Tóm tắt Thông báo 1947/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2010
Thông báo số 1947/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2010. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện các nghiệp vụ kế toán, quyết toán và báo cáo tài chính đối với các khoản thu, chi ngân sách nhà nước có gốc ngoại tệ.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 1947/TB-KBNN:
- Mục đích áp dụng tỷ giá: Xác định tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) và các đồng ngoại tệ (như USD, EUR và các ngoại tệ khác) để phục vụ công tác hạch toán kế toán, ghi sổ các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 11 năm 2010.
- Đối tượng áp dụng quy định: Áp dụng đối với các hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Nguyên tắc hạch toán: Tỷ giá hạch toán quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trên toàn quốc đối với tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 11 năm 2010. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng nào phải áp dụng đúng tỷ giá hạch toán được công bố cho tháng đó để đảm bảo tính nhất quán.
- Quy đổi giá trị tài sản và công nợ: Hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong việc quy đổi giá trị các tài sản, khoản phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ về đồng Việt Nam (VND) nhằm lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo đúng quy định của pháp luật kế toán.
Ý nghĩa và vai trò của văn bản:
Thông báo 1947/TB-KBNN giúp đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong công tác quản lý tài chính công. Việc áp dụng tỷ giá hạch toán chuẩn xác do Kho bạc Nhà nước công bố giúp các cơ quan quản lý nhà nước theo dõi sát sao biến động của các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ, từ đó đánh giá đúng thực trạng ngân sách và phục vụ hiệu quả cho công tác điều hành chính sách tài khóa trong giai đoạn cuối năm 2010.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1947/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2010 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2010
- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2010, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 năm 2010 là 1 USD = 18.932 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2010 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông báo số 1947/TB-KBNN ngày 1 tháng 11 năm 2010 của Kho bạc Nhà nước)
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/11/2010 cho đến khi có thông báo mới như sau:
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | VND/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
|
|
|
|
| - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 879 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 526 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 873 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 26,173 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 1,002 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 190 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6,620 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 13,387 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 267 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 95 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 618 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 15 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 6,141 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1,062 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 2,832 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 14,563 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 18,932 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 2 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 221 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 4,789 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 29,930 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 2,440 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 2,548 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 19,160 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 8,547 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 232 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 83 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 12 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 632 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 14,578 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 11,008 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2,815 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 3,225 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3,510 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 414 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 18,476 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 18,431 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 14,572 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 6,096 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 263 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 89 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 16 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 15,193 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 13,546 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 414 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2,332 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 10 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 40 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 206 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 7,586 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 40 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 2,954 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 3,279 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 408 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 13 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 1,149 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 21,202 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 13,158 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 9 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 2,812 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1,524 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 440 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 49 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 426 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 170 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 268 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1,215 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 14,165 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 108 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 100 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6,761 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 18,932 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 618 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2,372 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 2 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 67,244 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 17 |
| KHỐI CÁC NỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHỢNG | 100 | RCN | 18,932 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 8,547 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 440 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 18,932 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 50,219 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 9,514 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 9,709 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 9 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 5,195 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 223 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 2,716 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 38 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 2,349 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 68 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 268 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 126 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 5 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 2,685 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 2,685 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 942 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 4,414 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 7,525 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1,062 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 104 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 154,926 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 50 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 169 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 33 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 7,310 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 12,005 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 7,310 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 7,310 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 36,904 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 53 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 10,636 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 26,759 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 128 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 476 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 234 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1,604 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 5,202 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 220 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 220 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 648 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 7,310 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 618 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2,332 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7,583 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 46,311 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 12 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 205 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 12,027 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 49,175 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 2,694 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 12,027 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 7,310 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 35,560 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 8 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 237 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 10,818 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 2,382 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 23,373 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 5,155 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1,503 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 53 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 38 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 21 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1,262 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 728 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 206 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 38 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 14,165 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1,673 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 10,717 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 7,310 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 220 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 7,310 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 18,932 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 16 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3,563 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 93 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 5,556 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1,561 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 2,688 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2,166 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 2,688 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 2,695 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 1 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 5,048 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1,524 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 426 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 95 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 2,716 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 6,986 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 6 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 13,528 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 23,641 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 123,739 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 36,054 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 7,310 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 2,996 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 101 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 510 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 50,485 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 13 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 427 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 13 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 406 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 126 |