Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 972/QĐ-UBND năm 2023

Quyết định 972/QĐ-UBND được ban hành năm 2023 nhằm phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 (Điều 1)

Phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện Giồng Trôm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ không gian các khu chức năng cụ thể như sau:

Chỉ tiêu sử dụng đất và cơ cấu các loại đất đến năm 2030:

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Giồng Trôm được xác định là 31.259,08 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 23.838,08 ha, chiếm tỷ lệ 76,26% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với hiện trạng năm 2020 là 24.613,78 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 953,87 ha (chiếm 4,00% diện tích đất nông nghiệp), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 211,02 ha (chiếm 0,89%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 22.357,20 ha (chiếm 93,79%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 315,99 ha (chiếm 1,33%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng lên 7.421,00 ha, chiếm tỷ lệ 23,74% tổng diện tích tự nhiên (tăng mạnh so với hiện trạng năm 2020 là 6.645,30 ha). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 23,00 ha.
    • Đất an ninh: 257,00 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 182,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 224,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 134,05 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 114,18 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 183,00 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.185,39 ha (trong đó đất giao thông chiếm 490,00 ha; đất thủy lợi chiếm 475,00 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 61,00 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ chiếm 82,25 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 1.263,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 105,00 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 29,94 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 3.687,33 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Được quy hoạch đưa vào sử dụng triệt để, không còn diện tích đất chưa sử dụng vào năm 2030.

Quy hoạch các khu chức năng (Chỉ tiêu tổng hợp):

Để định hướng phát triển không gian kinh tế, quy hoạch xác định diện tích các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:

  • Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm): 23.311,07 ha.
  • Khu dân cư nông thôn: 2.700,00 ha.
  • Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới): 300,00 ha.
  • Đất đô thị: 1.184,00 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp): 406,00 ha.
  • Khu thương mại - dịch vụ: 170,00 ha.
  • Khu du lịch: 40,00 ha.

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:

Quy hoạch xác định lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 775,70 ha. Toàn bộ diện tích này được chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN). Diện tích chuyển đổi được phân bổ cụ thể tại các xã và thị trấn tiêu biểu như sau:
    • Xã Phước Long: 189,24 ha.
    • Xã Phong Nam: 183,96 ha.
    • Thị trấn Giồng Trôm: 83,42 ha.
    • Xã Bình Hòa: 72,92 ha.
    • Xã Lương Hòa: 37,30 ha.
    • Xã Bình Thành: 29,89 ha.
    • Xã Thạnh Phú Đông: 27,02 ha.
    • Xã Sơn Phú: 26,34 ha.
    • Xã Hưng Phong: 23,10 ha.
    • Xã Châu Bình: 12,89 ha.
    • Các xã còn lại dao động từ 5,36 ha đến 11,59 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 15,57 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Tân Hào (2,82 ha), xã Tân Lợi Thạnh (2,66 ha), xã Phước Long (1,81 ha), và xã Lương Hòa (1,55 ha).

Cơ sở xác định ranh giới quy hoạch:

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết và xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000 cùng Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất kèm theo quyết định này.

2. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm (Điều 2)

Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.

3. Điều khoản thi hành (Điều 3)

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm.
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm.
  • Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Giồng Trôm.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 972/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 10 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN GIỒNG TRÔM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 1368/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1714/TTr-STNMT ngày 27 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

31.259,08

100,00

 

 

31.259,08

 

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

24.613,78

78,74

23.838

 

23.838,08

76,26

1.1

Đất trồng lúa

953,87

3,88

954

 

953,87

4,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,87

3,88

954

 

953,87

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

211,02

0,86

 

211,02

211,02

0,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

23.132,90

93,98

22.138

219,20

22.357,20

93,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

315,99

1,28

 

315,99

315,99

1,33

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

6.645,30

21,26

7.421

 

7.421,00

23,74

2.1

Đất quốc phòng

7,11

0,11

23

 

23,00

0,31

2.2

Đất an ninh

246,44

3,71

257

 

257,00

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

182

 

182,00

2,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,89

0,25

224

 

224,00

3,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

18,66

0,28

134

 

134,05

1,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,10

0,47

114

 

114,18

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

183

 

183,00

2,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.091,85

16,43

1.185

 

1.185,39

15,97

-

Đất giao thông

439,45

40,25

490

 

490,00

41,34

-

Đất thủy lợi

449,30

41,15

449

26,00

475,00

40,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,24

0,57

9

6,59

15,59

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,33

0,49

8

 

8,00

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

55,31

5,07

61

 

61,00

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,47

0,78

15

 

15,00

1,27

-

Đất công trình năng lượng

2,18

0,20

4

 

4,00

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,07

2

 

2,00

0,17

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,18

0,20

4

 

3,51

0,30

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,22

0,20

4

 

4,47

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

16,84

1,54

19

 

19,00

1,60

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,91

8,97

82

 

82,25

6,94

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

5,64

0,52

 

5,56

5,56

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,46

0,02

 

3,77

3,77

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,88

0,01

 

21,93

21,93

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.205,97

18,15

1.263

 

1.263,00

17,02

2.14

Đất ở tại đô thị

51,55

0,78

105

 

105,00

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,53

0,40

27

2,94

29,94

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,22

0,00

 

0,16

0,16

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

6,36

0,10

 

7,31

7,31

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.940,28

59,29

 

3.687,33

3.687,33

49,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

 

 

1.184

 

1.184,00

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

23.092

219,07

23.311,07

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

 

 

40

 

40,00

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

406

 

406,00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

300

 

300,00

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

170

 

170,00

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

2.700

 

2.700,00

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

 

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

72,92

29,89

12,89

8,98

7,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

72,92

29.89

12,89

8,98

7,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

0,93

0,98

 

0,85

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

xã Hưng Nhượng

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

xã Lương Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

9,13

23,10

11,59

37,30

9,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PKN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,89

0,43

 

 

1,55

0,84

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

xã Lương Quới

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nam

xã Phước Long

xã Sơn Phú

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (25)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

7,68

8,49

183,96

189,24

26,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,87

0,74

 

 

1,81

0,46

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

xã Tân Hào

xã Tân Lợi Thạnh

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

thị trấn Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

775,70

5,67

5,36

9,36

27,02

5,88

83,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,57

2,82

2,66

 

0,63

 

0,87

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Giồng Trôm.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Giồng Trôm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT.UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 972/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 972/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 972/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký