Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện Chơn Thành (chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2021, huyện Chơn Thành chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định, hiệu quả và đúng tiến độ, UBND tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị như sau:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

  • Thực hiện công tác tham mưu cho UBND tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn, đảm bảo tuân thủ đúng trình tự, thủ tục của Luật Đất đai và các quy định pháp luật liên quan.
  • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND huyện Chơn Thành trong suốt quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
  • Kiểm soát chuyển mục đích đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chịu trách nhiệm toàn diện đối với việc cho phép chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. UBND huyện phải kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng để đảm bảo việc chuyển mục đích phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt. Tuyệt đối không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt nhưng không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.
  • Xử lý các công trình trọng điểm, cấp bách: Đối với các công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND huyện có trách nhiệm trình Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021.
  • Giám sát và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đến quý III năm 2021, hoàn thành và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đồng thời gửi hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm tiếp theo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Sở Thông tin và Truyền thông:

  • Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định phê duyệt này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Bình Phước để đảm bảo tính minh bạch thông tin.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông.
  • Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 981/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

n cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Công văn số 1005/TTg-NN ngày 30/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp và đất ở đô thị;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-STNMT ngày 02/04/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành với các nội dung sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành: (Phụ lục 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2021: Huyện Chơn Thành chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Chơn Thành triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.

c) Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.

d) Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021 theo đúng quy định đối với những công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết.

e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

f) Đến quý III năm 2021, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

PHỤ LỤC 01:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Minh Long

Minh Lập

Nha Bích

Quang Minh

Minh Thắng

Minh Thành

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

39.034,48

3.210,43

6.205,05

3.761,42

5.001,31

4.954,25

2.920,43

3.751,44

5.190,99

4.039,16

I

Đất nông nghiệp

NNP

28.259,43

2.165,89

4.287,91

3.405,42

4.408,57

3.434,94

2.714,08

3.344,55

2.576,08

1.921,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

86,36

 

 

 

19,02

 

67,34

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,46

 

 

 

 

 

 

2,46

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27.647,14

2.149,36

4.287,91

3.394,75

4.275,07

3.226,25

2.563,14

3.256,35

2.574,85

1.919,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,28

 

 

 

12,10

4,79

2,48

23,28

0,63

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

480,18

16,53

 

10,67

102,37

203.91

81,12

62,45

0,59

2,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.712,48

1.019,65

1.912,63

356,00

592,74

1.505,71

206,35

406,89

2.601,16

2.111,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,24

1,66

 

4,38

25,05

 

 

25,14

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,95

4,25

1,70

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.714,00

148,82

1.162,11

 

 

 

 

 

1.206,11

1.196,95

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,59

 

 

 

 

74,59

10,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

139,94

14,27

74,35

1,62

0,42

1.80

0,29

2,54

27,68

16,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

245,88

10,44

22,61

23,08

33,76

36,15

26,52

1,02

0,06

92,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,02

 

 

2,02

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.200,86

271,61

286,04

120,89

255,72

1.121,55

72,73

263,65

625,24

183,43

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.502,23

247,48

272,75

99,92

113,67

161,11

64,74

60,07

315,58

166,90

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

1.463,78

2,64

1,90

7,21

130,40

932,15

4,30

144,68

240,16

0,35

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

72,45

0,45

0,75

8,00

4,76

14,90

 

0,16

42,65

0,78

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

0,76

0,02

0,07

0,09

0,02

0,12

 

 

0,05

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,84

1,29

 

 

 

 

 

 

0,35

3,21

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

8,06

3,48

0,09

0,21

2,10

0,21

0,24

0,13

0,97

0,63

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

77,08

11,60

8,18

4,32

3,57

8,22

3,11

3,69

24,46

9,92

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

64,80

3,29

 

0,84

0,63

4,05

 

54,92

1,08

 

2.8.10

Đất chợ

DCH

6,49

0,63

2,34

0,32

0,50

0,90

0,21

 

 

1,60

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,22

0,01

0,19

 

5,48

0,03

0,06

1,00

 

0,45

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.005,04

 

288,68

87,21

72,85

213,35

38,87

76,59

649,40

578,11

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

490,38

490,38

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,45

33,39

0,87

1,15

0,84

0,53

1,24

1,81

0,18

3,44

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,18

1,16

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,70

3,48

1,00

0,91

2,83

1,57

0,17

0,15

0,71

3,87

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,83

2,68

2,81

4,00

8,82

5,76

3,98

3,71

5,34

9,75

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

74,88

21,08

27,71

26,10

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,27

0,60

0,79

1,72

0,84

0,79

0,10

0,14

1,75

0,55

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,65

3,16

3,00

 

 

4,53

0,03

 

4,35

0,59

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,78

0,67

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

483,77

12,00

40,67

81,20

185,55

21,56

9,37

28,12

80,33

24,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,06

 

 

 

 

5,03

43,00

3,03

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,79

 

 

1,74

0,58

18,48

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62,56

24,89

4,50

 

 

13,60

 

 

13,75

5,82

 

PHỤ LỤC 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CHƠN THÀNH

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Minh Long

Minh Lập

Nha Bích

Quang Minh

Minh Thắng

Minh Thành

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.241,35

503,08

744,51

2,93

47,84

76,57

12,37

1,26

881,25

971,55

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.241,35

503,08

744,51

2,93

47,84

76,57

12,37

1,26

881,25

971,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,55

22,09

 

 

1,01

 

 

54,92

0,03

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,60

0,02

 

 

0,63

 

 

54,92

0,03

 

 

Đất giao thông

DGT

0,06

0,02

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

Đất thủy lợi

DTL

55,55

 

 

 

0,63

 

 

54,92

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

 

 

 

0,38

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

21,86

21,86

 

 

 

 

 

 

 

 

2 4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Minh Hưng

Minh Long

Minh Lập

Nha Bích

Quang Minh

Minh Thắng

Minh Thành

Thành Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

 

4.470,60

503,08

804,85

42,94

63,61

200,66

34,29

38,64

1.293,12

1.489,40

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.470,60

503,08

804,85

42,94

63,61

200,66

34,29

38,64

1.293,12

1.489,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

31,83

0,99

 

1,35

16,58

 

 

12,07

0,04

0,80

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

31,29

0,95

 

1,35

16,58

 

 

12,07

0,04

0,30

2.18

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,54

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,50

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 981/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký