Giới thiệu về Thông báo số 161/TB-BTC
Thông báo số 161/TB-BTC là văn bản do Bộ Tài chính ban hành nhằm công bố tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 06 năm 2009. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác hạch toán kế toán, báo cáo tài chính và các hoạt động nghiệp vụ liên quan đến ngân sách nhà nước.
Nội dung cốt lõi và phạm vi áp dụng
Dựa trên các thông tin được cung cấp, văn bản tập trung vào các nội dung chính sau:
- Mục đích ban hành: Xác định tỷ giá quy đổi chuẩn giữa đồng Việt Nam và các đồng ngoại tệ trong tháng 06/2009 để các cơ quan, đơn vị thực hiện thống nhất trong việc ghi sổ kế toán và quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các đơn vị kho bạc nhà nước, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hạch toán ngoại tệ phát sinh trong kỳ.
- Nội dung chi tiết: Văn bản ghi nhận tỷ giá hạch toán của các loại ngoại tệ phổ biến, bao gồm cả các nội dung liên quan đến tỷ giá của các quốc gia thành viên thuộc liên minh tiền tệ hoặc khu vực cụ thể (như thông tin liên quan đến Phần Lan/đồng Euro).
Ý nghĩa của văn bản đối với công tác tài chính
Việc ban hành tỷ giá hạch toán định kỳ hàng tháng giúp đảm bảo tính thống nhất, chính xác và minh bạch trong việc quản lý tài chính công. Điều này giúp các cơ quan quản lý nhà nước theo dõi sát sao biến động tỷ giá, đồng thời hỗ trợ các đơn vị kế toán thực hiện đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Kế toán hiện hành.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 161/TB-BTC | Hà Nội, ngày 27 tháng 05 năm 2009 |
Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2009, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06/2009 là 1 USD = 16.938 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo công văn số 161/TB-BTC ngày 27/5/2009 của Bộ Tài chính)
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | ngoại tệ/ 1 USD | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 21.55 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 26.66 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 20.24 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.72 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 94.31 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 3.24 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.40 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 67.25 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 203.57 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 31.05 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,423.00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 3.00 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 19.23 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6.83 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.06 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8,514.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,145.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 80.95 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.74 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.63 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.08 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 96.37 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4,790.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,355.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 34.38 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.45 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 2.01 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 7.65 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 6.40 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.32 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.27 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.11 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.45 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.51 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 71.08 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 199.70 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,155.00 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.25 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.36 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 8.04 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 2,198.50 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 470.50 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 77.70 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 470.50 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.41 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.62 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 46.00 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,499.50 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 11.16 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.56 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 13.22 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 47.50 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 5,015.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 47.30 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 114.83 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.75 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 10,340.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 24,900.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.60 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 174.00 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.01 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32.57 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7.98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,663.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.29 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1,260.50 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 47.50 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,930.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.97 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 87.58 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 6.98 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 570.40 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.25 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 8.11 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 263.00 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 75.30 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 147.50 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3,080.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 8.06 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 8.06 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 23.45 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.62 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 19.23 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 5,175.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 375.50 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 124.29 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 563.05 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.61 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.60 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.61 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.61 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.51 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 369.00 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 150.32 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39.75 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 78.30 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 11.14 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 84.79 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 84.79 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 31.90 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.61 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 31.05 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 8.04 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.47 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.35 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 146.60 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 104.52 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.59 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 8.06 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.59 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.61 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.47 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 2,230.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 79.35 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.77 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 7.65 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.81 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.61 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 354.65 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 564.50 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 750.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 25.75 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 77.70 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 564.50 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.60 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11.22 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.63 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.61 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 84.79 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.61 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,205.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.24 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 200.00 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 13.74 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 8.06 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.74 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 8.06 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 8.06 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14,215.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 15,900.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 13.22 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 47.60 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 6.98 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,785.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.39 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.80 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.14 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.47 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.61 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.15 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 35.85 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 10,340.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.36 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,321.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,321.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 42.50 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 141.60 |