Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12501:2018 về Sản phẩm vệ sinh - Bệ xí bệt - Hiệu quả sử dụng nước quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp xác định hiệu quả sử dụng nước đối với sản phẩm bệ xí bệt.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, phân phối, kiểm định và sử dụng sản phẩm bệ xí bệt tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn tập trung vào việc thiết lập các tiêu chí đánh giá hiệu quả sử dụng nước, góp phần thúc đẩy xu hướng tiêu dùng bền vững và tiết kiệm tài nguyên nước.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng: Quy định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại bệ xí bệt thông dụng được lắp đặt trong các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn tập trung vào khía cạnh hiệu quả sử dụng nước của sản phẩm, không bao gồm các yêu cầu cơ lý khác đã được quy định trong các tiêu chuẩn riêng biệt.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Xác định các tài liệu, tiêu chuẩn liên quan làm cơ sở đối chiếu và áp dụng đồng bộ. Các tài liệu viện dẫn này là nền tảng kỹ thuật để thực hiện các phép thử và đánh giá tính năng của sản phẩm một cách chính xác.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa: Định nghĩa chi tiết các khái niệm chuyên ngành như bệ xí bệt, thể tích xả trung bình, xả đơn, xả kép, và các thuật ngữ liên quan đến chu trình hoạt động của thiết bị vệ sinh nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình áp dụng tiêu chuẩn.
- Điều 4: Yêu cầu chung: Đưa ra các nguyên tắc cơ bản về thiết kế và vận hành của bệ xí bệt liên quan đến hiệu quả sử dụng nước. Yêu cầu sản phẩm phải đảm bảo khả năng xả sạch chất thải hiệu quả trong giới hạn lượng nước tiêu thụ tối đa cho phép theo quy định.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12501:2018 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các nhà sản xuất chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và hỗ trợ cơ quan quản lý trong việc kiểm soát chất lượng thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước trên thị trường.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12501:2018
SẢN PHẨM VỆ SINH - BỆ XÍ BỆT - HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NƯỚC
Sanitary wares - WC pans - Wafer efficiency
Lời nói đầu
TCVN 12501:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM VỆ SINH - BỆ XÍ BỆT - HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NƯỚC
Sanitary wares - WC pans - Wafer efficiency
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các mức nước tiêu thụ và phương pháp xác định mức nước tiêu thụ trong một lần xả nhằm đánh giá và phân cấp hiệu quả sử dụng nước của bệ xí bệt, bao gồm bộ bệ xí két rời, bệ xí két liền và bệ xí độc lập có bẫy nước tích hợp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
EN 997, WC pans and WC suites with integral trap (Bệ xí và bộ xí có bẫy nước)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong EN 997 và các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Hiệu quả sử dụng nước (water efficiency)
Mức nước tiêu thụ ít nhất khi xả của bệ xí bệt, bao gồm bộ bệ xí két rời, bệ xí két liền và bệ xí độc lập có bẫy nước tích hợp, nhưng vẫn đảm bảo tính năng sử dụng của sản phẩm, được đánh giá thông qua “Thể tích xả hiệu quả”.
3.2
Thể tích xả hiệu quả (efficient flush volume)
Thể tích nước tối thiểu cho một lần xả hoàn toàn hoặc xả giảm cần thiết để đảm bảo tính năng sử dụng của sản phẩm, tính bằng lít trên lần xả (L/lần xả).
4 Yêu cầu về hiệu quả sử dụng nước
4.1 Bệ xí bệt phải phù hợp với các yêu cầu nêu trong EN 997.
4.2 Hiệu quả sử dụng nước của bệ xí bệt được chia thành 3 cấp theo quy định trong Bảng 1. Hiệu quả sử dụng nước tăng dần theo thứ tự các cấp, cấp 1 là cấp có hiệu quả sử dụng nước thấp nhất, cấp 3 là cấp có hiệu quả sử dụng nước cao nhất.
Bảng 1 - Cấp hiệu quả sử dụng nước của bệ xí bệt
| Cấp | Thể tích xả hiệu quả fv L/lần xả | |
| 1 | Xả hoàn toàn | fv ≤ 6,0 |
| Xả giảm | fv ≤ 3,5 | |
| 2 | Xả hoàn toàn | fv ≤ 5,0 |
| Xả giảm | fv ≤ 3,0 | |
| 3 | Xả hoàn toàn | fv ≤ 4,0 |
| Xả giảm | fv ≤ 2,5 | |
5 Phương pháp xác định hiệu quả sử dụng nước
5.1 Xác định thể tích xả hiệu quả cho trường hợp xả hoàn toàn và xả giảm của bệ xí bệt theo quy định trong EN 997.
5.2 Hiệu quả sử dụng nước của bệ xí bệt được đánh giá thông qua các cấp thể tích xả hiệu quả theo quy định trong Bảng 1.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu về hiệu quả sử dụng nước
5 Phương pháp xác định hiệu quả sử dụng nước
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-84:2013 (IEC 60335-2-84:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-84: Yêu cầu cụ thể đối với bồn cầu vệ sinh
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (BS-EN 274-1:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-2:2017 (BS-EN 274-2:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12353:2018 (ISO 24523:2017) về Các hoạt động liên quan đến dịch vụ nước sạch và nước thải - Hướng dẫn xác định mức chuẩn của các đơn vị ngành nước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12647:2020 về Bệ xí xổm
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12649:2020 về Bệ xí bệt và bộ bệ xí bệt có bẫy nước tích hợp
- 1 Quyết định 4136/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-84:2013 (IEC 60335-2-84:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-84: Yêu cầu cụ thể đối với bồn cầu vệ sinh
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (BS-EN 274-1:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-2:2017 (BS-EN 274-2:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12353:2018 (ISO 24523:2017) về Các hoạt động liên quan đến dịch vụ nước sạch và nước thải - Hướng dẫn xác định mức chuẩn của các đơn vị ngành nước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12647:2020 về Bệ xí xổm
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12649:2020 về Bệ xí bệt và bộ bệ xí bệt có bẫy nước tích hợp