Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3596:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3596:1981 quy định về các thông số và kích thước cơ bản của máy mài gỗ băng phẳng. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa thiết kế, chế tạo và nghiệm thu thiết bị mài gỗ băng phẳng tại Việt Nam, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong quá trình sản xuất lâm sản.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần đầu của tiêu chuẩn thiết lập các nguyên tắc cơ bản và thông số kỹ thuật nền tảng cho máy mài gỗ băng phẳng, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại máy mài gỗ băng phẳng được sử dụng trong công nghiệp chế biến gỗ. Tiêu chuẩn này làm căn cứ kỹ thuật cho các đơn vị thiết kế, chế tạo, nhập khẩu và sử dụng thiết bị.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 2): Thống nhất các khái niệm, thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy mài gỗ băng phẳng, giúp các bên liên quan có cách hiểu đồng nhất khi áp dụng tiêu chuẩn.
- Thông số kỹ thuật cơ bản (Điều 3): Quy định các thông số làm việc tối thiểu và tối đa của máy, bao gồm tốc độ băng mài, công suất động cơ, và các chỉ số về áp lực mài nhằm đảm bảo chất lượng bề mặt gỗ sau khi gia công.
- Kích thước cơ bản của thiết bị (Điều 4): Xác định các kích thước hình học giới hạn của máy mài gỗ băng phẳng, bao gồm chiều rộng và chiều dài của băng mài, kích thước bàn máy, đảm bảo tính tương thích khi lắp đặt vào các dây chuyền sản xuất hiện hành.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Việc áp dụng các thông số và kích thước chuẩn hóa giúp máy mài vận hành ổn định, tạo ra bề mặt gỗ có độ phẳng và độ nhẵn mịn đạt yêu cầu kỹ thuật cao.
- Tăng tính lắp lẫn và bảo trì: Quy định rõ ràng về kích thước cơ bản giúp các doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn, thay thế các phụ tùng tiêu chuẩn (như băng nhám mài) một cách thuận tiện và tiết kiệm chi phí.
- Đảm bảo an toàn lao động: Các thông số kỹ thuật được tính toán khoa học giúp hạn chế tối đa các sự cố kỹ thuật, rung lắc mạnh hoặc đứt băng mài trong quá trình vận hành công nghiệp.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3596 : 1981
MÁY MÀI GỖ BĂNG PHẲNG - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Woodworking band flat grinding machines - Basic parameters and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3596 : 1981 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện
kim, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY MÀI GỖ BĂNG PHẲNG - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Woodworking band flat grinding machines - Basic parameters and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy mài gỗ băng phẳng thông dụng, để mài bóng gỗ và đánh bóng mặt sơn dầu.
2. Các thông số và kích thước cơ bản của máy phải theo chỉ dẫn trên các Hình 1 đến Hình 4 và trong
Bảng 1.
| Máy kiểu băng đứng có bàn không di động | Máy kiểu băng nằm có bàn không di động |
|
|
|
| Hình 1 | Hình 2 |
| Máy kiểu băng nằm có bàn di động | Máy kiểu băng rộng, phôi |
|
|
|
| Hình 3 | Hình 4 |
CHÚ THÍCH : Các hình vẽ không xác định kết cấu của máy.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Tên thông số và kích thước cơ bản | Đối với máy | |||||||
| Băng hẹp | Băng rộng | |||||||
| Băng đứng thẳng bàn không di động | Băng nằm ngang | |||||||
| Bàn không di động | Bàn di động | |||||||
| Chiều rộng lớn nhất của vật gia công B | 200 | 360 | 850 | 600 | 850 | 1100 | 1830 | |
| Chiều dài lớn nhất của vật gia công L | - | 1250 | 2000 | - | ||||
| Chiều dài nhỏ nhất của vật gia công, không lớn hơn | 360 | - | 360 | 400 | 1500 | |||
| Chiều dày của vật gia công | Lớn nhất, không nhỏ hơn | - | 75 | |||||
| Nhỏ nhất, không lớn hơn | - | 5 | 10 | |||||
| Chiều rộng của băng mài b | 250 | 400 | 160 | 630 | 900 | 1150 | 1900 | |
| Tốc độ cắt, m/s, không nhỏ hơn | Mài bóng gỗ | 25 | ||||||
| Đánh bóng mặt sơn dầu | - | * 25; 12 | - | 25 | - | |||
| Tốc độ cấp phôi lớn nhất, m/ph, không nhỏ hơn | Mài bóng gỗ | - | 15 | |||||
| Đánh bóng mặt sơn dầu | - | 8 | - | 8 | - | |||
* Để đánh bóng mặt sơn dầu nitro.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10045-2:2013 (ISO 5470-2:2003) về Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định khả năng chịu mài mòn – Phần 2: Máy mài Martindale
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-3:2014 (IEC 60745-2-3:2012) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với máy mài, máy đánh bóng và máy làm nhẵn kiểu đĩa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-23:2014 (IEC 60745-2-23:2012) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với máy mài khuôn và các dụng cụ quay nhỏ
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7688:2007 (ISO 2407:1997) về Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang - Kiểm độ chính xác
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10045-2:2013 (ISO 5470-2:2003) về Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định khả năng chịu mài mòn – Phần 2: Máy mài Martindale
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-3:2014 (IEC 60745-2-3:2012) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với máy mài, máy đánh bóng và máy làm nhẵn kiểu đĩa
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-23:2014 (IEC 60745-2-23:2012) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với máy mài khuôn và các dụng cụ quay nhỏ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7688:2007 (ISO 2407:1997) về Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang - Kiểm độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013)



