Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng đối với các loại thép không gỉ chuyên dụng trong chế tạo khuôn mẫu ngành nhựa. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng chất lượng vật liệu đầu vào, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác cao cho các chi tiết khuôn ép nhựa hoạt động trong môi trường áp lực và nhiệt độ cao.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm thép không gỉ được sử dụng làm vật liệu chế tạo khuôn ép nhựa, bao gồm các dạng bán thành phẩm như thép thanh, thép tấm, thép khối hoặc các chi tiết gia công sẵn.
  • Đối tượng áp dụng bao gồm các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng thép không gỉ để chế tạo khuôn mẫu tại Việt Nam, cũng như các cơ quan kiểm định chất lượng liên quan.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn này viện dẫn các tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) liên quan đến phương pháp thử cơ lý tính, phân tích thành phần hóa học và các phương pháp thử nghiệm không phá hủy đối với thép.
  • Các tài liệu viện dẫn là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để thực hiện việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm thép không gỉ so với các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

  • Hệ thống hóa các khái niệm chuyên ngành liên quan đến thép không gỉ làm khuôn ép nhựa, bao gồm định nghĩa về các mác thép, trạng thái xử lý nhiệt (như ủ, tôi, ram), và các khuyết tật bề mặt hoặc cấu trúc bên trong của thép.
  • Làm rõ các thuật ngữ kỹ thuật nhằm đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng giữa nhà sản xuất, đơn vị gia công khuôn mẫu và cơ quan kiểm tra chất lượng.

Phân loại và ký hiệu (Điều 4)

  • Quy định chi tiết về cách phân loại thép không gỉ làm khuôn ép nhựa dựa trên thành phần hóa học, cấu trúc tế vi (như thép không gỉ mactenxit, ferit hoặc austenit) và tính năng sử dụng đặc trưng.
  • Thiết lập hệ thống ký hiệu mác thép rõ ràng, đồng bộ với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhằm tạo thuận lợi cho việc nhận diện, lựa chọn và giao dịch thương mại đối với các dòng thép không gỉ chuyên dụng này.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 có hiệu lực kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, góp phần hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực luyện kim và chế tạo máy.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13750 : 2023

THÉP KHÔNG GỈ LÀM KHUÔN ÉP NHỰA

Stainless steels used for plastic compression molds

Lời nói đầu

TCVN 13750 : 2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THÉP KHÔNG GỈ LÀM KHUÔN ÉP NHỰA

Stainless steels used for plastic compression molds

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu của thép không gỉ mác 420J2-KN, 420F-KN dùng làm khuôn ép trong ngành nhựa.

CHÚ THÍCH: Ký hiệu 420J2, 420F là viết tắt của nhóm thép không gỉ mactenxit, chữ "KN" là viết tắt của từ khuôn nhựa.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (Thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T).

TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.

JIS G 1253, Iron and steel - Method for spark discharge atomic emission spectrometric analysis (Gang và thép - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ tia lửa điện).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được quy định tại TCVN 11371 (ISO 6929) và thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Thép không gỉ (stainless steel)

Thép có hàm lượng crôm không thấp hơn 10,5 % (theo khối lượng) và có hàm lượng cacbon không lớn hơn 1,2 % (theo khối lượng).

4  Yêu cầu kỹ thuật

4.1  Yêu cầu chung

4.1.1  Nếu không có thỏa thuận khác trong đơn hàng, quy trình công nghệ sản xuất thép và sản phẩm do nhà sản xuất quy định.

4.1.2  Sản phẩm thép không gỉ làm khuôn ép nhựa được cung cấp dưới dạng thanh hoặc tấm.

4.1.3  Các yêu cầu chung về cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404) cũng được áp dụng.

4.2  Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ mác 420J2-KN, 420F-KN được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Thành phần hóa học

%, theo khối lượng

Mác thép

Thành phần hóa học

C

Si

lớn nhất

Mn

lớn nhất

P

lớn nhất

S

lớn nhất

Cr

Mo

lớn nhất

V

lớn nhất

420J2-KN

0,25 đến 0,50

1,30

1,00

0,06

0,03

12,80 đến 14,20

0,40

0,6

420F-KN

lớn nhất 0,10

1,00

1,25

0,06

0,20

11,50 đến 13,00

0,60

0,15

4.3  Tính chất cơ học

Tính chất cơ học của thép không gỉ mác 420J2-KN, 420F-KN được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Tính chất cơ học

Mác thép

Độ cứng (HRC)

Nhỏ nhất

420J2-KN

31

420F-KN

30

5  Phương pháp thử

5.1  Thử xác định thành phần hóa học của thép theo JIS G 1253.

5.2  Thử xác định độ cứng của thép theo TCVN 257-1 (ISO 6508-1).

6  Ghi nhãn

Sản phẩm phải được ghi nhãn với các nội dung sau:

a) Tên hàng hóa: "Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa";

b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa (cơ sở sản xuất/tổ chức, cá nhân nhập khẩu);

c) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) Xuất xứ hàng hóa;

e) Kích thước, mác thép;

f) Định lượng (khối/số lượng).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] QCVN 20:2019/BKHCN được sửa đổi 1:2021/BKHCN, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép không gỉ.

[2] JIS G 4304, Hot - rolled stainless steel plate, sheet and strip.

[3] JIS G 4305, Cold - rolled stainless steel plate, sheet and strip.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa

Số hiệu: TCVN13750:2023
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2023
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép k...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký