Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3153:1979
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3153:1979 thuộc Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động, quy định các khái niệm cơ bản, thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến công tác an toàn và vệ sinh lao động. Tiêu chuẩn này đóng vai trò nền tảng pháp lý và kỹ thuật, giúp thống nhất cách hiểu và áp dụng các biện pháp bảo vệ người lao động trong quá trình sản xuất và vận hành tại Việt Nam.
Các thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi theo TCVN 3153:1979
Tiêu chuẩn tập trung làm rõ các khái niệm cơ bản nhất trong hệ thống an toàn lao động, bao gồm:
- Bảo hộ lao động: Là hệ thống các biện pháp pháp lý, tổ chức, kỹ thuật, thiết bị, vệ sinh và y tế nhằm bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe và khả năng làm việc của con người trong quá trình lao động.
- An toàn lao động: Hệ thống các biện pháp và phương tiện tổ chức, kỹ thuật nhằm ngăn ngừa sự tác động của các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất đối với người lao động, tránh xảy ra tai nạn lao động.
- Vệ sinh lao động: Hệ thống các biện pháp và phương tiện tổ chức, y học, kỹ thuật vệ sinh nhằm ngăn ngừa sự tác động của các yếu tố có hại trong sản xuất đối với người lao động, phòng tránh bệnh nghề nghiệp.
- Điều kiện lao động: Tổng hợp các yếu tố của môi trường sản xuất và quá trình lao động có ảnh hưởng đến sức khỏe và khả năng làm việc của con người.
Phân loại các yếu tố ảnh hưởng đến người lao động
TCVN 3153:1979 phân định rõ ràng giữa hai nhóm yếu tố có thể gây hại cho người lao động tại nơi làm việc:
- Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất: Là yếu tố mà sự tác động của nó đối với người lao động trong những điều kiện nhất định có thể dẫn đến chấn thương hoặc một sự suy giảm sức khỏe đột ngột, thậm chí tử vong.
- Yếu tố có hại trong sản xuất: Là yếu tố mà sự tác động của nó đối với người lao động trong những điều kiện nhất định có thể dẫn đến bệnh tật hoặc làm suy giảm khả năng lao động một cách dần dần.
Các khái niệm về sự cố và tổn hại sức khỏe
Để làm cơ sở cho việc thống kê, báo cáo và xử lý các tình huống phát sinh, tiêu chuẩn định nghĩa cụ thể:
- Tai nạn lao động: Là sự cố xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ lao động, gây ra chấn thương hủy hoại cấu trúc cơ thể hoặc làm suy giảm chức năng hoạt động của các bộ phận trên cơ thể người lao động, hoặc gây tử vong.
- Bệnh nghề nghiệp: Là bệnh phát sinh do tác động của các điều kiện lao động có hại đối với người lao động trong quá trình làm việc.
Các biện pháp và phương tiện bảo vệ
Tiêu chuẩn cũng đưa ra định nghĩa về các công cụ hỗ trợ bảo vệ người lao động:
- Phương tiện bảo vệ tập thể: Các thiết bị, phương tiện kỹ thuật dùng để bảo vệ đồng thời cho nhiều người lao động tránh khỏi các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất.
- Phương tiện bảo vệ cá nhân: Các thiết bị, dụng cụ mà người lao động trực tiếp mang, mặc hoặc sử dụng để bảo vệ bản thân tránh khỏi tác động của một hoặc nhiều yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc.
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
TCVN 3153:1979 là cơ sở để xây dựng các tiêu chuẩn cụ thể khác trong Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động, đồng thời là tài liệu tham khảo bắt buộc trong việc soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật, giáo trình giảng dạy, tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn an toàn tại các doanh nghiệp, nhà máy, công trường trên toàn quốc.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3153:1979
HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN AN TOÀN LAO ĐỘNG - CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Occupational safety standard system - Basic concepts - Terms and definitions
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa của những khái niệm cơ bản thuộc lĩnh vực an toàn lao động trong sản xuất.
| Thuật ngữ | Định nghĩa |
| 1. An toàn lao động | Tình trạng điều kiện lao động không gây ra sự nguy hiểm trong sản xuất. |
| 2. Điều kiện lao động | Tổng thể các yếu tố về kinh tế, xã hội, tổ chức, kỹ thuật, tự nhiên thể hiện qua quá trình công nghệ, công cụ lao động, đối tượng lao động, môi trường lao động, con người lao động và sự tác động qua lại giữa chúng tạo nên những điều kiện cần thiết cho hoạt động của con người trong quá trình sản xuất. |
| 3. Yêu cầu an toàn lao động | Các yêu cầu phải thực hiện nhằm đảm bảo an toàn lao động. |
| 4. Sự nguy hiểm trong sản xuất | Khả năng tác động của các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất đối với người lao động. |
| 5. Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất | Yếu tố có tác động gây chấn thương cho người lao động trong sản xuất. |
| 6. Yếu tố có hại trong sản xuất | Yếu tố có tác động gây bệnh cho người lao động trong sản xuất. |
| 7. An toàn của thiết bị sản xuất | Tính chất của thiết bị đảm bảo được tình trạng an toàn khi thực hiện các chức năng đã quy định trong những điều kiện xác định và trong suốt thời gian quy định. |
| 8. An toàn của quá trình sản xuất | Tính chất của quá trình sản xuất đảm bảo được tình trạng an toàn khi thực hiện các thông số đã cho và trong suốt thời gian quy định. |
| 9. Phương tiện bảo vệ người lao động | Phương tiện dùng để phòng ngừa hoặc làm giảm tác động của các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất đối với người lao động. |
| 10. Kỹ thuật an toàn | Hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức và kỹ thuật nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất đối với người lao động. |
| 11. Vệ sinh sản xuất | Hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức, vệ sinh học và kỹ thuật vệ sinh nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố có hại trong sản xuất đối với người lao động. |
| 12. Bảo hộ lao động | Hệ thống các văn bản luật pháp và các biện pháp tương ứng về tổ chức, kinh tế - xã hội, kỹ thuật và vệ sinh học nhằm đảm bảo an toàn, bảo vệ sức khỏe, và khả năng lao động của con người trong quá trình lao động. |
| 13. Tai nạn lao động | Tai nạn xảy ra gây tác hại đến cơ thể người lao động do tác động của các yếu tố nguy hiểm và có hại trong.sản xuất. |
| 14. Chấn thương | Chấn thương xảy ra đối với người lao động trong sản xuất do không tuân theo các yêu cầu về an toàn lao động. Chú thích: Nhiễm độc cấp tính cũng coi như chấn thương. |
| 15. Bệnh nghề nghiệp | Bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại đối với người lao động. |
Danh mục thuật ngữ xếp theo A, B, C...
An toàn lao động
An toàn quá trình sản xuất
An toàn thiết bị sản xuất
Bảo hộ lao động
Bệnh nghề nghiệp
Chấn thương sản xuất
Điều kiện lao động
Kỹ thuật an toàn
Phương tiện bảo vệ người lao động
Sự nguy hiểm trong sản xuất
Tai nạn lao động
Vệ sinh sản xuất
Yêu cầu an toàn lao động
Yếu tố có hại trong sản xuất
Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 18:2013/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với thang máy thủy lực do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 19:2014/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 23:2014/BLĐTBXH đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 29:2016/BLĐTBXH về An toàn lao động đối với Cần trục
- 1 Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 18:2013/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với thang máy thủy lực do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 19:2014/BLĐTBXH về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 23:2014/BLĐTBXH đối với hệ thống chống rơi ngã cá nhân
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 29:2016/BLĐTBXH về An toàn lao động đối với Cần trục