Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 994/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như việc đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2020.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định 994/QĐ-UBND:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Hồng Lĩnh là 5.897,31 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 3.319,01 ha (tương đương 56,28% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 1.642,49 ha (chiếm 27,85%), bao gồm 1.535,03 ha đất chuyên trồng lúa nước.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 72,16 ha (chiếm 1,22%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 368,28 ha (chiếm 6,24%).
    • Đất rừng phòng hộ: 1.032,52 ha (chiếm 17,51%).
    • Đất rừng sản xuất: 110,67 ha (chiếm 1,88%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 38,96 ha (chiếm 0,66%).
    • Đất nông nghiệp khác: 53,94 ha (chiếm 0,91%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích 1.913,05 ha (chiếm 32,44% tổng diện tích tự nhiên), phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và an ninh quốc phòng:
    • Đất quốc phòng: 54,41 ha (chiếm 0,92%).
    • Đất an ninh: 3,05 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất cụm công nghiệp: 101,76 ha (chiếm 1,73%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 50,09 ha (chiếm 0,85%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 63,58 ha (chiếm 1,08%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh: 808,57 ha (chiếm 13,71%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 11,80 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 13,35 ha (chiếm 0,23%).
    • Đất ở tại nông thôn: 41,01 ha (chiếm 0,70%).
    • Đất ở tại đô thị: 304,18 ha (chiếm 5,16%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 10,15 ha (chiếm 0,17%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 2,33 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 26,55 ha (chiếm 0,45%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 117,71 ha (chiếm 2,00%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 102,66 ha (chiếm 1,74%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 6,28 ha (chiếm 0,11%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 3,12 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 10,60 ha (chiếm 0,18%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 135,39 ha (chiếm 2,30%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 46,50 ha (chiếm 0,79%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 665,25 ha (chiếm 11,28% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, hạ tầng và xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 204,30 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 83,85 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 17,22 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 34,75 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 25,37 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43,11 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,40 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,10 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 3,46 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2,39 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 0,09 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 5,22 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,03 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 4,71 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20,02 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,16 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,12 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 8,10 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế được phê duyệt với các chỉ tiêu:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 195,30 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 74,85 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 17,23 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 42,50 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 27,87 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43,11 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,38 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,38 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 23,10 ha (toàn bộ chuyển sang đất nông nghiệp khác).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 99,44 ha, phân bổ cho:
    • Đất quốc phòng: 10,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 42,13 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 1,30 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 6,50 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng các cấp: 8,21 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1,33 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 5,09 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 1,80 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 23,08 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
    • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch của các công trình, dự án trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 994/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 171/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh;

Xét đề nghị của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 04/3/2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 719/TTr-STMMT ngày 20/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

5.897,31

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.319,01

56,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,49

27,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.535,03

26,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,16

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

368,28

6,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,52

17,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

110,67

1,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,96

0,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,94

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.913,05

32,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,41

0,92

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,76

1,73

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,09

0,85

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,58

1,08

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

808,57

13,71

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,35

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,01

0,70

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

304,18

5,16

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,15

0,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

0,04

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,55

0,45

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,71

2,00

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102,66

1,74

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,28

0,11

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,12

0,05

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,60

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

135,39

2,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,50

0,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

665,25

11,28

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

83,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

83,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,37

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,46

2.3

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,22

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,71

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,87

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

 

0,38

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,13

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,21

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,80

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,08

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Đối với Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch sử dụng đất của các danh mục, công trình dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và các nội dung khác theo yêu cầu tại Văn bản sổ 1375/UBND-NL2 ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP phụ trách NN;
- Trung tâm TT - CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.319,01

240,24

294,26

1.288,92

496,56

518,67

480,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,49

111,63

11,53

456,87

303,00

341,82

417,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.535,03

92,32

10,02

456,05

290,68

303,72

382,24

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

107,46

19,31

1,50

0,82

12,33

38,10

35,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,16

1,67

1,88

36,54

13,22

17,33

1,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

368,28

38,60

43,84

194,25

20,75

30,27

40,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,52

45,27

236,69

519,58

105,50

125,48

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

110,67

24,22

0,16

59,26

27,03

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,96

18,52

0,17

 

2,29

3,77

14,21

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

53,94

0,34

 

22,42

24,77

 

6,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.913,05

217,45

222,79

730,33

246,17

270,36

225,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,41

2,44

2,33

49,62

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

1,90

0,54

0,20

0,20

0,21

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,76

6,59

 

88,08

7,09

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,09

17,18

14,15

14,39

0,13

3,89

0,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,58

4,19

0,15

47,04

1,32

10,88

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

808,57

111,80

127,84

193,79

104,83

133,39

136,92

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

 

 

1,00

10,80

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,35

6,72

 

4,54

0,02

2,04

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,01

 

 

 

 

 

41,01

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

304,18

54,90

50,35

52,27

61,11

85,55

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,15

2,13

5,21

0,60

0,77

0,70

0,74

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

0,59

1,33

0,41

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,55

1,68

0,04

19,26

2,15

3,42

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,71

3,52

1,19

83,73

7,64

10,97

10,66

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

102,66

0,72

 

99,69

 

 

2,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,28

0,58

1,07

1,36

1,12

1,26

0,89

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,12

0,73

2,13

 

 

 

0,26

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,60

0,01

0,15

2,54

2,74

3,04

2,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

135,39

1,78

10,45

43,27

42,88

13,96

23,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,50

 

5,86

28,53

3,40

1,03

7,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

665,25

11,48

39,33

417,19

114,95

47,11

35,19

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,30

13,06

27,07

112,83

15,65

28,48

7,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

83,85

7,82

6,53

27,68

13,16

21,80

6,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

83,85

7,82

6,53

27,68

13,16

21,80

6,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,22

0,51

8,68

3,46

0,05

4,52

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,75

2,03

6,78

23,79

0,64

1,16

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,37

2,70

3,87

16,30

1,50

1,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

43,11

 

1,21

41,60

0,30

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,40

15,64

10,74

14,49

0,99

2,40

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

 

0,10

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,46

0,20

1,26

2,00

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

1,58

 

0,59

0,02

0,15

0,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

0,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,22

0,21

1,23

1,20

0,97

1,61

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,71

 

 

4,20

 

0,51

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,02

13,52

 

6,50

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,13

 

 

 

0,03

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

 

0,12

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,10

 

8,00

 

 

0,10

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,30

13,06

27,07

112,83

9,15

28,48

4,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,85

7,82

6,53

27,68

6,66

21,80

4,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,85

7,82

6,53

27,68

6,66

21,80

4,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,23

0,51

8,68

3,46

0,05

4,53

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,50

2,03

6,78

23,79

0,64

8,91

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,87

2,70

3,87

16,30

1,50

3,50

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,11

 

1,21

41,60

0,30

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,38

0,13

 

 

0,02

0,18

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

0,13

 

 

0,02

0,18

0,05

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 26/3/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,10

 

 

18,00

5,10

 

 

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

 

 

18,00

5,10

 

23,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,44

0,48

3,81

86,73

2,59

4,50

99,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

 

 

10,00

 

 

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,13

 

 

42,13

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

 

1,30

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,50

 

 

6,50

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,21

0,08

1,20

4,00

1,38

1,55

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

 

 

 

 

 

1,33

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

0,40

1,31

1,02

1,21

1,15

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,80

 

 

 

 

1,80

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,08

 

 

23,08

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 994/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 994/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 994/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký