

5

Khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

3,20

6

Nhà máy thủy điện A Lin Thượng

Xã Hồng Vân, Hồng Trung

18,35

7

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất

Xã Hương Lâm, Hồng Hạ, Hồng Bắc

6,00

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận

 

 

 

 

 

1

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông từ xã Hồng Trung đến mốc 646

xã Hồng Trung

36,00

3,00

15,00

 

2

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

 

 

 

 

Nhà máy thủy điện A Lin Thượng

Xã Hồng Vân; Xã Hồng Trung

18,35

 

3,18

 

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO CẤP HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

1

Dự án sản xuất rau an toàn tại thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới (khu dược liệu cũ)

1,00

2

Nâng cấp đập La Tưng xã A Đớt

Xã A Đớt

28,00

3

Nhà Văn hóa xã A Ngo

Xã A Ngo

0,09

4

Sửa chữa đập thủy lợi A Tia

Xã Hồng Kim

0,30

5

Đường giao thông thôn Liên Hiệp xã Hương Lâm

Xã Hương Lâm

0,40

6

Nhà văn hóa xã Phú Vinh

Xã Phú Vinh

0,09

7

Ngầm tràn tổ dân phố số 3, thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,05

8

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP Thủy điện A Roàng

Xã A Roàng

0,005

9

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP thủy điện Miền Trung

Xã Hồng Hạ

0,005

10

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP thủy điện Miền Trung

Xã Hồng Thượng

0,005

11

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc Hạt kiểm lâm Bảo tồn Sao la

Xã Hương Nguyên

0,005

12

Quy hoạch trồng rừng cảnh quan dọc Quốc lộ 49

Xã Hồng Hạ, xã Phú Vinh, xã Sơn Thủy

45,00

 

PHỤ LỤC 6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO CẤP HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

A

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Thị trấn A Lưới

0,10

2

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã A Ngo

0,05

3

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã A Ngo

0,38

4

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Sơn Thủy

1,10

5

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Hồng Thượng

1,98

6

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Sơn Thủy

0,03

7

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Hồng Thượng

0,07

8

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Hồng Thượng

0,05

9

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá

Xã Phú Vinh

0,15

10

Quy hoạch phân lô đấu giá khu đất đối diện trung tâm dạy nghề huyện

Xã Sơn Thủy

0,15

11

Xây dựng khu Du lịch sinh thái A Nôr

Xã Hồng Kim

15,00

12

Nhà máy chế biến tinh bột sắn

Xã Hồng Trung

12,00

13

Văn phòng Ban quản lý khu bảo tồn Sao La

xã Sơn Thủy

0,12

14

Bãi thải đất phủ mó đá A Râng

xã Sơn Thủy

1,20

15

Trang trại bò huyện A Lưới

Xã Hương Phong

20,00

16

Nhà Văn hóa trung tâm xã Sơn Thủy

xã Sơn Thủy

0,04

17

Nhà SHCĐ thôn Ka Vin xã A Đớt

xã A Đớt

0,06

18

Trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng các dân tộc huyện A Lưới (giai đoạn 3). Hạng mục: Quảng trường

Thị trấn A Lưới

6

19

Khu sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cho thuê tại thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,18

20

Dự án Trung tâm Dạy nghề và tạo việc làm cho người khuyết tật và trẻ khó khăn hy vọng

xã Hồng Thượng

2,39

21

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Toàn huyện

1,00

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 97/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký