Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-11:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 603-11:1999) quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước đối với sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính, cụ thể là các loại thỏi mài tinh cầm tay. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp chuẩn hóa các thông số hình học của dụng cụ mài thủ công tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm vật liệu mài kết dính được thiết kế dưới dạng thỏi mài tinh sử dụng bằng tay. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, phân phối và sử dụng các loại thỏi mài tinh cầm tay tại thị trường Việt Nam, nhằm đảm bảo tính đồng bộ và thống nhất về kích thước hình học theo tiêu chuẩn quốc tế.
Quy định về kích thước hình học của thỏi mài tinh cầm tay
- Xác định các kích thước danh nghĩa của thỏi mài tinh cầm tay nhằm đảm bảo khả năng tương thích, độ an toàn và hiệu quả sử dụng tối ưu trong quá trình mài thủ công.
- Các thông số kích thước cơ bản được quy định chi tiết bao gồm chiều dài, chiều rộng, chiều dày và các biên dạng hình học đặc trưng của từng loại thỏi mài cụ thể.
- Thiết lập các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước hình học nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm trong quá trình chế tạo và nghiệm thu.
Ký hiệu và cách ghi nhãn sản phẩm
- Quy định cách thức ký hiệu sản phẩm vật liệu mài kết dính dựa trên các thông số kích thước tiêu chuẩn, giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết, phân loại và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu kỹ thuật.
- Yêu cầu về việc ghi nhãn phải tuân thủ các quy định hiện hành về nhãn hàng hóa, đảm bảo thể hiện rõ ràng, chính xác các thông tin về kích thước, đặc tính kỹ thuật cốt lõi và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm.
Sự phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
- Việc xây dựng TCVN 11268-11:2018 trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tiêu chuẩn ISO 603-11:1999 giúp các doanh nghiệp sản xuất trong nước dễ dàng tiếp cận thị trường quốc tế, đồng thời tạo hàng rào kỹ thuật lành mạnh để kiểm soát chất lượng sản phẩm nhập khẩu.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-11:2018 có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chứng nhận hợp chuẩn và các doanh nghiệp liên quan có trách nhiệm căn cứ vào các quy định trong tiêu chuẩn này để tiến hành đánh giá, kiểm tra và công bố hợp chuẩn cho các sản phẩm thỏi mài tinh cầm tay lưu thông trên thị trường.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11268-11:2018
ISO 603-11:1999
SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH - KÍCH THƯỚC - PHẦN 11: THỎI MÀI TINH CẦM TAY
Bonded abrasive products - Dimensions - Part 11: Hand finishing sticks
Lời nói đầu
TCVN 11268-11:2018 hoàn toàn tương đương ISO 603-11:1999
TCVN 11268-11:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11268 (ISO 603), Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước bao gồm các phần sau:
- TCVN 11268-1:2015 (ISO 603-1:1999), Phần 1: Bánh mài dùng để mài tròn ngoài giữa các mũi tâm.
- TCVN 11268-2:2016 (ISO 603-2:1999), Phần 2: Bánh mài dùng để mài tròn ngoài vô tâm.
- TCVN 11268-3:2016 (ISO 603-3:1999), Phần 3: Bánh mài dùng để mài tròn trong.
- TCVN 11268-4:2016 (ISO 603-4:1999), Phần 4: Bánh mài dùng để mài bề mặt/ mài theo chu vi.
- TCVN 11268-5:2016 (ISO 603-5:1999), Phần 5: Bánh mài dùng để mài bề mặt/ mài mặt đầu.
- TCVN 11268-6:2016 (ISO 603-6:1999), Phần 6: Bánh mài dùng để mài sắc dụng cụ cắt.
- TCVN 11268-7:2016 (ISO 603-7:1999), Phần 7: Bánh mài dùng để mài dẫn hướng bằng tay.
- TCVN 11268-8:2016 (ISO 603-8:1999), Phần 8: Bánh mài dùng để tẩy và làm sạch ba via.
- TCVN 11268-9:2016 (ISO 603-9:1999), Phần 9: Bánh mài dùng để mài áp lực cao.
- TCVN 11268-10:2016 (ISO 603-10:1999), Phần 10: Đá mài khôn và mài siêu tinh.
- TCVN 11268-11:2018 (ISO 603-11:1999), Phần 11: Thỏi mài tinh cầm tay.
- TCVN 11268-12:2018 (ISO 603-12:1999), Phần 12: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài thẳng cầm tay.
- TCVN 11268-13:2018 (ISO 603-13:1999), Phần 13: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài trục thẳng đứng cầm tay.
- TCVN 11268-14:2018 (ISO 603-14:1999), Phần 14: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm/ mấu lắp trên máy mài trục nghiêng cầm tay.
- TCVN 11268-15:2018 (ISO 603-15:1999), Phần 15: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cắt đứt tĩnh tại hoặc di động.
- TCVN 11268-16:2018 (ISO 603-16:1999), Phần 16: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cầm tay.
- TCVN 11268-17:2018 (ISO 603-17:2014), Phần 17: Bánh mài lắp trên trục (Kiểu ISO 52).
- TCVN 11268-18:2018 (ISO 603-18:2013), Phần 18: Bánh mài dùng cho máy mài cạnh tấm kính phẳng.
SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH - KÍCH THƯỚC - PHẦN 11: THỎI MÀI TINH CẦM TAY
Bonded abrasive products - Dimensions - Part 11: Hand finishing sticks
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước danh nghĩa, tính bằng milimet, của:
- Kiểu 90: Thỏi mài tinh cầm tay.
Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính này được dự định sử dụng để tạo ra và mài sắc mọi bề mặt của dao cắt. Giữ chi tiết gia công bằng tay và dẫn hướng thỏi mài tinh bằng tay.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013), Sản phẩm vật liệu mài kết dính - Yêu cầu chung (Bonded abrasive products - General requirements).
3 Kích thước
Xem Bảng 1
Bảng 1 - Các kích thước cho kiểu 9010, kiểu 9011, kiểu 9020, kiểu 9030 và kiểu 9040
| Kiểu 9010
| Kiểu 9011
| |||
| B | C | L | B = C | L |
| 6 | 3 | 100 | 6 | 100 |
| 10 | 5 | 10 | — | |
| 13 | 6 | — | — | |
| 25 | 13 | — | ||
| 16 | 8 | 150 | 13 | 150 |
| 15 | 10 | 16 | ||
| 20 | 10 | 20 | 150 | |
| 50 | 25 | 25 | ||
| 20 | 15 | 200 | 20 | 200 |
| 30 | 20 | — | — | |
| 50 | 25 | |||
| Kiểu 9020
| Kiểu 9030
| Kiểu 9040
| |||
| B | L | B | L | B=2C | L |
| 6 | 100 | 6 | 100 | 6 | 100 |
| 8 | 8 | 8 | |||
| 10 | 10 | 10 | |||
| 13 | 10 | 150 | 10 | 150 | |
| 10 | 150 | 13 | 13 | ||
| 13 | 16 | 16 | |||
| 16 | 20 | 200 | 20 | 200 | |
| 20 | 200 | 25 | 250 | 25 | 250 |
| 25 | 250 | — | — | — | — |
| 30 | |||||
4 Ký hiệu
Ký hiệu đầy đủ của một sản phẩm vật liệu mài kết dính phù hợp với tiêu chuẩn này phải gồm có các thông tin sau:
a) ký hiệu của vật liệu mài kết dính, ví dụ “Thỏi mài tinh cầm tay”;
| b) viện dẫn tiêu chuẩn này; |
|
| c) kiểu (hình dạng); d) các kích thước; e) đặc tính kỹ thuật của bản chất bên trong | Phù hợp với TCVN 11267 (ISO 525) và tiêu chuẩn này |
VÍ DỤ
Một thỏi mài tinh cầm tay dùng để tạo ra bất cứ bề mặt nào của dụng cụ cắt, kiểu 9020, B = 13 mm, L = 100 mm, bản chất của vật liệu mài C, cỡ hạt 150, dạng kết dính V được ký hiệu như sau:
Thỏi mài tinh cầm tay TCVN 11268-11 (ISO 603-11) - 9020 - 13 x 100 - C 150 V
5 Đặc tính kỹ thuật
Đặc tính kỹ thuật do nhà sản xuất quy định, xem TCVN 11267 (ISO 525).
5.1 Ghi nhãn
Ghi nhãn cho Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính phù hợp với TCVN 11267 (ISO 525).
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8486-1, Bonded abrasives - Determination and designation of grain size distribution - Part 1: Macrogrits F4 to F220 (Vật liệu mài kết dính - Xác định và ký hiệu của sự phân bố cỡ hạt- Phần 1: Các hạt thô F4 đến F220).
(2) ISO 8486-2, Bonded abrasives - Determination and designation of grain size distribution - Part 2: Microgrits F230 to F1200 (Vật liệu mài kết dính - Xác định và ký hiệu của sự phân bố cỡ hạt - Phần 2: Các hạt mịn F230 đến F1200).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-1:2015 (ISO 603-1:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 1: Bánh mài dùng cho mài tròn ngoài giữa các mũi tâm
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-12:2018 (ISO 603-12:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 12: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài thẳng cầm tay
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-13:2018 (ISO 603-13:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 13: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài trục thẳng đứng cầm tay
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-14:2018 (ISO 603-14:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 14: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm/ mấu lắp trên máy mài trục nghiêng cầm tay
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-15:2018 (ISO 603-15:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 15: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cắt đứt tĩnh tại hoặc di động
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-16:2018 (ISO 603-16:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 16: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cầm tay
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-17:2018 (ISO 603-17:2014) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 17: Bánh mài dùng lắp trên trục (Kiểu ISO 52)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-18:2018 (ISO 603-18:2013) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 18: Bánh mài dùng cho máy mài cạnh tấm kính phẳng
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3152:1979 về dụng cụ mài - Yêu cầu an toàn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4750:1989 (ST SEV 2153-80) về vỏ bảo vệ đá mài - Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5183:1990 (ST SEV 499-77) về máy cắt kim loại – Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và máy đánh bóng do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 4187/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3152:1979 về dụng cụ mài - Yêu cầu an toàn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4750:1989 (ST SEV 2153-80) về vỏ bảo vệ đá mài - Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5183:1990 (ST SEV 499-77) về máy cắt kim loại – Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và máy đánh bóng do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-1:2015 (ISO 603-1:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 1: Bánh mài dùng cho mài tròn ngoài giữa các mũi tâm
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-12:2018 (ISO 603-12:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 12: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài thẳng cầm tay
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-13:2018 (ISO 603-13:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 13: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài trục thẳng đứng cầm tay
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-14:2018 (ISO 603-14:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 14: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm/ mấu lắp trên máy mài trục nghiêng cầm tay
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-15:2018 (ISO 603-15:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 15: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cắt đứt tĩnh tại hoặc di động
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-16:2018 (ISO 603-16:1999) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 16: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cầm tay
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-17:2018 (ISO 603-17:2014) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 17: Bánh mài dùng lắp trên trục (Kiểu ISO 52)
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11268-18:2018 (ISO 603-18:2013) về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước - Phần 18: Bánh mài dùng cho máy mài cạnh tấm kính phẳng




