Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 324:1998

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 324:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc trừ sâu, trừ nhện chứa hoạt chất Propargite. Đây là văn bản kỹ thuật làm cơ sở pháp lý và chuyên môn để kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất này lưu hành tại Việt Nam.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các đối tượng sau:

  • Hoạt chất Propargite kỹ thuật (Propargite technical).
  • Thuốc thành phẩm dạng nhũ dầu (EC) chứa hoạt chất Propargite làm chất tác động chính.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Các tài liệu viện dẫn áp dụng trong tiêu chuẩn này bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn ngành hiện hành về phương pháp lấy mẫu, phương pháp xác định các chỉ tiêu lý - hóa của thuốc bảo vệ thực vật. Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi hoặc bổ sung, các phiên bản mới nhất sẽ được áp dụng.

Yêu cầu kỹ thuật đối với Propargite kỹ thuật (Điều 3)

Propargite kỹ thuật phải đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng cơ bản sau:

  • Trạng thái cảm quan: Là chất lỏng màu nâu sẫm, độ nhớt cao, có mùi đặc trưng và không chứa tạp chất cơ học lạ.
  • Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng Propargite kỹ thuật không được nhỏ hơn mức tối thiểu quy định (thường là 85% khối lượng hoặc theo tiêu chuẩn cơ sở đã đăng ký được phê duyệt).
  • Giới hạn tạp chất: Hàm lượng nước và các tạp chất không tan trong dung môi hữu cơ phải nằm trong giới hạn cho phép nhằm đảm bảo tính ổn định của hoạt chất trong quá trình lưu trữ và phối chế.

Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc thành phẩm dạng nhũ dầu (Điều 4)

Thuốc thành phẩm dạng nhũ dầu (EC) chứa hoạt chất Propargite phải tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ tiêu kỹ thuật sau:

  • Trạng thái cảm quan: Là chất lỏng đồng nhất, không bị phân lớp, không bị lắng cặn trong điều kiện bảo quản thông thường.
  • Hàm lượng hoạt chất đăng ký: Hàm lượng Propargite thực tế trong sản phẩm không được sai lệch vượt quá phạm vi cho phép so với hàm lượng công bố trên nhãn sản phẩm (mức sai lệch cho phép tuân theo quy định hiện hành về quản lý thuốc bảo vệ thực vật).
  • Độ bền nhũ tương: Khả năng tự nhũ hóa và độ bền của nhũ tương sau khi pha loãng với nước tiêu chuẩn phải đạt yêu cầu, không được có sự tách dầu hoặc tách chất rắn sau thời gian thử nghiệm quy định.
  • Độ pH hoặc độ axit/kiềm: Trị số pH hoặc hàm lượng axit/kiềm tự do phải nằm trong giới hạn quy định để tránh gây phân hủy hoạt chất và hạn chế sự ăn mòn bao bì chứa đựng.
  • Độ bền nhiệt độ: Sau khi thử nghiệm bảo quản ở nhiệt độ cao (54 độ C trong vòng 14 ngày), sản phẩm phải giữ nguyên các tính chất lý - hóa ổn định và hàm lượng hoạt chất không được giảm quá mức giới hạn cho phép.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 324:1998

THUỐC TRỪ SÂU CHỨA HOẠT CHẤT PROPARGITE

YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Pesticide contain the active ingredient of propargite

Physical, chemical properties and analysis

Giới thiệu

Hoạt chất: propargite

O

 

C(CH3)3

 

OSO2CH2C CH

Tên hoạt chất: Propargite

Tên hoá học: Sulfurous acid, 2- [ 4-(1,1- dimethyl-ethyl) phenoxy] cyclohexyl - 2- propynyl este.

Công thức phân tử: C19H26O4S

Khối lượng phân tử : 350,0

Nhiệt độ sôi: 475 oC ở 1,9 Pa

áp suất hơi: 0,006 m Pa ở 25 oC

Độ hoà tan: Tan hoàn toàn trong hầu hết các dung môi hữu cơ

Dạng bên ngoài: Chất lỏng nhớt mầu nâu

Độ bền: Bền ở điều kiện thường.

1. Phạm vi áp dụng:

Tiêu chuẩn này áp dụng cho propargite kỹ thuật và thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) có chứa 73% hoạt chất propargite dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ sâu hại cây trồng.

2. Quy định chung:

2.1. Lấy mẫu: Theo quy định ban hành kèm theo Quyết định 150/NN-BVTV/QĐ ngày 15/3/1995 của Bộ Nông nghiệp và CNTP nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2.2. Hoá chất thuốc thử:

Thuốc thử, hoá chất, dung môi dùng trong tiêu chuẩn này là loại TKPT

2.3. Cân sử dụng trong tiêu chuẩn này có độ chính xác: 0,00001 g, 0,0001g.

2.4. Các phép thử phải tiến hành ít nhất trên 2 lượng cân mẫu thử và kết quả là trung bình cộng của các lượng cân mẫu thử. Sai số giữa các lượng cân mẫu thử được đánh giá theo TC-45-89.

3. Propagite kỹ thuật:

Propagite kỹ thuật là chất lỏng nhớt mầu hổ phách với thành phần chính là propargite và một phần tạp chất do quá trình sản xuất gây ra.

3.1. Yêu cầu kỹ thuật:

Các chỉ tiêu hoá lý của propargite kỹ thuật phải phù hợp với quy định ghi trong bảng 1:

Bảng 1

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

1. Dạng bên ngoài

Chất lỏng nhớt mầu hổ phách

2. Tỷ trọng ở 20 oC

1,085 - 1,115

3. pH ở 25 oC

7

4. Hàm lượng propargite công bố A g/kg (không nhỏ hơn 900 g/kg)

A ± 25 g/kg

3.2. Phương pháp thử:

3. 2.1. Xác định dạng bên ngoài: bằng mắt thường, chất lỏng nhớt mầu hổ phách.

3.2.2. Xác định tỷ trọng:

Theo: TCVN 3731 -82.

3.2.3. Xác định pH:

Theo: TC- 03-87 nhưng dùng dichloromethane để pha loãng.

3.2.4. Xác định hàm lượng propargite:

3.2.4.1. Nguyên tắc.

Hàm lượng propargite được xác định bằng phương pháp sắc ký khí, detector ion hoá ngọn lửa (FID), dùng docosane làm chất nội chuẩn. Kết quả được tính toán dựa trên sự so sánh giữa tỷ số đo diện tích hoặc chiều cao píc mẫu thử với píc nội chuẩn và tỷ số số đo diện tích píc mẫu chuẩn với píc nội chuẩn.

3.2.4.2. Hoá chất, dụng cụ, thiết bị:

Chất chuẩn propargite đã biết trước hàm lượng

Chất nội chuẩn docosane

Dichloromethane

Khí Nitơ 99,9%

Khí Hydro 99%

Bình định mức dung tích 10 ml, 25 ml, 50 ml.

Pipet có chia vạch

Cân phân tích

Máy sắc ký khí

Máy nén không khí dùng cho máy sắc ký khí

Máy tích phân kế

Cột sắc ký thuỷ tinh (2m x 4mm), nhồi 3% Silicon SE-30 tẩm trên shimalite W-AW-DMCS, 80-100mesh

Micro xylanh bơm mẫu có chia vạch đến lml

3.2.4.3. Chuẩn bị dung dịch.

3.2.4.3.1. Dung dịch nội chuẩn.

Cân khoảng 0,75g docosane chính xác tới 0,0001g vào bình định mức l0ml. Hoà tan và định mức tới vạch bằng dichloromethane.

3.2.4.3.2. Dung dịch mẫu chuẩn

Cân khoảng 0,01g chất chuẩn propargite chính xác với 0,00001g vào bình định mức l0ml. Dùng pipet thêm chính xác lml dung dịch nội chuẩn. Hoà tan và định mức tới vạch bằng dichloromethane (bảo quản trong tủ lạnh).

3.2.4.3.3.Dung dịch mẫu thử.

Cân lượng mẫu thử có chứa 0,01g propargite chính xác tới 0,00001g vào bình định mức l0ml. Dùng pipet thêm chính xác lml dung dịch nội chuẩn. Hoà tan và định mức tới vạch bằng dichloromethane.

3.2.4.4. Các thông số máy.

Nhiệt độ buồng tiêm mẫu: 230 oC

Nhiệt độ detector : 280 oC

Nhiệt độ lò : 195 oC

Khí ni tơ : 55ml/phút

Khí hydro : 50ml/phút

Khí nén : 30ml/phút

3.2.4.5. Tiến hành phân tích.

Bơm vào máy lần lượt dung dịch mẫu chuẩn phân tích và dung dịch mẫu thử phân tích, lặp lại 3 lần, độ lệch cho phép giữa các lần bơm không quá 1%.

3.2.4.6. Tính toán kết quả:

Hàm lượng hoạt chất propargite (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo công thức:

 

Trong đó :

Fm: Tỷ số trung bình diện tích giữa píc mẫu thử và píc nội chuẩn

Fc :Tỷ số trung bình diện tích giữa píc mẫu chuẩn và píc nội chuẩn

mc: Khối lượng mẫu chuẩn, g

mm: Khối lượng mẫu thử, g

P: Độ tinh khiết của chất chuẩn, %

Hàm lượng hoạt chất propargite là hàm lượng hoạt chất trung bình của các lượng cân mẫu thử.

4. Thuốc bảo vệ thực vật có chứa 73 % hoạt chất propargite dạng nhũ dầu.

Thuốc BVTV có chứa 73% hoạt chất propargite dạng nhũ dầu là hỗn hợp của 73% khối lượng hoạt chất propargite với phần còn lại là dung môi và các chất phụ gia.

4.1. Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu hoá lý của thuốc BVTV chứa 73% propargite dạng nhũ dầu phải phù hợp với quy định trong bảng 2

Bảng 2

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

1. Dạng bên ngoài

Chất lỏng trong suốt màu nâu nhạt

2. Độ bền nhũ tương (dung dịch 5% trong nước cứng chuẩn D)

 

- Độ tự nhũ ban đầu

Hoàn toàn

- Độ bền nhũ tương sau 30 phút lớp kem lớn nhất

2ml

- Độ bền nhũ tương sau 2h lớp kem lớn nhất

4ml

- Độ tái nhũ sau 24h

Hoàn toàn

- Độ bền nhũ tương cuối cùng sau 24h lớp kem lớn nhất

4ml

3. Hàm lượng propargite tính theo % khối lượng

73 ± 2

4.2. Phương pháp thử:

4.2.1 Xác định dạng bên ngoài: bằng mắt thường, chất lỏng trong suốt mầu nâu.

4.2.2. Xác định độ bền nhũ tương:

Theo TCVN - 3711-82, mục 3.5.

4.2.3. Xác định hàm lượng propargite:

Theo mục 3.2.4

5. Tài liệu tham khảo:

FAO Specification for Plant Protection Products (AGP: CP/206)

The Pesticide Manual (Tenth edition)

Manual on the Development and Use of FAO Specifications for Palnt Protection Products (Fourth edition)

Tài liệu đăng ký của hãng UNIROYAL CHEMICAL

TC-03-87

TC-45-89

TCVN - 3731 - 82

TCVN 3711-82 mục 3.5.

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 324:1998 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Propargite - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Số hiệu: 10TCN324:1998
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1998
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 324:1998 về thuốc trừ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký