Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư công nghiệp và đô thị hóa tại địa phương trong năm kế hoạch.

Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quế Võ được phân bổ trong năm 2023 là 15.511,14 ha, được chia thành ba nhóm đất chính với các chỉ tiêu cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 8.690,51 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 7.249,26 ha (bao gồm 7.154,32 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác gồm đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 847,93 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 343,52 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 124,54 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 110,11 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 15,14 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.774,48 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp phục vụ phát triển kinh tế và hạ tầng bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 2.426,79 ha (trong đó đất giao thông là 1.361,89 ha, đất thủy lợi là 687,05 ha, đất nghĩa trang là 115,78 ha, đất giáo dục là 92,47 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.998,05 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 903,71 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 667,44 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 202,84 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 128,87 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 120,81 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 77,98 ha; đất quốc phòng (CQP) là 53,61 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 45,24 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 33,93 ha; và đất an ninh (CAN) là 32,74 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 46,15 ha.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Quế Võ được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Việc thu hồi đất nông nghiệp được triển khai diện rộng tại nhiều xã, thị trấn. Các địa phương có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn bao gồm: Ngọc Xá (53,98 ha), Yên Giả (45,53 ha), Việt Hùng (36,33 ha), Cách Bi (34,22 ha), Quế Tân (34,20 ha), Phù Lương (35,15 ha), Châu Phong (31,35 ha), Phượng Mao (29,16 ha), Đức Long (29,18 ha). Phần lớn diện tích thu hồi trong nhóm này là đất trồng lúa nước (LUC).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp được thực hiện tại một số xã trọng điểm như Ngọc Xá (10,31 ha), Phù Lãng (10,07 ha), Phương Liễu (8,67 ha), Phượng Mao (8,35 ha), Yên Giả (4,77 ha), Cách Bi (4,57 ha). Đất thu hồi chủ yếu thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT) và đất ở tại nông thôn (ONT).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch phản ánh xu hướng dịch chuyển cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ của huyện Quế Võ:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 492,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm tỷ trọng cao nhất với 431,67 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất khác chuyển sang phi nông nghiệp gồm đất nuôi trồng thủy sản (28,24 ha), đất rừng phòng hộ (20,30 ha - tập trung tại Ngọc Xá và Phù Lương), đất trồng cây hàng năm khác (10,24 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 2,00 ha đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUC/NKH) tại địa bàn xã Đức Long.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 19,37 ha, tập trung chủ yếu tại xã Nhân Hòa (8,31 ha) và xã Phù Lãng (7,02 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, UBND huyện Quế Võ được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại trụ sở cơ quan UBND huyện và trên Cổng thông tin điện tử của huyện. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan trực tiếp đến từng xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch đã được duyệt để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thẩm quyền và quy hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đảm bảo hiệu quả sử dụng nguồn lực tài nguyên đất.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Quế Võ và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 99/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 23 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN QUẾ VÕ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2023;

Căn cứ văn bản số 118/TB-UBND ngày 18/11/2022 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 11 năm 2022;

Xét đề nghị của: UBND huyện Quế Võ tại tờ trình số 328/TTr-UBND ngày 09/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 17/3/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

I

LOẠI ĐẤT

 

15.511,14

473,80

661,92

811,11

967,35

953,46

602,42

502,79

215,69

502,38

806,47

856,09

768,93

775,61

857,52

780,40

935,79

934,01

697,89

835,12

1.020,54

551,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.690,51

306,24

423,00

493,10

577,81

559,71

414,96

335,31

40,97

191,50

447,17

442,18

549,03

472,00

390,71

570,72

497,87

357,03

428,73

364,80

529,58

298,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.249,26

270,77

389,89

346,46

471,14

497,38

316,76

300,84

31,36

181,54

354,27

384,22

464,19

385,94

305,93

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.154,32

270,77

389,82

346,46

467,53

437,64

316,76

300,84

31,36

179,99

354,27

384,22

462,99

385,94

277,16

521,81

373,35

263,46

358,63

338,02

439,14

254,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,52

10,33

10,35

58,72

58,26

19,86

66,11

8,20

 

0,02

7,20

12,17

0,81

18,35

9,33

9,20

37,27

3,76

5,48

1,03

4,94

2,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,54

1,98

2,42

7,15

5,57

4,96

 

 

0,27

0,02

7,37

0,12

11,19

10,62

2,87

4,69

5,80

6,84

14,93

19,20

15,41

3,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

110,11

 

 

7,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,38

12,67

 

 

59,73

 

 

27,86

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

847,93

23,09

20,23

72,71

42,84

37,39

32,09

26,27

9,33

9,75

77,71

45,67

72,84

54,21

56,75

32,73

81,03

23,19

44,28

5,59

41,88

38,33

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,14

0,07

0,11

0,60

0,00

0,12

 

 

 

0,16

0,61

 

0,00

0,51

3,16

2,29

0,42

0,05

5,40

0,96

0,35

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.774,48

167,56

238,77

317,35

387,20

392,26

187,46

166,67

174,58

310,82

351,36

413,14

219,90

303,61

466,15

209,63

435,26

576,25

267,34

470,16

469,03

249,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,61

 

 

 

 

3,60

 

 

0,48

 

 

 

 

8,30

 

 

 

38,76

 

2,47

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

32,74

 

 

0,19

 

 

 

 

3,66

 

 

0,18

 

 

 

 

 

28,71

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

667,44

 

 

 

 

 

 

 

 

47,08

63,34

123,13

 

41,82

80,02

 

24,80

190,61

 

96,65

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

45,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,11

 

 

32,19

7,95

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,93

 

2,41

8,40

 

0,48

 

0,06

1,77

7,95

 

1,52

 

 

2,50

 

1,42

0,02

 

6,79

0,60

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202,84

 

7,02

4,58

16,48

19,86

6,94

0,38

6,44

2,71

0,15

5,38

 

 

27,14

6,94

13,54

7,77

7,58

68,92

1,01

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,87

0,01

4,54

2,07

 

33,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24,11

4,40

1,20

0,07

3,37

55,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.426,79

88,17

109,74

131,07

151,00

137,72

78,57

101,38

73,79

116,85

134,84

126,37

140,05

120,50

114,40

105,10

131,20

88,02

85,01

120,80

198,93

73,28

-

Đất giao thông

DGT

1.361,89

40,73

64,21

75,98

80,48

74,98

45,28

58,63

50,55

88,95

60,86

63,78

106,23

70,16

65,25

48,41

75,50

57,36

46,80

77,58

85,15

25,02

-

Đất thủy lợi

DTL

687,05

32,41

25,90

37,38

58,07

45,40

25,24

29,44

4,21

5,42

57,57

37,29

25,96

37,46

35,62

38,88

45,05

19,20

21,71

23,32

39,90

41,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,25

3,35

1,61

1,60

0,97

1,54

1,60

1,57

2,86

3,28

0,80

6,76

1,08

0,80

1,54

1,50

0,86

1,41

0,44

1,26

0,38

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,92

0,10

0,46

0,19

0,08

0,66

0,28

0,19

3,21

0,44

0,07

0,13

0,07

0,17

0,07

0,07

0,27

0,16

0,24

0,63

0,30

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,47

1,58

5,64

2,27

2,65

5,04

2,79

5,05

7,46

10,48

7,65

6,03

1,93

5,24

3,11

3,83

3,34

3,04

2,42

4,54

5,72

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,16

0,64

2,82

0,23

 

 

 

 

0,50

0,61

1,77

 

0,39

1,08

 

1,48

 

 

1,65

0,35

0,64

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,53

 

0,01

0,11

0,85

0,02

0,01

0,04

0,02

0,11

0,06

2,05

 

0,02

 

0,06

0,02

0,10

0,03

0,89

0,03

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,28

0,02

0,02

0,01

0,02

0,08

0,13

0,01

0,23

0,03

0,01

0,01

0,03

0,01

0,05

 

0,03

0,12

0,03

0,39

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

64,60

0,09

1,18

3,15

 

0,20

0,02

0,23

 

0,10

0,14

1,13

0,12

0,08

 

0,28

0,12

 

0,12

 

57,44

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,89

1,44

1,11

2,49

0,98

1,98

0,70

0,92

0,55

0,62

1,34

2,38

0,81

2,34

0,47

5,64

1,21

0,57

1,45

1,31

2,80

0,80

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,78

6,79

6,46

7,65

6,88

7,49

2,52

5,11

1,09

6,65

4,56

6,79

3,33

3,05

4,62

4,79

4,81

5,81

10,14

8,41

6,08

2,73

-

Đất chợ

DCH

11,97

1,00

0,33

 

 

0,33

 

0,19

3,10

0,17

 

 

0,09

0,08

3,68

0,17

 

0,25

 

2,11

0,47

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

26,41

 

 

 

 

 

 

 

4,30

7,91

0,54

0,31

 

 

 

0,64

 

 

 

1,72

10,98

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.998,05

59,12

84,02

77,42

115,02

129,39

48,56

53,35

 

112,12

91,09

98,36

66,39

93,47

154,33

86,76

79,39

194,68

97,26

154,61

151,27

51,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,98

 

 

 

 

 

 

 

77,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,35

1,54

1,38

0,56

0,58

0,72

0,26

1,16

3,82

0,78

0,32

4,67

0,19

0,88

1,29

0,13

0,46

0,54

0,19

1,12

0,14

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,74

 

0,80

 

 

 

 

 

2,01

0,06

 

 

 

 

 

 

0,22

13,18

 

0,11

0,18

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,81

0,52

0,56

5,94

0,81

1,18

0,62

0,95

0,35

0,26

0,68

0,58

0,61

0,08

0,39

0,50

0,79

0,01

0,62

1,11

0,48

0,77

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,71

17,97

19,61

85,05

97,59

65,72

52,41

9,16

 

 

57,41

9,00

9,13

37,54

80,57

3,95

158,92

7,94

37,26

2,68

83,81

67,97

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

120,81

0,25

8,70

2,07

5,68

 

0,09

0,22

 

15,07

2,98

43,64

3,51

1,02

5,52

0,50

0,41

1,61

5,95

5,16

18,25

0,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,17

 

 

 

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,15

 

0,15

0,65

2,35

1,49

 

0,81

0,14

0,06

7,95

0,78

 

 

0,66

0,05

2,66

0,73

1,82

0,17

21,93

3,75

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,94

6,97

8,97

34,22

1,00

1,63

1,53

27,12

29,16

34,20

36,33

45,53

35,15

31,35

6,02

29,18

53,98

7,40

20,64

21,33

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,68

6,97

7,40

30,15

1,00

1,52

1,53

26,93

24,93

31,70

33,92

37,87

25,53

29,55

5,90

28,38

41,98

7,30

20,19

20,05

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,18

 

0,40

0,07

 

0,11

 

 

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

 

 

0,05

0,06

0,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,01

0,23

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,30

 

 

 

12,00

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

 

1,10

3,87

 

 

 

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

 

0,05

0,19

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

0,07

0,13

 

 

 

 

0,05

 

 

0,36

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,73

 

0,40

4,57

 

 

 

1,88

8,35

2,50

3,97

4,77

1,10

1,00

0,90

1,20

10,31

0,57

8,67

10,07

0,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

3,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

4,80

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

 

0,36

1,14

 

 

 

1,83

3,64

2,50

3,43

2,22

1,07

1,00

0,85

1,20

9,31

0,31

3,82

9,08

0,31

-

Đất giao thông

DGT

0,45

 

0,30

 

 

 

 

0,70

1,00

2,00

2,14

 

0,50

0,50

0,25

0,70

4,85

 

1,88

1,00

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,72

 

0,06

1,00

 

 

 

1,10

2,61

0,50

1,26

1,82

0,57

0,50

0,60

0,50

4,46

0,30

1,94

7,97

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

 

 

0,14

 

 

 

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,10

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

 

0,04

1,50

 

 

 

 

0,16

 

0,03

2,42

0,03

 

0,05

 

 

0,05

0,05

0,27

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

1,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

1,14

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

0,61

0,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bằng An

Bồng Lai

Cách Bi

Chi Lăng

Đào Viên

Hán Quảng

Mộ Đạo

Phố Mới

Phượng Mao

Quế Tân

Việt Hùng

Yên Giả

Phù Lương

Châu Phong

Đại Xuân

Đức Long

Ngọc Xá

Nhân Hòa

Phương Liễu

Phù Lãng

Việt Thống

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

492,59

23,94

9,36

15,03

45,12

1,47

2,13

1,53

27,12

29,16

34,20

39,30

45,53

35,15

33,17

6,02

30,38

53,98

7,40

26,94

21,93

3,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

431,67

23,68

6,97

13,41

39,05

1,47

2,02

1,53

26,93

24,93

31,70

36,89

37,87

25,53

31,37

5,90

28,38

41,98

7,30

23,89

20,65

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,24

0,18

2,39

0,45

0,07

 

0,11

 

 

0,10

2,00

1,62

0,54

0,55

0,10

0,07

1,20

 

0,05

0,06

0,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,46

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,01

0,23

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,30

 

 

 

12,00

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

28,24

0,08

 

1,10

5,87

 

 

 

0,19

4,06

0,50

0,78

6,53

0,70

1,70

0,05

0,80

 

0,05

1,79

0,53

3,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,68

 

 

0,07

0,13

 

 

 

 

0,05

 

 

0,36

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,37

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

1,10

1,54

 

 

 

 

0,20

8,31

 

7,02

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Quế Võ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Quế Võ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 99/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký