Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4014:2011, quy định các đặc tính kỹ thuật của bu lông đầu sáu cạnh có ren từ M1,6 đến M64, thuộc sản phẩm cấp A và cấp B. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại bu lông lục giác ngoài sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.

- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)

Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về kích thước, yêu cầu kỹ thuật và phân cấp chất lượng đối với bu lông đầu sáu cạnh. Phạm vi áp dụng chi tiết bao gồm:

  • Áp dụng cho các loại bu lông đầu sáu cạnh có đường kính ren danh nghĩa từ M1,6 đến M64.
  • Sản phẩm cấp A (Product grade A): Được áp dụng đối với các bu lông có đường kính ren từ M1,6 đến M24 và có chiều dài danh nghĩa không vượt quá 10d hoặc 150 mm (chọn trị số nào nhỏ hơn).
  • Sản phẩm cấp B (Product grade B): Được áp dụng đối với các bu lông có đường kính ren lớn hơn M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa vượt quá 10d hoặc 150 mm (chọn trị số nào nhỏ hơn).
  • Trong các trường hợp đặc biệt, nếu có yêu cầu kỹ thuật khác ngoài các quy định trong tiêu chuẩn này, các bên liên quan có thể thỏa thuận lựa chọn từ các tiêu chuẩn hiện hành như ISO 724, ISO 898-1, ISO 965-1, ISO 3506-1 và ISO 4759-1.

- Tài liệu viện dẫn bắt buộc (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải viện dẫn và kết hợp sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia sau đây. Các tài liệu viện dẫn này là không thể tách rời khi đánh giá chất lượng sản phẩm:

  • TCVN 7284 (ISO 225): Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả kích thước.
  • ISO 724: Ren mét thông dụng ISO - Kích thước cơ bản.
  • TCVN 1916 (ISO 4759-1): Dung sai của các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, B và C.
  • ISO 898-1: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy với các cấp độ bền quy định.
  • ISO 3506-1: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chống ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy.
  • ISO 965-1: Ren mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và dữ liệu cơ bản.
  • ISO 4753: Chi tiết lắp xiết - Đầu các chi tiết có ren ngoài mét ISO.
  • ISO 6157-1: Chi tiết lắp xiết - Khuyết tật bề mặt - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy dùng cho các yêu cầu chung.
  • ISO 8839: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc làm bằng kim loại màu.
  • ISO 8992: Chi tiết lắp xiết - Yêu cầu chung cho bu lông, vít, vít cấy và đai ốc.

- Quy định về kích thước hình học (Điều 3)

Kích thước của bu lông đầu sáu cạnh phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn. Các thông số hình học cốt lõi bao gồm:

  • Đường kính ren danh nghĩa (d): Xác định kích cỡ cơ bản của bu lông, dao động từ M1,6 đến M64.
  • Bước ren (P): Khoảng cách giữa các ren kề nhau, phải phù hợp với tiêu chuẩn ren mét ISO.
  • Chiều dài danh nghĩa (l): Chiều dài phần thân bu lông, được đo từ dưới đầu sáu cạnh đến cuối đuôi bu lông.
  • Chiều dài ren (b): Phần thân có ren để vặn đai ốc, được tính toán dựa trên chiều dài danh nghĩa và đường kính ren để đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu.
  • Chiều cao đầu bu lông (k): Độ dày của đầu sáu cạnh, đảm bảo đủ diện tích tiếp xúc và khả năng truyền lực khi siết.
  • Kích thước vặn chìa vặn (s): Khoảng cách giữa hai mặt đối diện của đầu sáu cạnh (kích thước giác), quyết định cỡ dụng cụ siết (cờ lê).
  • Đường kính vòng tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh (e): Kích thước góc của đầu bu lông, dùng để tính toán không gian lắp đặt.

- Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn viện dẫn áp dụng (Điều 4)

Yêu cầu kỹ thuật đối với bu lông đầu sáu cạnh cấp A và cấp B được quy định cụ thể dựa trên vật liệu chế tạo, cơ tính và các đặc tính bề mặt:

  • Vật liệu bằng thép cacbon và thép hợp kim: Phải đáp ứng các yêu cầu về cấp độ bền theo ISO 898-1 (ví dụ: cấp độ bền 5.6, 8.8, 10.9, 12.9). Hệ thống ren phải tuân theo dung sai 6g theo ISO 965-1.
  • Vật liệu bằng thép không gỉ (Inox): Phải đáp ứng các yêu cầu về nhóm thép và cấp độ bền theo ISO 3506-1 (ví dụ: nhóm A2, A4 với các cấp độ bền 50, 70, 80). Hệ thống ren tuân theo dung sai 6g.
  • Vật liệu bằng kim loại màu: Phải tuân thủ các yêu cầu cơ tính quy định trong ISO 8839.
  • Dung sai kích thước và hình dạng: Phải tuân thủ tiêu chuẩn ISO 4759-1. Đối với sản phẩm cấp A, yêu cầu độ chính xác cao hơn về độ đồng tâm, độ vuông góc và dung sai kích thước so với sản phẩm cấp B.
  • Trạng thái bề mặt và khuyết tật: Bề mặt bu lông không được có các khuyết tật nứt, xước, rỗ vượt quá giới hạn cho phép quy định trong ISO 6157-1. Lớp mạ bảo vệ bề mặt (nếu có) phải tuân theo các tiêu chuẩn mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng tương ứng.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10866:2015

ISO 4014:2011

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B

Hexagon head bolts - Product grades A and B

Lời nói đầu

TCVN 10866:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4014:2011

TCVN 10866:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này thuộc một nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết lắp xiết có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm có các tiêu chuẩn sau:

a) Bulông đầu sáu cạnh (ISO 4014, ISO 4015, ISO 4016 và ISO 8765);

b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO 4017), ISO 4018 và ISO 8676);

c) Đai ốc sáu cạnh (ISO4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013).

d) Bulông sáu cạnh có bích (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072).

e) Đai ốc sáu cạnh có bích (ISO 4161, ISO 7043, ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).

BULÔNG ĐU SÁU CẠNH - SN PHẨM CẤP A VÀ CP B

Hexagon head bolts - Product grades A and B

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các bulông đầu sáu cạnh có cỡ ren từ M1,6 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp A cho các cỡ ren M1,6 đến M24 và có chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm 10 d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn và sản phẩm cấp B cho các cỡ ren trên M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa trên 10 d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn. Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này thì chúng có thể được lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ ISO 724, TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1), TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), ISO 4735 và ISO 4759-1.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren vít hệ mét thông dụng ISO- Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;

TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không g chịu ăn mòn - Phần 1: Bulông, vít và vít cấy;

TCVN 10869 (ISO 4017), Vít đầu sáu cạnh - Sn phm cp A và cấp B;

ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô t các kích thước);

ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng - Các kích thước cơ bản);

ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts screws and studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và các vít cấy có các cấp cơ tính quy định - Ren bước lớn và ren bước nhỏ);

ISO 3269, Fasteners - Acceptancs inspection (Chi tiết lắp xiết - Kiểm tra nghiệm thu);

ISO 4042, Fasteners - Electroplated coatings (Chi tiết lp xiết - Lớp phủ mạ điện);

ISO 4753, Fasteners - Ends of parts with external ISO metric thread (Chi tiết lắp xiết - Các đu mút của phần chi tiết có ren ngoài ISO hệ met);

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1; Bulông, vít, vít cy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp C);

ISO 6757-1, Fasteners - Surface discontinuities - Part 1: Bolts, screws and studs for general requirements (Chi tiết lắp xiết - Các điểm gián đoạn trên b mặt - Phần 1: yêu cu chung cho các bulông, vít và vít cấy);

ISO 8839, Mechanical properties of fasteners - Bolts, screws, studs and nuts made of non-ferrous metals (Cơ tính của các chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc bằng kim loại màu);

ISO 8992, Fasteners - General requirements for bolts, screws, studs and nuts (Chi tiết lắp xiết - yêu cầu chung cho bulông, vít, vít cấy và đai ốc);

ISO 10683, Fasteners - Non-electrolytically applied zinc flake coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ kẽm không điện phân).

3  Kích thước

Xem Hình 1 và các Bảng 1 và 2.

Các ký hiệu và mô tả các kích thước được quy định trong ISO 225.

Kích thước được tính bằng milimet

 

a β = 15° đến 30°

b Điểm phải được vát cạnh hoặc đối với các ren ≤ M4 có thể như khi cán (cắt đầu mút) phù hợp với ISO 4753.

c Ren không hoàn chỉnh đủ u ≤ 2P

d Đường chuẩn đối với dw

e Góc lượn lớn nhất bên dưới đầu bulông.

Hình 1


Bảng 1 - Các c ren ưu tiên

Kích thước tính bằng milimet

Cỡ ren, d

M1,6

M2

M2,5

M3

M4

M5

M6

M8

M10

pa

0,35

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

b ref.

 

b

9

10

11

12

14

16

18

22

26

 

c

15

16

17

18

20

22

24

28

32

 

d

28

29

30

31

33

35

37

41

45

c

 

max.

0,25

0,25

0,25

0,40

0,40

0,50

0,50

0,60

0,60

 

min.

0,10

0,10

0,10

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

da

 

max.

2

2,6

3,1

3,6

4,7

5,7

6,8

9,2

11,2

ds

nom.=

max

1,60

2,00

2,50

3,00

4,00

5,00

6,00

8,00

10,00

Cấp sản phẩm

A

min.

1,46

1,86

2,36

2,86

3,82

4,82

5,82

7,78

9,78

B

1,35

1,75

2,25

2,75

3,70

4,70

5,70

7,64

9,64

dw

Cấp sản phẩm

A

min.

2,27

3,07

4,07

4,57

5,88

6,88

8,88

11,63

14,63

B

2,30

2,95

3,95

4,45

5,74

6,74

8,74

11,47

14,47

e

Cấp sản phẩm

A

min.

3,41

4,32

5,45

6,01

7,66

8,79

11,05

14,38

17,77

B

3,28

4,18

5,31

5,88

7,50

8,63

10,89

14,20

17,59

lt

 

max

0,6

0,8

1

1

1,2

1,2

1,4

2

2

k

 

nom.

1,1

1,4

1,7

2

2,8

3,5

4

5,3

6,4

Cấp sản phẩm

A

max.

1,225

1,525

1,825

2,125

2,925

3,65

4,15

5,45

6,58

min.

0,975

1,275

1,575

1,875

2,675

3,35

3,85

5,15

6,22

Cấp sản phẩm

B

max.

1,3

1,6

1,9

2,2

3,0

3,74

4,24

5,54

6,69

min.

0,9

1,2

1,5

1,8

2,6

3,26

3,76

5,06

6,11

kwe

Cấp sản phẩm

A

min.

0,68

0,89

1,10

1,31

1,87

2,35

2,70

3,61

4,35

B

0,63

0,84

1,05

1,26

1,82

2,28

2,63

3,54

4,28

r

 

min.

0,1

0,1

0,1

0,1

0,2

0,2

0,25

0,4

0,4

 

nom.

=

max.

3,20

4,00

5,00

5,50

7,00

8,00

10,00

13,00

16,00

s

Cấp sản phẩm

A

min.

3,02

3,82

4,82

5,32

6,78

7,78

9,78

12,73

15,73

B

2,90

3,70

4,70

5,20

6,64

7,64

9,64

12,57

15,57

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimet

Cỡ ren, d

M1,6

M2

M2,5

M3

M4

M5

M6

M8

M10

 

Cấp sản phẩm

ls and lgf

A

B

l

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

nom.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

12

11,65

12,35

1,2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

15,65

16,35

5,2

7

4

6

2,75

5

 

 

Đối với các cỡ ở phía trên đường nét đậm, liền, có bao, nên sử dụng ISO 4017

20

19,58

20,42

18,95

21,05

 

 

8

10

6,75

9

5,5

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

24,58

25,42

23,95

26,05

 

 

 

 

11,75

14

10,5

13

7,5

11

5

9

 

 

 

 

-

 

 

 

30

29,58

30,42

28,95

31,05

 

 

 

 

 

 

15,5

18

12,5

16

10

14

7

12

 

 

 

 

35

34,5

35,5

33,75

36,25

 

 

 

 

 

 

 

 

17,5

21

15

19

12

17

 

 

 

 

40

39,5

40,5

38,75

41,25

 

 

 

 

 

 

 

 

22,5

26

20

24

17

22

11,75

18

 

 

45

44,5

45,5

43,76

46,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

29

22

27

16,75

23

11,5

19

50

49,5

50,5

48,75

51,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

34

27

32

21,75

28

16,5

24

55

54,4

55,6

53,5

56,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

37

26,75

33

21,5

29

60

59,4

60,6

58,5

61,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

42

31,75

38

26,5

34

65

84,4

65,6

63,5

66,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,75

43

31,5

39

70

69,4

70,6

68,5

71,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41,75

48

36,5

44

80

79,4

80,6

78,5

81,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51,75

58

46,5

54

90

89,3

90,7

88,25

91,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56,5

64

100

99,3

100,7

98,25

101,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66,5

74

110

109,3

110,7

108,25

111,75

 

 

120

119,3

120,7

118,25

121,75

 

 

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimet

Cỡ ren, d

M12

M16

M20

M24

M30

M36

M42

M48

M56

M64

pa

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

5,5

6

b ref.

 

b

30

38

46

54

66

 

c

36

44

52

60

72

84

96

108

 

d

49

57

65

73

85

97

109

121

137

153

c

 

max.

0,60

0,8

0,8

0,8

0,8

0,8

1,0

1,0

1,0

1,0

 

min.

0,15

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,3

0,3

0,3

0,3

da

 

max.

13,7

17,7

22,4

26,4

33,4

39,4

45,6

52,6

63

71

ds

nom.=

max

12,00

16,00

20,00

24,00

30,00

36,00

42,00

48,00

56,00

64,00

Cấp sản phẩm

A

min.

11,73

15,73

19,67

23,67

B

11,57

15,57

19,48

23,48

29,48

35,38

41,38

47,38

55,26

63,26

dw

Cấp sản phẩm

A

min.

16,63

22,49

28,19

33,61

B

16,47

22

27,7

33,25

42,75

51,11

59,95

69,45

78,66

88,16

e

Cấp sản phẩm

A

min.

20,03

26,75

33,53

39,98

B

19,65

26,17

32,95

39,55

50,85

60,79

71,3

82,6

93,56

104,86

lt

 

max

3

3

4

4

6

6

8

10

12

13

k

 

nom.

7,5

10

12,5

15

18,7

22,5

26

30

35

40

Cấp sản phẩm

A

max.

7,68

10,18

12,715

15,215

min.

7,32

9,82

12,285

14,785

Cấp sản phẩm

B

max.

7,79

10,29

12,85

15,35

19,12

22,92

26,42

30,42

35,5

40,5

min.

7,21

9,71

12,15

14,65

18,28

22,08

25,58

29,58

34,5

39,5

kwe

Cấp sản phẩm

A

min.

5,12

6,87

8,6

10,35

B

5,05

6,8

8,51

10,26

12,8

15,46

17,91

20,71

24,15

27,65

r

 

min.

0,6

0,6

0,8

0,8

1

1

1,2

1,6

2

2

 

nom.

=

max.

18,00

24,00

30,00

36,00

46

55,0

65,0

75,0

85,0

95,0

s

Cấp sản phẩm

A

min.

17,73

23,67

29,67

35,38

B

17,57

23,16

29,16

35,00

45

53,8

63,1

73,1

82,8

92,8

 

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimet

Cỡ ren, d

M12

M16

M20

M24

M30

M36

M42

M48

M56

M64

 

Cấp sản phẩm

ls and lgf

A

B

l

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

ls

lg

nom.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

50

49,5

50,5

11,25

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

54,4

55,6

53,5

56,5

16,25

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

59,4

60,6

58,5

61,5

21,25

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

64,4

65,6

63,5

66,5

26,25

35

17

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

69,4

70,6

68,5

71,5

31,25

40

22

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

79,4

80,6

78,5

81,5

41,25

50

32

42

21,5

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

89,3

90,7

88,25

91,75

51,25

60

42

52

31,5

44

21

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

99,3

100,7

98,25

101,75

61,25

70

52

62

41,5

54

31

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

109,3

110,7

108,25

111,75

71,25

80

62

72

51,5

64

41

56

26,5

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

119,3

120,7

118,25

121,75

81,25

90

72

82

61,5

74

51

66

36,5

54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

129,2

130,8

128

132

 

 

76

86

65,5

78

55

70

40,5

58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

139,2

140,8

138

142

 

 

86

96

75,5

88

65

80

50,5

68

36

56

 

 

 

 

 

 

 

 

150

149,2

150,8

148

152

 

 

96

106

85,5

98

75

90

60,5

78

46

66

 

 

 

 

 

 

 

 

160

158

162

 

 

106

116

95,5

108

85

100

70,5

88

56

76

41,5

64

 

 

 

 

 

 

180

178

182

 

 

 

 

115,5

128

105

120

90,5

108

76

96

61,5

84

47

72

 

 

 

 

200

197,7

202,3

 

 

 

 

135,5

148

125

140

110,5

128

96

116

81,5

104

67

92

 

 

 

 

220

217,7

222,3

 

 

 

 

 

 

132

147

117,5

135

103

123

88,5

111

74

99

55,5

83

 

 

240

237,7

242,3

 

 

 

 

 

 

152

167

137,5

155

123

143

108,5

131

94

119

75,5

103

 

 

260

257,4

262,6

 

 

 

 

 

 

 

 

157,5

175

143

163

128,5

151

114

139

95,5

123

77

107

280

277,4

282,6

 

 

 

 

 

 

 

 

177,5

195

163

183

148,5

171

134

159

115,5

143

97

127

300

297,4

302,6

 

 

 

 

 

 

 

 

197,5

215

183

203

168,5

191

154

179

135,5

163

117

147

320

317,5

322,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

223

188,5

211

174

199

155,5

183

137

167

340

337,15

342,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

233

243

208,5

231

194

219

175,5

203

157

187

360

357,15

362,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

243

263

228,5

251

214

239

195,5

223

177

207

380

377,15

362,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

248,5

271

234

259

215,5

243

197

227

400

397,15

328,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

268,5

291

254

279

235,5

263

217

247

420

416,85

402,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

288,5

311

274

299

255,5

283

237

267

440

436,85

423,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

308,5

331

294

319

275,5

303

257

287

460

456,85

443,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

314

339

295,5

323

277

307

480

476,85

483,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

334

3559

315,5

343

297

327

500

496,85

503,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

335,5

363

317

347

CHÚ THÍCH: Các chiều dài ưu tiên được quy định dưới dạng ls và lg;

- Đối với cấp sản phẩm A, ở phía trên đường nét đứt có bậc;

- Đối với cấp sản phẩm B, ở phía dưới đường có bậc này.

a P là bước ren.

b Đối với lnom ≤ 125 mm.

c Đối với 125mm < lnom ≤ 200 mm.

b Đối với lnom > 200 mm.

e kw,min = 0,7 kmin.

f lg, max = lnom - b.

lg,min = lg, max - 5P.

 


Bảng 2 - Các cỡ ren không ưu tiên

Kích thước được tính bằng milimet

4  Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Xem bảng 3

Bảng 3 - Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn quốc tế tham khảo

Vật liệu

Thép

Thép không gỉ

Kim loại màu

Yêu cu chung

Tiêu chuẩn

ISO 8992

Ren

Cấp dung sai

6g

Tiêu chuẩn

ISO 724, TCVN 4683-1 (ISO 965-1)

Cơ tính

Cấp chất lượnga

d < 3 mm: theo thỏa thuận

3mm ≤ d ≤39mm:

5.6, 8.8, 9.8,10.9

d >39 mm: theo thỏa thuận

d ≤ 24 mm: A2-70, A4-70

24 mm < d ≤ 39 mm:

A2-50, A4-50

d > 39 mm: theo thỏa thuận

Các vật liệu được quy định trong ISO 8839.

Tiêu chuẩn

3mm ≤ d ≤39mm:

ISO 898-1

d < 3 mm và d > 39mm: theo thỏa thuận

d ≤ 39 mm: TCVN 10865-1 (ISO 3506-1)

d > 39 mm: theo thỏa thuận

Dung sai

Cấp sản phẩm

Đối với d ≤ 24 mm và / ≤ 10d hoặc 150 mmb: A

Đối với d > 24 mm hoặc l > 10d hoặc 150 mmb: B

Tiêu chuẩn

ISO 4759-1

Gia công tinh-lớp phủ

Theo công nghệ Yêu cầu cho mạ điện được quy định trong ISO 4042. Yêu cầu cho mạ kẽm không điện phân được quy định trong ISO 10683

Theo công nghệ

Theo công nghệ Yêu cầu cho mạ điện được quy định trong ISO 4042.

Các yêu cầu bổ sung hoặc các gia công tinh hay lớp phủ khác phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

Tính toàn vẹn của bề mặt

Các giới hạn cho các điểm gián đoạn bề mặt được quy định trong ISO 6157-1

-

-

Khả năng chấp nhận

Kiểm tra nghiệm thu được quy định trong ISO 3269

a Các cấp chất lượng khác được quy định trong ISO 898-1 đối với thép và TCVN 10865-1 (ISO 3506-1) đối với thép không gỉ.

b Lấy giá trị nhỏ hơn.

5  Ký hiệu

VÍ DỤ: Một bulông đầu sáu cạnh có cỡ ren M12, chiều dài danh nghĩa I = 80 mm và cấp chất lượng 8.8 được ký hiệu như sau:

Bulông đầu sáu cạnh TCVN 10866 - M12 x 80 - 8.8

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 10864 (ISO 888) Bulông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài ren cho các bulông thông dụng.

[2] TCVN 10867 (ISO 4015), Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân Bulông có đường kính giảm đường kính thân xấp xỉ bằng đường kính trung bình của ren.

[3] TCVN 10868 (ISO 4016), Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.

[4] TCVN 10870 (ISO 401,8), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.

[5] ISO 4032, Hexagon nuts, style 1 - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 1- Sản phẩm cấp A và cp B).

[6] ISO 4033, Hexagon nuts, style 2 - Product grade A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 2 - Sản phẩm cấp A và cấp B.)

[7] ISO 4034, Hexagon nuts - Product grade C (Đai ốc sáu cạnh - Sản phẩm cấp C).

[8] ISO 4035, Hexagon thin nuts (chamfered) - Product grades A and B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (vát cạnh) - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[9] ISO 4036, Hexagon thin nuts (unchamfered) - Product grade B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (không vát cạnh) - Sản phẩm cấp B).

[10] ISO 4161, Hexagon nut with flange - Coarse thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước lớn).

[11] ISO 4162, Hexagon flange bolts - Small series (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ).

[12] ISO 7040, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1 - Property classes 5, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiu 1 - Các cấp chất lượng 5, 8 và 10].

[13] ISO 7041, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 2 - Property classes 9 and 12 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 2 - Các cấp chất lượng 9 và 12].

[14] ISO 7042, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 5, 8,10 and 12 [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh, có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Các cấp cht lượng 9 và 12].

[15] ISO 7043, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) - Sản phẩm cp A và cấp B].

[16] ISO 7044, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange - Product grades A and B (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có bích, momen vặn thông dụng - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[17] ISO 7719, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 1 - Property classes 5, 8 and 10 (Đai c hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 1 - Các cấp chất lượng 5, 8 và 10).

[18] ISO 7720, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 9 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Cấp chất lượng 9).

[19] ISO 8673, Hexagon nuts, style 1, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[20] ISO 8674, Hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[21] ISO 8675, Hexagon thin nuts (chamfered) with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh mỏng (vát cạnh) có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[22] ISO 8676, Hexagon head screws with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Vit đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[23] ISO 8765, Hexagon head bolts with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Bulông đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nh- Sn phẩm cấp A và cấp B).

[24] ISO 10511, Prevailing torque type hexagon thin nuts (with non-metallic insert) [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại)].

[25] ISO 10512, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1, with metric fine pitch thread - Property classes 6, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 6, 8 và 10].

[26] ISO 10513, Prevailing torque type allmetal hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Property classes 8, 10 and 12 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh có momen vặn thông dụng, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 8, 10 và 12).

[27] ISO 10663, Hexagon nuts with flange - Fine pitch thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước nhỏ).

[28] ISO 12125, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại), có ren hệ met bước nhỏ - Sn phẩm cấp A và cấp B]

[29] ISO 12126, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại, sáu cạnh, có momen vặn thông dụng, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[30] ISO 15071, Hexagon bolts with flange - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[31] ISO 15072, Hexagon bolts with flange with metric fine pitch thread - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích, có hệ met nh - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[32] ISO 21670, Hexagon weld nuts with flange (Đai ốc sáu cạnh, hàn, có bích).

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

Số hiệu: TCVN10866:2015
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2015
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký