Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991 (được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ST SEV 1323 : 1978) quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước bao và kích thước lắp nối của bơm cao áp dành cho động cơ điezen lắp trên ô tô và máy kéo. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng giúp thống nhất các thông số hình học, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn giữa các cụm chi tiết trong hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ điezen.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định phạm vi, đối tượng và các nguyên tắc kỹ thuật cơ bản đối với kích thước của bơm cao áp:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn được áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với các loại bơm cao áp của hệ thống nhiên liệu động cơ điezen dùng cho ô tô, máy kéo và các thiết bị động lực tương tự. Mục tiêu là chuẩn hóa các kích thước lắp ráp để phục vụ quá trình thiết kế, chế tạo mới cũng như sửa chữa, thay thế phụ tùng.
  • Phân loại và đối tượng điều chỉnh (Điều 2): Xác định các kiểu bơm cao áp thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn (ví dụ: bơm cao áp kiểu dãy, kiểu phân phối...). Việc phân loại này làm cơ sở để áp dụng các bảng kích thước lắp nối tương ứng cho từng dòng động cơ cụ thể.
  • Quy định về kích thước bao (Điều 3): Định nghĩa các giới hạn không gian tối đa (kích thước bao) của bơm cao áp nhằm đảm bảo khi lắp đặt lên động cơ, bơm không bị va chạm với các chi tiết xung quanh và thuận tiện cho việc bảo dưỡng, cân chỉnh định kỳ.
  • Yêu cầu về kích thước lắp nối và tính lắp lẫn (Điều 4): Quy định chi tiết về các thông số liên kết cơ khí như đường kính trục dẫn động, then bán nguyệt, mặt bích định vị, khoảng cách giữa các lỗ bắt bu lông liên kết và ren của các đầu nối ống cao áp. Các kích thước này phải tuân thủ nghiêm ngặt các khoảng dung sai cho phép để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các sản phẩm của các nhà sản xuất khác nhau.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5423 : 1991

ĐỘNG CƠ ĐIEZEN ÔTÔ MÁY KÉO - BƠM CAO ÁP - KÍCH THƯỚC BAO VÀ KÍCH THƯỚC LẮP NỐI

Automobile and tractor diesel engines - Fuel pums for high pressure - External and allied dimesions

Lời nói đầu

TCVN 5423 : 1991 hoàn toàn tương đương với SEV 1323 : 1978.

TCVN 5423 : 1991 do Viện nghiên cứu máy, Bộ công nghiệp nặng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ĐỘNG CƠ ĐIEZEN ÔTÔ MÁY KÉO - BƠM CAO ÁP - KÍCH THƯỚC BAO VÀ KÍCH THƯỚC LẮP NỐI

Automobile and tractor diesel engines - Fuel pums for high pressure - External and allied dimesions

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bơm cao áp một dãy của động cơ diezen ôtô máy kéo và quy định các kích thước bao và kích thước nối.

1. Kích thước bao và kích thước nối của bơm cao áp, loại vấu kẹp trên thân phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 và Bảng 2.

Bơm cao áp loại vấu kẹp trên thân.

Hình 1

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Kiểu kích thước

b1

b2 không lớn hơn

d1

d2

d3

h1

h2 không lớn hơn

h3 không lớn hơn

l1

R

±0,5

l4

 

1

-

-

17

8,5

M12 x 1,5

-

166

-

-

-

-

 

2

84

105

M12 x 1,5

38

200

65

15

43

24

20

3

110

135

8,5 (11)

45 (52)

240

90

18 (13)

56

27 (33)

M14 x 1,5

25

30

4

120

145

10,5

M18 x 1,5

50

260

110

22,5

62,5

35

 

CHÚ THÍCH: Kích thước l4 để tham khảo. 

Bảng 2

Kích thước tính bằng milimét

Số phân bơm

l2

l3

Kiểu kích thước

2

3

4

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

2

56

80

85

86

116

130

3

88

120

130

118

156

175

4

120

160

175

150

196

220

5

153

-

220

182

-

265

6

184

240

265

214

276

310

8

248

320

355

278

356

400

10

312

400

-

342

436

-

12

376

480

-

406

516

-

CHÚ THÍCH: Đối với bơm cao áp có số phân bơm là 8, 10 và 12, cho phép có ba vấu kẹp ở mỗi hướng.

2. Các kích thước của mặt bích kẹp của bơm cao áp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 2 và Hình 3, và trong Bảng 3.

Mặt bích kiểu kích thước 1

Hình 2

Mặt bích kiểu kích thước 2

Hình 3

Bảng 3

Kích thước tính bằng milimét

Kiểu kích thước

d4

d5
± 0,1

b2 không lớn hơn

b3

b4
± 1,0

s

α

β1

β2

1

68

90; 105

-

18

9

9,0; 11

50

1200

-

2

68; 85

129

-

280

CHÚ THÍCH: Đối với bơm kiểu kích thước 1, cho phép dùng mặt bích kiểu kích thước 2.

3. Các kích thước bao và kích thước nối của bơm cao áp loại mặt bích kẹp và vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 4 và Hình 5, và trong Bảng 4 và Bảng 5.

Bơm cao áp loại mặt bích kẹp và vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân.

Hình 4

Bơm cao áp loại vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân

Hình 5

Bảng 4

Kích thước tính bằng milimét

Kiểu kích thước

d1

d2
± 0,5

d3

d4
f7

d5
± 0,1

b1
± 0,1

b2
- 0,1

b3

b5 không lớn hơn

l1

5 có mặt bích kẹp

20

50

10,5

M14x1,5

95

130

86

_

18

154

_

5 có vấu kẹp

_

_

110

_

_

16

Bảng 4 (kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Kiểu kích thước

h1

± 0,1

h2

không lớn hơn

h3

a

± 0,5

α

β1

β2

l4

b4

± 0,5

5 có mặt bích kẹp

54

205

74

10,5

50

250

450

-

13,5

5 có vấu kẹp

45

65

-

-

-

-

29,5

-

CHÚ THÍCH: Kích thước l4 để tham khảo.

Bảng 5

Kích thước tính bằng milimét

Số phân bơm

l2

l5

Kiểu kích thước

5 có vấu có kẹp

5 có mặt bích kẹp

3

102

128

4

140

156

6

210

226

8

280

296

10

353

_

12

423

_

Côn của trục cam

Hình 6

Bảng 6

Kích thước tính bằng milimét

M

d1

a, không lớn hơn

1

1

c

M12

17

14

18

3

1,6

M12 x 1,5

17

14

18

3

1,6

M14 x 1,5

20

16

20

4

2,0

M18 x 1,5

25

19

25

5

2,5

M20 x 1,5

30

21 ( 27 )

30

6

3,1

( + ) Dung sai khớp nối / then lấy theo

5. Kích thước của bộ điều tốc cơ khí của bơm cao áp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 7 và trong Bảng 7.

Bộ điều tốc tần số quay

Hình 7

Bảng 7

Kích thước tính bằng milimét

Kiểu kích thước bơm

D, không lớn hơn

l, không lớn hơn

d

H, không lớn hơn

1

130

140

6H9

65

2

150

155

6H9

80

3

170 ( 175 )

155 ( 220 )

6H9 ( 8,5H12 )

88

4

170

220

6H9

85

6. Kích thước mặt bích để kẹp bơm cấp nhiên liệu phải phù hợp với chỉ dẫn trên các Hình 8, Hình 10 và trong các Bảng 8, Bảng 9.

Dạng mặt bích 1 (a, b, c)

Hình 8

Bảng 8

Kích thước tính bằng milimét

Dạng mặt bích

a

b

c

d

- 0,3

R1

R2, không lớn hơn

D

H11

1a

21

34

30

6,5

8

24

32

1b

24

36

30

6,5

8

26

1c

28

48

36

6,5

8

32

40

Bảng 9

Kích thước tính bằng milimét

Dạng mặt bích

d

- 0,3

R1

R2, không lớn hơn

D

H11

2

6,5 ( 8,5 )

7

20,5

32

3

6,5 ( 8,5 )

7

-

32; 40

7. Các kích thước để trong ngoặc trong các bảng không ưu tiên sử dụng.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991 (ST SEV 1323 : 1978) về Động cơ điezen ô tô, máy kéo - Bơm cao áp - Kích thước bao và kích thước lắp nối

Số hiệu: TCVN5423:1991
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1991
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991 (ST SEV 13...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký