Thông tư 05/2009/TT-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, hướng tới mục tiêu thu hẹp khoảng cách số và đảm bảo quyền tiếp cận thông tin cho người dân tại các địa bàn khó khăn.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông, các doanh nghiệp viễn thông tham gia cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, cùng chính quyền địa phương và người dân sinh sống tại các địa bàn được bổ sung vào danh sách thụ hưởng chính sách.
Bổ sung danh sách các xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- Chính thức bổ sung thêm 54 xã (thuộc đợt 4) vào danh sách các vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010.
- Danh sách chi tiết các xã được bổ sung được ban hành kèm theo Thông tư này để làm căn cứ triển khai thực hiện trên thực tế.
Chính sách hỗ trợ đối với các địa bàn được bổ sung
- Toàn bộ 54 xã được bổ sung theo quy định tại Thông tư này được hưởng đầy đủ các chính sách hỗ trợ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Các chính sách hỗ trợ này bao gồm các ưu đãi, trợ cấp hoặc hỗ trợ tài chính từ Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam nhằm duy trì và phát triển mạng lưới viễn thông tại địa phương.
Hiệu lực thi hành
Thông tư 05/2009/TT-BTTTT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
| BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2009/TT-BTTTT | Hà Nội, ngày 16 tháng 03 năm 2009 |
QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Pháp lệnh bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh bưu chính, viễn thông về viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 7 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010;
Căn cứ Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II và danh sách xã ra khỏi diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính,
QUY ĐỊNH:
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
BỔ SUNG CÁC XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (ĐỢT 4)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2009/TT-BTTTT ngày 16/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc quy định bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010)
| Số thứ tự | Tên xã | Mã số xã | Thuộc huyện | Thuộc tỉnh, thành phố | Ghi chú |
| 1 | An Phú | 10504 | Mỹ Đức | Hà Nội | |
| 2 | Đức Xuân | 01204 | Bắc Quang | Hà Giang | |
| 3 | Trung Chải | 03010 | Sa Pa | Lào Cai | |
| 4 | Tả Phìn | 03013 | |||
| 5 | Nà Ớt | 04162 | Mai Sơn | Sơn La | |
| 6 | Quy Hướng | 03991 | Mộc Châu | ||
| 7 | Lóng Sập | 04045 | |||
| 8 | Phú Lão | 05395 | Lạc Thủy | Hòa Bình | |
| 9 | Phú Thành | 05398 | |||
| 10 | Cố Nghĩa | 05401 | |||
| 11 | Lạc Long | 05407 | |||
| 12 | Liên Hòa | 05410 | |||
| 13 | Phú Nhuận | 07597 | Lục Ngạn | Bắc Giang | |
| 14 | Tân Mộc | 07606 | |||
| 15 | Kênh Giang | 10597 | Chí Linh | Hải Dương | |
| 16 | Hữu Dương | 16891 | Tương Dương | Nghệ An | |
| 17 | Kim Đa | 16894 | |||
| 18 | Châu Khê | 17248 | Con Cuông | ||
| 19 | Châu Hồng | 17044 | Quỳ Hợp | ||
| 20 | Nghĩa Lợi | 16957 | Nghĩa Đàn | ||
| 21 | Thanh Hương | 17758 | Thanh Chương | ||
| 22 | Thanh Thịnh | 17770 | |||
| 23 | Sơn Thủy | 18211 | Hương Sơn | Hà Tĩnh | |
| 24 | Sơn Mai | 18226 | |||
| 25 | Kỳ Thượng | 18799 | Kỳ Anh | ||
| 26 | Bắc Sơn | 22853 | Thuận Bắc | Ninh Thuận | |
| 27 | Đắk Rơ Nga | 23427 | Đắk Tô | Kon Tum | |
| 28 | Đắk Trăm | 23430 | |||
| 29 | Vụ Bổn | 24529 | Krông Pắc | Đắk Lắk | |
| 30 | Đắk N'Drót | 24677 | Đắk Mil | Đắk Nông | |
| 31 | Long Sơn | 24678 | |||
| 32 | B'Lá | 25069 | Bảo Lâm | Lâm Đồng | |
| 33 | Tân Lạc | 25087 | |||
| 34 | Quốc Oai | 25132 | Đạ Tẻh | ||
| 35 | Quảng Trị | 25138 | |||
| 36 | Đạ Pal | 25156 | |||
| 37 | Gia Bắc | 25051 | Di Linh | ||
| 38 | Đạ Nhim | 24848 | Lạc Dương | ||
| 39 | Lương Hòa A | 29386 | Châu Thành | Trà Vinh | |
| 40 | Mỹ Quới | 31753 | Ngã Năm | Sóc Trăng | |
| 41 | Phú An | 26125 | Tân Phú | Đồng Nai | |
| 42 | Núi Tượng | 26128 | |||
| 43 | Thanh Sơn | 26209 | Định Quán | ||
| 44 | Thừa Đức | 26347 | Cẩm Mỹ | ||
| 45 | Lâm San | 26365 | |||
| 46 | Mã Đà | 26200 | Vĩnh Cửu | ||
| 47 | Bàu Chinh | 26574 | Châu Đức | Bà Rịa – Vũng Tàu | |
| 48 | Sơn Bình | 26587 | |||
| 49 | Cù Bị | 26599 | |||
| 50 | Đá Bạc | 26614 | |||
| 51 | Tân Lâm | 26635 | Xuyên Mộc | ||
| 52 | Núi Tô | 30574 | Tri Tôn | An Giang | |
| 53 | Văn Giáo | 30523 | Tịnh Biên | ||
| 54 | Vĩnh Phú | 30947 | Giồng Riềng | Kiên Giang |
- 1 Quyết định 74/2006/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002
- 3 Nghị định 160/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
- 4 Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 5 Quyết định 69/2008/QĐ-TTg phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II và danh sách xã ra khỏi diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 74/2006/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Pháp lệnh Bưu chính, viễn thông năm 2002
- 3 Nghị định 160/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
- 4 Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 5 Quyết định 69/2008/QĐ-TTg phê duyệt bổ sung danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II và danh sách xã ra khỏi diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II do Thủ tướng Chính phủ ban hành