Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 155:1992

CHÈ XANH SƠ CHẾ YÊU CẦU KỸ THUẬT

Chè xanh sơ chế chia thành 6 loại:

Chè đặc biệt

Chè loại 1

Chè loại 2

Chè loại 3

Chè loại 4

Chè loại 5

1. Yêu cầu kỹ thuật:

1.1. Các chỉ tiêu cảm quan của chè phải phù hợp với yêu cầu nêu trong bảng 1.

1.2. Các chỉ tiêu hoá lý của chè phải phù hợp với yêu cầu nêu trong bảng 2.

2. Chỉ tiêu vệ sinh: Các loại độc tố không được quá giới hạn cho phép.

3. Phương pháp thử:

Theo tiêu chuẩn TCVN 1458 - 74.

4. Bao gói - Vận chuyển - Bảo quản

4.1. Chè được đóng gói bằng bao tải hoặc bao cói, khâu kín bảo đảm bền chắc.

Bao bì phải khô sạch, không có mùi lạ.

4.2. Chè được vận chuyển bằng các phương tiện khô sạch, không mùi lạ che được mưa nắng.

4.3. Phải bảo quản chè ở chỗ khô sạch, thông thoáng, trên sàn gỗ, cách nền nhà 0,1 - 0,15m, cách tường không nhỏ hơn 0,5m không xếp chè cao quá 3m.

Các chỉ tiêu cảm quan

Bảng 1

Tên chè

Tên chỉ tiêu

Ngoại hình

Màu nước

Mùi

Vị

Đặc biệt

Mặt chè xoăn chặt, màu xanh tự nhiên có tuyết

Xanh, trong sáng sánh

Thơm tự nhiên, mạnh, thoáng cốm, bền mùi

Đậm dịu có hậu ngọt

Non mềm mầu vàng xanh

Loại 1

Mặt chè xoăn đều mầu xanh tự nhiên

Xanh vàng sáng

Thơm tự nhiên mạnh, khá bền mùi

Đậm dịu có hậu

Mềm, vàng xanh, thoáng nâu

Loại 2

Mặt chè xoăn tương đối đều, mầu xanh tự nhiên

Vàng, sáng

Thơm tự nhiên khá bền mùi

Đậm chát có hậu

Mầu vàng xanh thoáng nâu

Loại 3

Mặt chè kém xoăn, tương đối đều, mầu vàng sáng

Vàng

Thơm vừa, thoáng khuyết tật

Chát

Hơi cứng, vàng xám thoáng nâu

Loại 4

Mặt chè thô, không đều, mầu vàng xám

Vàng hơi đậm

Thơm vừa, thoáng khuyết tật, thoáng mùi chè già

Chát hơi xít

Hơi cứng, vàng xám, đốm nâu

Loại 5

Mặt chè thô không đều, mầu vàng xám

Vàng đậm

ít thơm, có khuyết tật

Chát xít

Cứng, vàng xám, đốm nâu

Các chỉ tiêu hoá lý

Bảng 2

Tên chè

Tên chỉ tiêu

Độ ẩm

Bồm cẫng

Vụn nát

Tạp chất

Tính theo phần trăm (%) khối lượng không lớn hơn

Đặc biệt

9

5

3

0,3

Loại 1

9

8

3

0,3

Loại 2

9

13

3

0,3

Loại 3

9

19

5

0,5

Loại 4

9

25

5

0,5

Loại 5

9

33

5

0,5

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 155:1992 về chè xanh sơ chế - yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN155:1992
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1992
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 155:1992 về chè xanh s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký