Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13344-1:2021 về Đánh giá chất lượng dự báo - Phần 1: Yếu tố khí tượng được ban hành nhằm thiết lập các nguyên tắc, phương pháp và tiêu chí thống nhất để đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo các yếu tố khí tượng tại Việt Nam. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình đánh giá, nâng cao độ tin cậy và hiệu quả của công tác dự báo khí tượng thủy văn phục vụ phòng chống thiên tai và phát triển kinh tế - xã hội.

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng và đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng trên lãnh thổ Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh tập trung vào việc đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng cơ bản trong các bản tin dự báo thời tiết từ cực ngắn, ngắn hạn, trung hạn đến dài hạn.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn quy định các phương pháp, chỉ tiêu đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo đối với các yếu tố khí tượng phổ biến bao gồm nhiệt độ không khí, lượng mưa, hướng và tốc độ gió, các hiện tượng thời tiết nguy hiểm và các yếu tố liên quan khác.
  • Áp dụng cho cả hình thức dự báo điểm, dự báo khu vực và dự báo bản đồ số.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để thực hiện việc đánh giá. Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất được công bố.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

  • Văn bản làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi bao gồm: dự báo khí tượng, cảnh báo khí tượng, sai số dự báo, độ tin cậy của bản tin, hiện tượng thời tiết nguy hiểm, và các chỉ số đánh giá chất lượng (như tỷ lệ dự báo đúng, chỉ số TS, sai số tuyệt đối trung bình, sai số hệ thống).
  • Định nghĩa rõ ràng về tiêu chuẩn "dự báo đúng" và "dự báo sai" đối với từng yếu tố khí tượng cụ thể để làm căn cứ định lượng chính xác khi tiến hành đánh giá.

Quy định chung về đánh giá chất lượng dự báo (Điều 4)

  • Nguyên tắc đánh giá: Việc đánh giá phải đảm bảo tính khách quan, khoa học, kịp thời và phản ánh trung thực chất lượng thực tế của bản tin dự báo so với số liệu quan trắc thực tế.
  • Nguồn số liệu sử dụng: Sử dụng số liệu quan trắc từ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia và các trạm chuyên dùng hợp pháp khác để làm chuẩn đối chứng.
  • Phân loại bản tin dự báo: Xác định rõ các loại bản tin cần đánh giá bao gồm bản tin dự báo thời tiết cực ngắn, ngắn hạn, vừa, dài hạn và các bản tin cảnh báo thiên tai khí tượng nguy hiểm.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13344-1:2021 có hiệu lực kể từ ngày công bố theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. Các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực khí tượng thủy văn có trách nhiệm cập nhật và áp dụng các quy định này vào quy trình nghiệp vụ đánh giá định kỳ.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13344-1:2021

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỰ BÁO - PHẦN 1: YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG

Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements

Lời nói đầu

TCVN 13344-1:2021 do Tổng cục Khí tượng Thủy văn biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13344 Đánh giá chất lượng dự báo, gồm các tiêu chuẩn:

- TCVN 13344-1:2021, Phần 1: Yếu tố khí tượng.

- TCVN 13344-2:2021, Phần 2: Yếu tố thủy văn.

 

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỰ BÁO - PHẦN 1: YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG

Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng tượng trong dự báo khí tượng thủy văn, bao gồm:

- Nhiệt độ không khí.

- Độ ẩm không khí.

- Hướng gió và tốc độ gió.

- Lượng mưa.

2  Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và đơn vị đo

2.1  Thuật ngữ, định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1.1

Hướng gió thịnh hành (prevailing wind direction)

Hướng gió quan trắc được tại trạm quan trắc trong 2 phút có tần suất lớn nhất.

2.1.2

Tốc độ gió (Wind speed)

Giá trị trung bình trong 2 phút tương ứng với hướng gió thịnh hành quan trắc được tại trạm quan trắc.

2.1.3

Tổng lượng mưa (total rainfall)

Giá trị tích lũy được của lượng mưa trong một khoảng thời gian xác định tại trạm quan trắc.

2.1.4

Lượng mưa ngày (daily rainfall)

Giá trị lượng mưa đo được tại trạm quan trắc trong 24 giờ tính từ 19 giờ hôm trước.

2.1.5

Khoảng tin cậy (reliability range)

Khoảng giá trị của các yếu tố khí tượng xác định độ tin cậy của dự báo.

2.1.6

Thời hạn dự báo khí tượng (Meteorological forecast lead time)

Khoảng thời gian tính từ thời điểm bản tin có hiệu lực đến thời điểm kết thúc thời hạn dự báo.

2.2  Ký hiệu và đơn vị đo

Ký hiệu và đơn vị đo như nêu tại Bảng 1:

Bảng 1 - Ký hiệu và đơn vị đo

TT

Yếu tố dự báo

Ký hiệu

Đơn vị đo

Độ chính xác

1

Nhiệt độ

T

°C

0.1 °C

1.1

Nhiệt độ tối cao

Tx

°C

 

1.2

Nhiệt độ tối thấp

Tm

°C

 

1.3

Nhiệt độ trung bình

Ttb

°C

 

2

Độ ẩm

U

%

1.0 %

2.1

Độ ẩm thấp nhất

Um

%

 

2.2

Độ ẩm trung bình

Utb

%

 

3

Gió

 

 

 

3.1

Hướng gió

dd

16 hướng: N, NNE, NE, ENE, E, ESE, SE, SSE,S, SSW, SW, WSW, W, WNW, NW, NNW

 

3.2

Tốc độ gió

ff

Beaufort

cấp

4

Tổng lượng mưa

R

mm

1.0 mm

3  Xác định sai số dự báo

Sai số dự báo các yếu tố khí tượng được tính theo Công thức:

E = F - O

Trong đó:

- E là sai số;

- F là giá trị dự báo;

- O là giá trị quan trắc.

4  Sai số cho phép và khoảng tin cậy dự báo các yếu tố khí tượng

4.1  Sai số cho phép dự báo nhiệt độ không khí

4.1.1  Nhiệt độ không khí tối cao

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 2 °C đến 2 °C.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.2  Nhiệt độ không khí tối thấp

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 2 °C đến 2 °C..

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.3  Nhiệt độ không khí theo thời điểm

Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.4  Nhiệt độ không khí trung bình tháng

Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí trung bình tháng so với giá trị trung bình nhiều năm:

- Cao hơn trung bình nhiều năm: > 0 °C.

- Xấp xỉ trung bình nhiều năm: Từ -1 °C đến 1 °C.

- Thấp hơn trung bình nhiều năm: < 0 °C.

4.2  Sai số cho phép dự báo độ ẩm không khí tương đối

4.2.1  Độ ẩm không khí tương đối tối thấp

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ -10 % đến 10 %.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ -15 % đến 15 %.

4.2.2  Độ ẩm không khí tương đối trung bình

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ -10 % đến 10 %.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ -15 % đến 15 %.

4.3  Sai số cho phép dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất

4.3.1  Hướng gió thịnh hành

Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành: ± 2 hướng liền kề.

4.3.2  Tốc độ gió mạnh nhất

Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất tương ứng với hướng thịnh hành: ± 1 cấp.

4.4  Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa

4.4.1  Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày

Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày như nêu tại Bảng 2:

Bảng 2 - Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày theo các thời hạn dự báo

Giá trị dự báo (mm)

Khoảng tin cậy

12 giờ

24 giờ

48 giờ

72 giờ

Nhỏ hơn 50

Từ - 40% đến 40%

Từ - 60% đến 60%

Từ - 70% đến 70%

Từ - 80% đến 80%

Từ 51 đến 100

Từ - 35% đến 35%

Từ - 50% đến 50%

Từ - 60% đến 60%

Từ - 70% đến 70%

Từ 101 đến 300

Từ - 30% đến 30%

Từ - 40% đến 40%

Từ - 50% đến 50%

Từ - 60% đến 60%

Lớn hơn 300

Từ - 25% đến 25%

Từ - 30% đến 30%

Từ - 40% đến 40%

Từ - 50% đến 50%

4.4.2  Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa sử dụng cho dự báo tổng lượng mưa của một đợt mưa lớn hoặc tổng lượng mưa tháng như nêu tại Bảng 3:

Bảng 3 - Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Giá trị dự báo

(mm)

Khoảng tin cậy

Nhỏ hơn 25

Từ - 80% đến 80%

Từ 25 đến 50

Từ - 70% đến 70%

Từ 51 đến 100

Từ - 60% đến 60%

Từ 101 đến 500

Từ - 50% đến 50%

Từ 501 đến 1000

Từ - 40% đến 40%

Lớn hơn 1000

Từ - 30% đến 30%

4.4.3  Khoảng tin cậy dự báo xu thế mưa so với trung bình nhiều năm

- Cao hơn trung bình nhiều năm: Lớn hơn 10%.

- Xấp xỉ trung bình nhiều năm: Từ - 30% đến 30%.

- Thấp hơn trung bình nhiều năm: Nhỏ hơn -10%.

5.  Đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng

5.1  Chất lượng dự báo các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió

- Mức “Đủ độ tin cậy” là khi sai số dự báo của các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió nằm trong khoảng sai số cho phép.

- Mức “Không đủ độ tin cậy” là khi sai số dự báo của các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió không nằm trong khoảng sai số cho phép.

5.2  Chất lượng dự báo lượng mưa

- Mức “Đủ độ tin cậy” là khi giá trị quan trắc của lượng mưa nằm trong khoảng tin cậy tương ứng.

- Mức “Không đủ độ tin cậy” là khi giá trị quan trắc của lượng mưa không nằm trong khoảng tin cậy tương ứng.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo KTTV

[2] Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng.

[3] WMO/TD No.1023, GUIDELINES ON PERFORMANCE ASSESSMENT OF PUBLIC WEATHER SERVICES

account_tree

Lược đồ văn bản đang được cập nhật.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13344-1:2021 về Đánh giá chất lượng dự báo - Phần 1: Yếu tố khí tượng

Số hiệu: TCVN13344-1:2021
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2021
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13344-1:2021 về Đánh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký