Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 về Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em được ban hành năm 2024 bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, nhằm thiết lập các nguyên tắc và hướng dẫn kỹ thuật đồng bộ cho việc thu thập, lưu trữ và chia sẻ thông tin truy xuất nguồn gốc đối với các sản phẩm đồ chơi trẻ em lưu thông trên thị trường.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn chi tiết về việc xác định các sự kiện kiểm soát tới hạn và các phần tử dữ liệu chính cần thu thập trong suốt chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em. Đối tượng áp dụng bao gồm:

  • Các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, lắp ráp đồ chơi trẻ em trong nước.
  • Các doanh nghiệp nhập khẩu, phân phối, bán buôn và bán lẻ đồ chơi trẻ em.
  • Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức đánh giá sự phù hợp và các bên liên quan thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát chất lượng và an toàn của đồ chơi trẻ em.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách hiệu quả, các tổ chức cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn cốt lõi về truy xuất nguồn gốc và an toàn đồ chơi trẻ em hiện hành, bao gồm:

  • TCVN 12850 (Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc) để định hình khung kiến trúc hệ thống.
  • Các tiêu chuẩn quốc gia thuộc bộ TCVN 6238 về an toàn đồ chơi trẻ em nhằm đảm bảo các thông tin kỹ thuật về giới hạn chất độc hại, tính chất cơ lý và an toàn cháy nổ được tích hợp đầy đủ vào dữ liệu truy xuất.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Tiêu chuẩn làm rõ các khái niệm chuyên ngành để thống nhất cách hiểu và thực hiện trong toàn chuỗi cung ứng:

  • Đồ chơi trẻ em: Sản phẩm hoặc vật liệu được thiết kế hoặc biểu thị rõ ràng là để trẻ em dưới 16 tuổi sử dụng khi chơi.
  • Chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em: Chuỗi các công đoạn liên tiếp từ khai thác, cung ứng nguyên liệu đầu vào, sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho, phân phối cho đến tay người tiêu dùng cuối cùng.
  • Vật phẩm truy xuất nguồn gốc (Traceable item): Bất kỳ đối tượng nào (như nguyên liệu thô, linh kiện, bán thành phẩm, lô sản phẩm đồ chơi hoàn chỉnh) cần được định danh và ghi nhận thông tin trong chuỗi cung ứng.
  • Sự kiện kiểm soát tới hạn (Critical Tracking Event - CTE): Các thời điểm hoặc địa điểm thực tế mà tại đó vật phẩm truy xuất nguồn gốc được tạo ra, biến đổi, vận chuyển, lưu kho hoặc tiêu hủy.
  • Phần tử dữ liệu chính (Key Data Element - KDE): Các trường dữ liệu cụ thể mô tả chi tiết cho một sự kiện kiểm soát tới hạn, trả lời cho các câu hỏi: Ai (Who), Cái gì (What), Ở đâu (Where), Khi nào (When) và Tại sao (Why).

Nguyên tắc chung trong thu thập thông tin (Điều 4)

Việc thiết lập hệ thống thu thập thông tin truy xuất nguồn gốc đối với đồ chơi trẻ em phải tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc cơ bản sau:

  • Nguyên tắc định danh duy nhất: Mọi vật phẩm truy xuất nguồn gốc, địa điểm sản xuất/kho bãi, và các bên tham gia chuỗi cung ứng phải được cấp một mã định danh duy nhất, không trùng lặp trên phạm vi toàn cầu hoặc quốc gia (khuyến khích sử dụng hệ thống mã số mã vạch của GS1).
  • Nguyên tắc minh bạch và chính xác: Dữ liệu thu thập phải phản ánh đúng thực tế khách quan của quá trình sản xuất và lưu thông, không được sửa chữa hoặc làm sai lệch thông tin sau khi đã ghi nhận vào hệ thống.
  • Nguyên tắc liên kết chuỗi: Mỗi mắt xích trong chuỗi cung ứng phải thực hiện nguyên tắc "một bước trước - một bước sau", nghĩa là phải biết rõ đơn vị cung cấp trực tiếp trước đó và đơn vị tiếp nhận trực tiếp tiếp theo.
  • Nguyên tắc bảo mật thông tin: Hệ thống phải đảm bảo an toàn dữ liệu thương mại nhạy cảm của các doanh nghiệp, đồng thời vẫn phải đảm bảo khả năng kết xuất dữ liệu nhanh chóng khi có yêu cầu từ cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực đồ chơi trẻ em được khuyến khích nhanh chóng chuyển đổi, xây dựng hệ thống quản lý thông tin theo tiêu chuẩn này nhằm nâng cao uy tín thương hiệu, bảo vệ sức khỏe trẻ em và đáp ứng các rào cản kỹ thuật khi xuất khẩu ra thị trường quốc tế.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13992:2024

TRUY XUẤT NGUỒN GỐC - HƯỚNG DẪN THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI CHUỖI CUNG ỨNG ĐỒ CHƠI TRẺ EM

Traceability - Guidelines for capturing information for children toys supply chain

Lời nói đầu

TCVN 13992:2024 được xây dựng trên cơ sở tham khảo tài liệu GB/T 34451-2017 Requirements and guidelines of product quality traceability management for toys;

TCVN 13992:2024 do ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/GS1 Mã số mã vạch và truy xuất nguồn gc biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TRUY XUẤT NGUỒN GỐC - HƯỚNG DẪN THU THẬP THÔNG TIN ĐỐI VỚI CHUỖI CUNG ỨNG ĐỒ CHƠI TRẺ EM

Traceability - Guidelines for capturing information for children toys supply chain

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn đối với việc thu thập và lưu trữ thông tin trong hệ thống truy xuất nguồn gốc trong chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho đơn vị sản xuất nguyên vật liệu, đơn vị thu mua nguyên vật liệu, đơn vị sản xuất đồ chơi trẻ em.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bn được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 12850:2019, Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 12850:2019 và các thuật ngữ sau:

3.1  Đồ chơi trẻ em (children toys)

Đồ chơi trẻ em là sản phẩm hoặc vật liệu bất kỳ được thiết kế hoặc được nêu rõ để sử dụng cho trẻ nhỏ hơn 16 tuổi sử dụng khi chơi.

4  Yêu cầu chung

4.1  Nguyên tắc truy xuất chung phải phù hợp với yêu cầu về hệ thống trong TCVN 12850:2019.

4.2  Tổ chức phải xác định đối tượng cần truy xuất nguồn gốc (vật phẩm có thể truy xuất).

4.3  Các nhà sản xuất đồ chơi trẻ em tùy theo đặc tính của sản phẩm và nhu cầu của sản xuất và sử dụng, sử dụng các phương pháp thích hợp tiến hành gắn nhãn cho các vật liệu được thu mua, bán thành phẩm và thành phẩm cuối cùng của quá trình sản xuất. Trong quá trình tiếp nhận, sản xuất, bảo quản, đóng gói, vận chuyển và giao sản phẩm..., việc gắn nhãn sản phẩm phải tương ứng với từng khâu luân chuyn sản phẩm.

4.4  Các bên tham gia trong chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em phải nắm được các yêu cầu về truy xuất nguồn gốc nhằm đảm bảo tối thiểu nguyên tắc một bước trước - một bước sau.

4.5  Các bên tham gia trong chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em cần kiểm soát và ghi chép việc gn nhãn thống nhất và lưu trữ thông tin, đảm bảo việc đáp ứng yêu cầu về truy xuất nguồn gốc sản phẩm nhằm:

a) Khi phát hiện một lô nguyên liệu bắt kỳ không đảm bảo an toàn hoặc chất lượng, có thể truy vết tất cả bán thành phẩm hoặc thành phẩm đã sử dụng lô nguyên liệu lỗi này.

b) Khi phát hiện bán thành phẩm hoặc thành phm không đảm bảo an toàn hoặc chất lượng, có thể truy xuất các lô nguyên liệu có liên quan.

4.6  Trong trường hợp cần thiết, nhà sản xuất đồ chơi có thể sử dụng phương thức quản lý thông tin để tiến hành gắn nhãn điện tử cho sản phẩm và quản lý truy xuất nguồn gốc.

4.7  Nhãn truy xuất nguồn gốc phải luôn được gắn trên bao bì sản phẩm, trên pallet sản phẩm hoặc các tài liệu kèm theo.

5  Yêu cầu về thông tin truy xuất cần lưu trữ

5.1  Thông tin cần ghi nhận, lưu trữ tại đơn vị sản xuất nguyên vật liệu

Bảng 1 mô tả các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị sản xuất nguyên vật liệu, bao gồm các sự kiện trọng yếu (Critical Tracking Event - CTE), mô tả các CTE và các phần tử dữ liệu chính (Key Data Element - KDE).

Bảng 1 - Các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị sản xuất nguyên vật liệu

CTE

Mô tả

KDE

Thông tin về nguyên vật liu sản xuất

- Loại nguyên vật liệu

- Khối lượng, thể tích

- ID nguyên vật liệu

- Khối lượng, thể tích

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- Người thực hiện sản xuất

- Quy cách đóng gói

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- ID người thực hiện sản xuất

- Quy cách đóng gói

- Chứng nhận đạt chất lượng nguyên vật liệu, ngày tháng cấp, thời hạn

- Kết quả kim định, giám định, kiểm tra chất lượng; ngày tháng kiểm tra, kim định

- Giấy chứng nhận đạt chất lượng nguyên vật liệu, ngày tháng cấp, thời hạn

- Phiếu kết quả kiểm định, giám định, kiểm tra chất lượng; ngày tháng kiểm tra, kiểm định

Đơn vị sản xut nguyên vật liệu

- Tên đơn vị

- Tên người đại diện, địa chỉ, SĐT liên hệ

- Địa điểm đăng ký kinh doanh

- Địa điểm xưởng sản xuất nguyên vật liệu

- ID đơn vị

- ID người đại diện, địa chỉ, SĐT liên hệ

- ID địa điểm đăng ký kinh doanh

- ID địa điểm xưởng sản xuất nguyên vật liệu

- Mã s thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh đa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý

- Mã số thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm

Thông tin vận chuyển nguyên vật liệu

- Ngày/giờ vận chuyển

- Ngày/giờ vận chuyển

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Phương tiện vận chuyển

- Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyn

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Phương tiện vận chuyển

- ID nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển

5.2. Thông tin cần ghi nhận, lưu trữ tại đơn vị thu mua nguyên vật liệu

Bng 2 mô tả các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị thu mua nguyên vật liệu, bao gồm các sự kiện trọng yếu (Critical Tracking Event - CTE), mô tả các CTE và các phần tử dữ liệu chính (Key Data Element - KDE)..

Bảng 2 - Các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị thu mua nguyên vật liệu phục vụ sản xuất

CTE

Mô tả

KDE

Thông tin về nguyên vật liệu nhập vào

- Loại nguyên vật liệu

- Khối lượng, thể tích

- Tình trạng (mới, cũ, tái chế)

- ID nguyên vật liệu

- Khối lượng, thể tích

- Tình trạng (mới, cũ, tái chế)

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- Ngày, tháng nhập về

- Quy cách đóng gói

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- Ngày, tháng nhập về

- Quy cách đóng gói

- Chứng nhận đạt chất lượng nguyên vật liệu, ngày tháng cấp, thời hạn

- Kết quả kiểm định, giám định, kiểm tra chất lượng; ngày tháng kiểm tra, kiểm định

- Mục đích sử dụng nguyên vật liệu

- Giấy chứng nhận đạt chất lượng nguyên vật liệu, ngày tháng cấp, thời hạn

- Phiếu kết quả kiểm định, giám định, kiểm tra chất lượng; ngày tháng kiểm tra, kiểm định

- Mục đích sử dụng nguyên vật liệu

Đơn vị cung cấp

- Tên đơn vị

- Tên người đại diện, địa chỉ, SĐT liên hệ

- Địa điểm đăng ký kinh doanh

- Địa điểm xưởng sản xuất nguyên vật liệu

- ID đơn vị

- ID người đại diện, địa chỉ, SĐT liên hệ

- ID địa điểm đăng ký kinh doanh

- ID địa điểm xưng sản xuất nguyên vật liệu

- Mã số thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý

- Mã số thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý

Thông tin vận chuyển nguyên vật liệu

- Ngày/giờ vận chuyển

- Ngày/giờ vận chuyển

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Phương tiện vận chuyển

- Nhân viên vận chuyển

- Người giao hàng

- Người nhận hàng

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Phương tiện vận chuyển

- ID nhân viên vận chuyển

- ID người giao hàng

- ID người nhận hàng

5.3. Thông tin cần ghi nhận, lưu trữ tại đơn vị sản xuất

Bảng 3 mô tả các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị sản xuất đồ chơi, bao gồm các sự kiện trọng yếu (Critical Tracking Event - CTE), mô tả các CTE và các phần tử dữ liệu chính (Key Data Element - KDE).

Bảng 3 - Các thông tin cần ghi nhận tại đơn vị sản xuất đồ chơi

CTE

Mô tả

KDE

Thông tin về sản phẩm

- Loại sản phẩm

- ID sản phẩm

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- Quy cách đóng gói

- Số lô, số mẻ

- Ngày, tháng sản xuất

- Quy cách đóng gói

- Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng, ngày tháng cấp, thời hạn

- Kết quả kiểm định, giám định, kiểm tra cht lượng ngày tháng kiểm tra, kiểm định

- Thông tin khác (Lứa tuổi, thị trường v.v...)

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng, ngày tháng cấp, thời hạn

- Phiếu kết quả kiểm định, giám định, kim tra chất lượng ngày tháng kiểm tra, kiểm định

- Thông tin khác (Lứa tuổi, thị trường v.v...)

Đơn vị sản xuất

- Tên đơn vị

- Tên người đại diện

- Địa điểm đăng ký kinh doanh

- Địa điểm xưởng sản xuất

- ID đơn vị

- ID người đại diện

- ID địa điểm đăng ký kinh doanh

- ID địa điểm xưng sản xuất

- Mã số thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý

- Mã số thuế/Mã doanh nghiệp

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý

Thông tin vận chuyển sản phẩm

- Ngày/giờ vận chuyển

- Ngày/giờ vận chuyển

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý bên nhận

- Phương tiện vận chuyển

- Nhân viên vận chuyển

- Người giao hàng

- Người nhận hàng

- Mã chuyến hàng vận chuyển (mã SSCC hoặc tương đương)

- Mã định danh địa điểm pháp nhân

- Mã định danh địa điểm vật lý bên nhận

- Phương tiện vận chuyển

- ID nhân viên vận chuyển

- ID người giao hàng

- ID người nhận hàng

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] GS1 General Specifications;

[2] GB/T 34451-2017 Requirements and guidelines of product quality traceability management for toys.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

4  Yêu cầu chung

5  Yêu cầu về thông tin truy xuất cần lưu trữ

Thư mục tài liệu tham khảo

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 về Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em

Số hiệu: TCVN13992:2024
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2024
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 về Truy x...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký