Tóm tắt Quyết định 9981/QĐ-BCA năm 2019 về mã số HS đối với Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
Quyết định số 9981/QĐ-BCA được ban hành nhằm mục đích công bố mã số HS đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc nhóm 2 (sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn) thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành của Bộ Công an. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp thống nhất việc áp dụng mã hải quan (mã HS) trong hoạt động kiểm tra chất lượng, xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
- Công bố mã số HS đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2: Quyết định chính thức áp dụng mã số HS cho các sản phẩm, hàng hóa nằm trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an. Danh mục chi tiết các sản phẩm và mã HS tương ứng được ban hành kèm theo quyết định này, làm cơ sở để các cơ quan hải quan và doanh nghiệp thực hiện thủ tục thông quan, kiểm tra chất lượng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều này yêu cầu các đơn vị liên quan phải nhanh chóng cập nhật và áp dụng ngay các quy định về mã HS mới đối với nhóm hàng hóa này.
- Trách nhiệm thi hành: Quyết định quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện thuộc về Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an; Thủ trưởng các đơn vị, địa phương thuộc lực lượng Công an nhân dân; cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, xuất nhập khẩu nhóm hàng hóa này.
Phân tích chi tiết các điều khoản của Quyết định:
- Điều 1: Phạm vi công bố mã số HS
Điều khoản này xác định rõ việc ban hành kèm theo Quyết định một Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 đã được định danh mã số HS cụ thể. Việc gắn mã HS giúp chuẩn hóa danh mục hàng hóa chuyên ngành an ninh theo hệ thống phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý nhà nước và hoạt động thương mại hợp pháp.
- Điều 2: Hiệu lực pháp lý
Quyết định phát sinh hiệu lực ngay từ ngày ký ban hành. Việc áp dụng hiệu lực tức thời đảm bảo tính kịp thời trong công tác quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2, tránh khoảng trống pháp lý trong quá trình kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc lĩnh vực an ninh.
- Điều 3: Tổ chức thực hiện và đối tượng áp dụng
Quy định cụ thể các đầu mối chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an với vai trò là đơn vị chủ trì, tham mưu và giám sát việc thực hiện.
- Công an các đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm phối hợp và thực thi trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc quản lý của Bộ Công an phải tuân thủ nghiêm ngặt các mã HS đã được công bố.
| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 9981/QĐ-BCA | Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2019 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2017;
Căn cứ Luật Công an nhân dân năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06/8/2018 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BCA ngày 26/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an;
Căn cứ Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an tại Công văn số 2952/V04-P2 ngày 12/11/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mã số HS đối với sản phẩm, hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an (có Danh mục sản phẩm, hàng hóa gắn mã HS kèm theo).
Điều 3. Cục trưởng Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an, Thủ trưởng Công an các đơn vị, địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG AN KÈM MÃ SỐ HS
(Kèm theo Quyết định số 9981/QĐ-BCA ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an)
| STT | Tên sản phẩm hàng hóa theo Thông tư số 08/2019/TT-BCA | Mô tả hàng hóa theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC | Mã HS rà soát theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC |
|
|
| Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | 9304 |
| 1 | Súng bắn lưới | - Loại khác | 93040090 |
| 2 | Súng điện đa năng (điện tử, đạn điện,...) | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04. | 93020000 |
|
|
| Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). | 9306 |
| 3 | Đạn cao su 9,5 mm | - Loại khác | 93069000 |
| 4 | Lựu đạn khói | - Loại khác | 93069000 |
| 5 | Lựu đạn khói cay | - Loại khác | 93069000 |
| 6 | Quả khói | - Loại khác | 93069000 |
| 7 | Quả rít khói màu | - Loại khác | 93069000 |
| 8 | Quả cay khói nổ | - Loại khác | 93069000 |
| 9 | Quả nổ nghiệp vụ | - Loại khác | 93069000 |
|
|
| Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | 9304 |
| 10 | Dùi cui điện | -Loại khác | 93040090 |
| 11 | Gậy chỉ huy giao thông | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự. | 66020000 |
|
|
| Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | 9304 |
| 12 | Bình xịt cay OC | - Loại khác | 93040090 |
| 13 | Bình xịt cay PAVA | - Loại khác | 93040090 |
| 14 | Bình xịt bột cay CS dạng rắn - khí | - Loại khác | 93040090 |
| 15 | Bình xịt hơi cay CS cầm tay dạng lỏng - khí | - Loại khác | 93040090 |
| 16 | Dung dịch chất cay dùng cho xe chống bạo loạn | - Loại khác | 93040090 |
| 17 | Dung dịch chất đánh dấu dùng cho xe chống bạo loạn | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 32042000 |
|
|
| Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. | 3926 |
|
|
| - Loại khác: | 392690 |
|
|
| - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: |
|
| 18 | Lá chắn điện | - - - Loại khác | 39269049 |
|
|
| Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. | 3926 |
|
|
| - Loại khác: | 392690 |
|
|
| - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: |
|
| 19 | Áo giáp chống đạn cấp III | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | 39269041 |
| 20 | Áo phao chống đạn cấp I, cấp II và cấp III | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | 39269041 |
| 21 | Áo giáp chống đâm | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | 39269041 |
|
|
| Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. | 8424 |
| 22 | Bình chữa cháy tự động kích hoạt: bình bột loại treo | - - Loại khác | 84241090 |
| 23 | Bình chữa cháy xách tay | - - Loại khác | 84241090 |
| 24 | Bình chữa cháy có bánh xe | - - Loại khác | 84241090 |
|
|
| Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07. | 9301 |
| 25 | Súng phóng quả nổ | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | 93012000 |
|
|
| Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). | 9306 |
| 26 | Lựu đạn khói cay đa năng | - Loại khác | 93069000 |
| 27 | Lựu đạn khói màu đa năng | - Loại khác | 93069000 |
| 28 | Hộp phát khói | - Loại khác | 93069000 |
| 29 | Mặt nạ phòng độc | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận có khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. | 90200000 |
- 1 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007
- 2 Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 3 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017
- 4 Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 74/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 132/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 6 Luật Công an nhân dân 2018
- 7 Thông tư 08/2019/TT-BCA về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
- 1 Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2 Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 3 Quyết định 2261/QĐ-BTTTT năm 2018 công bố mã số HS đối với danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 4 Quyết định 2711/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Quyết định 366/QĐ-BKHCN năm 2023 công bố bổ sung sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007
- 2 Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 3 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2017
- 4 Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 74/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 132/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 6 Luật Công an nhân dân 2018
- 7 Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 9 Quyết định 2261/QĐ-BTTTT năm 2018 công bố mã số HS đối với danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 10 Thông tư 08/2019/TT-BCA về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an
- 11 Quyết định 2711/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 12 Quyết định 366/QĐ-BKHCN năm 2023 công bố bổ sung sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ