Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành nhằm mục đích thiết lập và áp dụng hệ thống Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đồng bộ trong lĩnh vực viễn thông tại Việt Nam. Văn bản này đóng vai trò nền tảng trong việc chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn, chất lượng dịch vụ và tính tương thích của các thiết bị cũng như mạng lưới viễn thông quốc gia.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Thông tư áp dụng trực tiếp đối với các cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông; các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, lắp đặt, khai thác và sử dụng các thiết bị, công trình viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam.
Nội dung cốt lõi: Ban hành 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Thông tư ban hành kèm theo danh mục gồm 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) điều chỉnh toàn diện các khía cạnh kỹ thuật của ngành viễn thông, được phân chia cụ thể theo các nhóm lĩnh vực sau:
- Nhóm quy chuẩn về truyền dẫn và giao diện mạng:
- QCVN 2:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số.
- QCVN 3:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số.
- QCVN 4:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH.
- QCVN 5:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s.
- QCVN 6:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s.
- QCVN 7:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH.
- Nhóm quy chuẩn về an toàn, tiếp đất và môi trường điện từ:
- QCVN 8:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng, bảo đảm an toàn bức xạ điện từ cho cộng đồng.
- QCVN 9:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, bảo đảm an toàn hệ thống và phòng chống sét đánh.
- QCVN 22:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông, phòng ngừa các nguy cơ tai nạn điện cho người sử dụng.
- Nhóm quy chuẩn về thiết bị đầu cuối và trạm gốc thông tin di động:
- QCVN 10:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao).
- QCVN 11:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS.
- QCVN 12:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+).
- QCVN 13:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz.
- QCVN 14:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x.
- QCVN 15:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD.
- QCVN 16:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD.
- Nhóm quy chuẩn về tương thích điện từ (EMC) và phổ tần:
- QCVN 17:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự.
- QCVN 18:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện, hạn chế tối đa can nhiễu sóng giữa các hệ thống.
- Nhóm quy chuẩn về kết nối thiết bị đầu cuối vào mạng viễn thông công cộng:
- QCVN 19:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự.
- QCVN 20:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s.
- QCVN 21:2010/BTTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành. Khoảng thời gian chuyển tiếp này giúp các doanh nghiệp và tổ chức có liên quan chủ động điều chỉnh quy trình sản xuất, nhập khẩu và vận hành thiết bị đáp ứng đúng các tiêu chuẩn kỹ thuật mới.
Trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố, cùng Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên toàn quốc.
| BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 18/2010/TT-BTTTT | Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2010 |
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:
1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số
Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT
2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số
Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT
3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH
Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT
4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT
5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT
6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH
Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT
7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng
Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT
8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông
9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao)
Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT
11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2 )
12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz
13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x
14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD
Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT
15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD
17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT
18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự
Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT
19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT
20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s
Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT
21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông
Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 4 Luật tần số vô tuyến điện năm 2009
- 5 Luật viễn thông năm 2009
- 1 Thông tư 21/2014/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2 Thông tư 23/2015/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3 Thông tư 22/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5 Thông tư 06/2018/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 6 Thông tư 13/2021/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn điện cho thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông và công nghệ thông tin" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7 Thông tư 23/2021/TT-BTTTT bãi bỏ một số quy định tại Thông tư 18/2010/TT-BTTTT và Thông tư 29/2011/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Thông tư 21/2022/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 9 Thông tư 24/2022/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện đối với thiết bị đầu cuối viễn thông và công nghệ thông tin" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 1 Thông tư 21/2014/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2 Thông tư 23/2015/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3 Thông tư 22/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Thông tư 26/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5 Thông tư 06/2018/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 6 Thông tư 13/2021/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn điện cho thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông và công nghệ thông tin" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7 Thông tư 23/2021/TT-BTTTT bãi bỏ một số quy định tại Thông tư 18/2010/TT-BTTTT và Thông tư 29/2011/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BTTTT năm 2022 hợp nhất Thông tư Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 9 Thông tư 21/2022/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 10 Thông tư 24/2022/TT-BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện đối với thiết bị đầu cuối viễn thông và công nghệ thông tin" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 187/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 4 Luật tần số vô tuyến điện năm 2009
- 5 Luật viễn thông năm 2009
- 6 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2010/BTTTT về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2010/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 19:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 9 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 20:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 10 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 11 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BTTTT về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 12 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 10:2010/BTTTT về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao) do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 13 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2010/BTTTT về thiết bị đầu cuối PHS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 14 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 12:2010/BTTTT về máy di động GSM (Pha 2 và 2+) do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 15 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 13:2010/BTTTT về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 16 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 14:2010/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000–1x do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 17 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2010/BTTTT về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 18 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2010/BTTTT về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 19 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2010/BTTTT về lỗi bit của các đường truyền dẫn số do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 20 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2010/BTTTT về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 21 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2010/BTTTT về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 22 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2010/BTTTT về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 23 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2010/BTTTT về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 24 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 09:2010/BTTTT về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 25 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2010/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành




















