Thông báo số 2382/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 01 năm 2011. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ nhằm thống nhất việc quy đổi ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ trong tháng 01 năm 2011 thuộc phạm vi quản lý và hạch toán của Kho bạc Nhà nước.
- Đối tượng áp dụng: Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước từ trung ương đến địa phương, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Mục đích và nguyên tắc áp dụng tỷ giá hạch toán
- Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được sử dụng để quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính theo quy định.
- Làm cơ sở pháp lý để quy đổi và hạch toán các loại ngoại tệ hiện có trong quỹ ngân quỹ nhà nước, các tài khoản tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại hệ thống ngân hàng.
- Đảm bảo tính thống nhất, chính xác trong việc theo dõi, phản ánh tình trạng biến động của các loại ngoại tệ phát sinh trong kỳ kế toán tháng 01 năm 2011.
- Phương pháp xác định tỷ giá hạch toán
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm quy định.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với các loại ngoại tệ khác ngoài đô la Mỹ được tính toán thông qua tỷ giá chéo giữa đồng USD và các ngoại tệ đó trên thị trường tài chính quốc tế.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các đơn vị
- Các đơn vị Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm phổ biến, niêm yết công khai tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2011 tại trụ sở giao dịch để các đơn vị, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
- Thực hiện hạch toán kế toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, các khoản vay nợ, viện trợ bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng theo đúng tỷ giá đã được công bố tại thông báo này.
- Trường hợp phát sinh các loại ngoại tệ chưa được quy định tỷ giá cụ thể trong thông báo, các đơn vị phải chủ động báo cáo về Kho bạc Nhà nước trung ương để được hướng dẫn xử lý kịp thời.
Thông báo số 2382/TB-KBNN có hiệu lực áp dụng đối với các nghiệp vụ tài chính, kế toán phát sinh trong phạm vi toàn bộ tháng 01 năm 2011 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2011).
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2382/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2010 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 01 NĂM 2011
- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 01 năm 2011, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 01 năm 2011 là 1 USD = 18.932 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 01 năm 2011 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông báo số 2382 /TB-KBNN ngày 31 thăng 12 năm 2010 của Kho bạc Nhà nước)
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01/01/2011 cho đến khi có thông báo mới như sau:
| Tên nước | Tên Ngoại tệ | Ký hiệu ngoại tệ | VND/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ |
| ||
|
|
|
|
|
|
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 9 | SKK | 879 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 586 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 865 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 25,132 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 1,002 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 182 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6,340 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 12,854 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 267 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 90 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 620 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 15 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 5,872 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 997 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 2,868 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 14,563 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 18,932 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 2 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 5 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 221 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 4,762 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 29,206 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 2,433 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 2,548 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 20,155 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 8,547 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 232 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 83 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 12 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 628 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 14,681 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 11,346 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2,791 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 3,218 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3,372 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 414 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 19,224 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 18,943 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 14,678 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 6,143 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 260 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 89 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 16 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 15,163 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 13,134 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 414 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2,253 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 9 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 38 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 205 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 7,586 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 38 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 2,954 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 3,262 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 405 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 13 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 1,144 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 21,202 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 12,191 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 9 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 2,812 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1,530 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 433 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 49 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 422 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 171 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 269 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1,215 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 14,617 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 108 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 100 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6,752 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 18,932 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 652 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2,364 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 2 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 67,302 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 17 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 18,932 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 8,547 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 440 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 18,932 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 50,231 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 9,514 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 9,709 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 9 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 5,333 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 224 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 2,720 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 37 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 2,362 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 67 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 265 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 124 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 5 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 2,868 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 2,868 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 956 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 4,414 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 7,525 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 997 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 104 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 155,053 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 50 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 164 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 32 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 7,282 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 12,214 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 7,282 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 7,282 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 35,453 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 53 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 10,636 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 26,770 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 128 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 476 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 235 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1,565 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 5,199 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 211 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 211 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 633 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 7,282 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 620 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2,253 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7,280 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 45,076 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 12 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 207 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 12,207 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 49,187 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 2,866 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 12,207 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 7,282 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 34,911 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 8 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 235 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 10,818 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 2,377 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 23,373 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 5,155 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1,499 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 51 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 40 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 21 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1,262 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 701 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 205 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 40 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 14,617 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1,607 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 10,718 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 7,282 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 211 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 7,282 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 18,932 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 15 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3,406 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 93 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 5,556 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1,574 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 2,858 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2,166 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 2,858 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 2,866 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 1 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 5,049 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1,530 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 421 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 95 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 2,720 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 6,986 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 6 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 12,870 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 23,677 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 122,458 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 35,380 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 7,282 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 2,986 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 101 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 513 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 49,341 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 13 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 406 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 13 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 402 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 126 |