Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Thông báo 297/TB-QLCL năm 2022

Thông báo số 297/TB-QLCL do Cục Quản lý chất lượng ban hành là văn bản hành chính quan trọng nhằm công khai, minh bạch danh sách các đơn vị đủ điều kiện tổ chức thi và cấp các loại chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Văn bản này đóng vai trò định hướng và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người học, đồng thời tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động đào tạo, sát hạch và cấp chứng chỉ trên phạm vi cả nước.

Mục đích và ý nghĩa của việc ban hành danh sách

Việc Cục Quản lý chất lượng công bố danh sách các đơn vị được phép tổ chức thi và cấp chứng chỉ hướng tới các mục tiêu cốt lõi sau:

  • Minh bạch hóa thông tin: Giúp học sinh, sinh viên, cán bộ, công chức và người lao động dễ dàng tra cứu, lựa chọn đúng các cơ sở giáo dục được cấp phép, tránh việc đăng ký thi tại các trung tâm hoạt động trái phép hoặc mua bán chứng chỉ giả.
  • Nâng cao chất lượng quản lý: Thiết lập cơ chế giám sát chặt chẽ đối với các đơn vị tổ chức thi, đảm bảo các kỳ thi được diễn ra nghiêm túc, khách quan và đúng quy chế.
  • Hạn chế tiêu cực: Ngăn chặn tình trạng gian lận, tổ chức thi hộ hoặc cấp chứng chỉ không qua sát hạch thực tế, góp phần làm lành mạnh hóa môi trường giáo dục.

Các nhóm chứng chỉ chính được đề cập trong thông báo

Thông báo tập trung vào việc xác nhận năng lực tổ chức thi và cấp chứng chỉ đối với các lĩnh vực then chốt bao gồm:

  • Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): Xác định danh sách các trường đại học, học viện đủ điều kiện cơ sở vật chất, đội ngũ khảo thí để tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ từ bậc 1 đến bậc 6.
  • Chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin: Bao gồm chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản và chứng chỉ ứng dụng CNTT nâng cao theo các tiêu chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT hiện hành.
  • Các chứng chỉ chuyên môn khác: Các loại chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm hoặc chứng chỉ liên quan đến năng lực nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trách nhiệm của các đơn vị được cấp phép tổ chức thi

Các đơn vị có tên trong danh sách ban hành kèm theo Thông báo 297/TB-QLCL phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành:

  • Đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất: Duy trì và nâng cấp hệ thống máy tính, phòng thi, thiết bị giám sát (camera), phần mềm thi trắc nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
  • Đội ngũ nhân sự chất lượng: Bố trí cán bộ coi thi, cán bộ chấm thi và kỹ thuật viên có đủ trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và đạo đức nghề nghiệp.
  • Thực hiện báo cáo định kỳ: Báo cáo đầy đủ kế hoạch tổ chức thi, danh sách thí sinh đăng ký và kết quả thi về Cục Quản lý chất lượng để phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra.
  • Bảo mật đề thi: Thực hiện quy trình xây dựng, quản lý và vận hành ngân hàng câu hỏi thi, đề thi theo chế độ bảo mật tuyệt đối.

Khuyến nghị dành cho người học và các cơ quan sử dụng lao động

Dựa trên nội dung thông báo, người học và các tổ chức liên quan cần lưu ý các điểm sau:

  • Đối với người học: Chỉ đăng ký ôn tập, thi và nhận chứng chỉ tại các đơn vị có tên trong danh sách chính thức được Cục Quản lý chất lượng công bố. Tuyệt đối không tin vào các lời quảng cáo "bao đỗ", "cấp chứng chỉ nhanh" từ các tổ chức, cá nhân không rõ nguồn gốc.
  • Đối với cơ quan sử dụng lao động: Sử dụng danh sách này làm cơ sở để đối chiếu, xác minh tính pháp lý của các chứng chỉ do ứng viên nộp trong hồ sơ tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc nâng ngạch công chức, viên chức.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 297/TB-QLCL

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2022

 

THÔNG BÁO

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ

I. CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ THEO KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM (Tiếng Anh)

TT

Tên đơn vị

1

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

2

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

3

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

4

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

5

Đại học Thái Nguyên

6

Trường Đại học Cần Thơ

7

Trường Đại học Hà Nội

8

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

9

Trường Đại học Vinh

10

Học viện An ninh Nhân dân

11

Trường Đại học Sài Gòn

12

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh

13

Trường Đại học Trà Vinh

14

Trường Đại học Văn Lang

15

Trường Đại học Quy Nhơn

16

Trường Đại học Tây Nguyên

17

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

18

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

19

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

20

Học viện Khoa học quân sự

21

Trường Đại học Thương mại

II. CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

(Danh sách trung tâm sát hạch trực thuộc do cơ sở giáo dục đại học, Sở Giáo dục và Đào tạo công bố)

1. Các cơ sở giáo dục đại học

STT

Tên đơn vị

1

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

2

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

3

Trung tâm Phát triển phần mềm - Đại học Đà Nẵng

4

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

5

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

6

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế

7

Viện Quốc tế Pháp ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

8

Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

9

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

10

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

11

Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

12

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

13

Trung tâm số - Đại học Thái Nguyên

14

Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục - Đại học Thái Nguyên

15

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

16

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

17

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

18

Học viện An ninh Nhân dân

19

Học viện Cảnh sát Nhân dân

20

Học viện Chính trị Công an Nhân dân

21

Học viện Hải quân

22

Học viện Hàng không

23

Học viện Ngân hàng

24

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

25

Học viện Tài chính

26

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

27

Trường Đại học An ninh Nhân dân

28

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

29

Trường Đại học Bạc Liêu

30

Trường Đại học Buôn Ma Thuột

31

Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

32

Trường Đại học Cần Thơ

33

Trường Đại học Chu Văn An

34

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải

35

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

36

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

37

Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân

38

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

39

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

40

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

41

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

42

Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung

43

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

44

Trường Đại học Cửu Long

45

Trường Đại học Duy Tân

46

Trường Đại học Đà Lạt

47

Trường Đại học Điện lực

48

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

49

Trường Đại học Hà Tĩnh

50

Trường Đại học Hạ Long

51

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

52

Trường Đại học Hải Dương

53

Trường Đại học Hoa Lư

54

Trường Đại học Hòa Bình

55

Trường Đại học Hồng Đức

56

Trường Đại học Hùng Vương

57

Trường Đại học Khánh Hòa

58

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

59

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

60

Trường Đại học Kiên Giang

61

Trường Đại học Kinh Bắc

62

Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

63

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương

64

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

65

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

66

Trường Đại học Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ

67

Trường Đại học Kỹ thuật hậu cần Công an Nhân dân

68

Trường Đại học Lạc Hồng

69

Trường Đại học Lâm nghiệp (Phân hiệu Đồng Nai)

70

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

71

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

72

Trường Đại học Nam Cần Thơ

73

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh

74

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

75

Trường Đại học Ngoại thương

76

Trường Đại học Nguyễn Trãi

77

Trường Đại học Nha Trang

78

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

79

Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang

80

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

81

Trường Đại học Phan Thiết

82

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

83

Trường Đại học Phú Xuân

84

Trường Đại học Phú Yên

85

Trường Đại học Quang Trung

86

Trường Đại học Quảng Bình

87

Trường Đại học Quảng Nam

88

Trường Đại học Quy Nhơn

89

Trường Đại học Sài Gòn

90

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định

91

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

92

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

93

Trường Đại học Tài chính - Marketing

94

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

95

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

96

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

97

Trường Đại học Tân Trào

98

Trường Đại học Thành Đông

99

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

100

Trường Đại học Tây Bắc

101

Trường Đại học Tây Đô

102

Trường Đại học Tây Nguyên

103

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

104

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

105

Trường Đại học Thái Bình

106

Trường Đại học Thông tin liên lạc

107

Trường Đại học Thủ Dầu Một

108

Trường Đại học Tiền Giang

109

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

110

Trường Đại học Trà Vinh

111

Trường Đại học Trưng Vương

112

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

113

Trường Đại học Việt Bắc

114

Trường Đại học Vinh

115

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

116

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

117

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

118

Trường Đại học Y dược Hải Phòng

119

Trường Đại học Y dược Thái Bình

120

Trường Đại học Y tế công cộng

121

Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin truyền thông

2. Các Sở Giáo dục và Đào tạo có trung tâm sát hạch

STT

Tên đơn vị

Số trung tâm sát hạch

1

Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang

1

2

Sở Giáo dục và Đào tạo Bà Rịa - Vũng Tàu

2

3

Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang

1

4

Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định

3

5

Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau

1

6

Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ

1

7

Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng

2

8

Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk

4

9

Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Nông

2

10

Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên

1

11

Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp

1

12

Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai

1

13

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang

1

14

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

4

15

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh

2

16

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương

1

17

Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng

1

18

Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang

1

19

Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên

1

20

Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang

1

21

Sở Giáo dục và Đào tạo Kon Tum

1

22

Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu

1

23

Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai

1

24

Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng

2

25

Sở Giáo dục và Đào tạo Long An

1

26

Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình

1

27

Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận

1

28

Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An

2

29

Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ

2

30

Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên

1

31

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình

4

32

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam

3

33

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi

1

34

Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị

2

35

Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La

1

36

Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

1

37

Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên

1

38

Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa

3

39

Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế

7

40

Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang

1

41

Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh

1

42

Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long

1

43

Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc

2

44

Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái

1

III. CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CÁN BỘ RA ĐỀ THI NGOẠI NGỮ; CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CÁN BỘ CHẤM THI NÓI VÀ VIẾT NGOẠI NGỮ

STT

Tên đơn vị

1

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

2

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

3

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

4

Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh

5

Đại học Thái Nguyên

 

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để báo cáo);
- Cục trưởng (để báo cáo);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để phối hợp);
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, QLVBCC.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Lê Mỹ Phong

 

account_tree

Lược đồ văn bản đang được cập nhật.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông báo 297/TB-QLCL năm 2022 về danh sách đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ do Cục Quản lý chất lượng ban hành

Số hiệu: 297/TB-QLCL
Loại văn bản: Thông báo
Ngày ban hành: 25/03/2022
Nơi ban hành: Cục quản lý chất lượng
Người ký: Lê Mỹ Phong
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2022
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Giáo dục
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Thông báo 297/TB-QLCL năm 2022 về danh sách đ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký