Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5423:1991 (được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ST SEV 1323 : 1978) quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước bao và kích thước lắp nối của bơm cao áp dành cho động cơ điezen lắp trên ô tô và máy kéo. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng giúp thống nhất các thông số hình học, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn giữa các cụm chi tiết trong hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ điezen.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định phạm vi, đối tượng và các nguyên tắc kỹ thuật cơ bản đối với kích thước của bơm cao áp:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn được áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với các loại bơm cao áp của hệ thống nhiên liệu động cơ điezen dùng cho ô tô, máy kéo và các thiết bị động lực tương tự. Mục tiêu là chuẩn hóa các kích thước lắp ráp để phục vụ quá trình thiết kế, chế tạo mới cũng như sửa chữa, thay thế phụ tùng.
- Phân loại và đối tượng điều chỉnh (Điều 2): Xác định các kiểu bơm cao áp thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn (ví dụ: bơm cao áp kiểu dãy, kiểu phân phối...). Việc phân loại này làm cơ sở để áp dụng các bảng kích thước lắp nối tương ứng cho từng dòng động cơ cụ thể.
- Quy định về kích thước bao (Điều 3): Định nghĩa các giới hạn không gian tối đa (kích thước bao) của bơm cao áp nhằm đảm bảo khi lắp đặt lên động cơ, bơm không bị va chạm với các chi tiết xung quanh và thuận tiện cho việc bảo dưỡng, cân chỉnh định kỳ.
- Yêu cầu về kích thước lắp nối và tính lắp lẫn (Điều 4): Quy định chi tiết về các thông số liên kết cơ khí như đường kính trục dẫn động, then bán nguyệt, mặt bích định vị, khoảng cách giữa các lỗ bắt bu lông liên kết và ren của các đầu nối ống cao áp. Các kích thước này phải tuân thủ nghiêm ngặt các khoảng dung sai cho phép để đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các sản phẩm của các nhà sản xuất khác nhau.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5423 : 1991
ĐỘNG CƠ ĐIEZEN ÔTÔ MÁY KÉO - BƠM CAO ÁP - KÍCH THƯỚC BAO VÀ KÍCH THƯỚC LẮP NỐI
Automobile and tractor diesel engines - Fuel pums for high pressure - External and allied dimesions
Lời nói đầu
TCVN 5423 : 1991 hoàn toàn tương đương với SEV 1323 : 1978.
TCVN 5423 : 1991 do Viện nghiên cứu máy, Bộ công nghiệp nặng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐỘNG CƠ ĐIEZEN ÔTÔ MÁY KÉO - BƠM CAO ÁP - KÍCH THƯỚC BAO VÀ KÍCH THƯỚC LẮP NỐI
Automobile and tractor diesel engines - Fuel pums for high pressure - External and allied dimesions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bơm cao áp một dãy của động cơ diezen ôtô máy kéo và quy định các kích thước bao và kích thước nối.
1. Kích thước bao và kích thước nối của bơm cao áp, loại vấu kẹp trên thân phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1 và Bảng 2.
Bơm cao áp loại vấu kẹp trên thân.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Kiểu kích thước | b1 | b2 không lớn hơn | d1 | d2 | d3 | h1 | h2 không lớn hơn | h3 không lớn hơn | l1 | R ±0,5 | l4 |
|
| 1 | - | - | 17 | 8,5 | M12 x 1,5 | - | 166 | - | - | - | - |
|
| 2 | 84 | 105 | M12 x 1,5 và | 38 | 200 | 65 | 15 | 43 | 24 | |||
| 20 | ||||||||||||
| 3 | 110 | 135 | 8,5 (11) | 45 (52) | 240 | 90 | 18 (13) | 56 | 27 (33) | |||
| M14 x 1,5 | ||||||||||||
| 25 30 | ||||||||||||
| 4 | 120 | 145 | 10,5 | M18 x 1,5 | 50 | 260 | 110 | 22,5 | 62,5 | 35 |
|
CHÚ THÍCH: Kích thước l4 để tham khảo.
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| Số phân bơm | l2 | l3 | ||||
| Kiểu kích thước | ||||||
| 2 | 3 | 4 | 2 | 3 | 4 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 2 | 56 | 80 | 85 | 86 | 116 | 130 |
| 3 | 88 | 120 | 130 | 118 | 156 | 175 |
| 4 | 120 | 160 | 175 | 150 | 196 | 220 |
| 5 | 153 | - | 220 | 182 | - | 265 |
| 6 | 184 | 240 | 265 | 214 | 276 | 310 |
| 8 | 248 | 320 | 355 | 278 | 356 | 400 |
| 10 | 312 | 400 | - | 342 | 436 | - |
| 12 | 376 | 480 | - | 406 | 516 | - |
CHÚ THÍCH: Đối với bơm cao áp có số phân bơm là 8, 10 và 12, cho phép có ba vấu kẹp ở mỗi hướng.
2. Các kích thước của mặt bích kẹp của bơm cao áp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 2 và Hình 3, và trong Bảng 3.
Mặt bích kiểu kích thước 1

Hình 2
Mặt bích kiểu kích thước 2

Hình 3
Bảng 3
Kích thước tính bằng milimét
| Kiểu kích thước | d4 | d5 | b2 không lớn hơn | b3 | b4 | s | α | β1 | β2 |
| 1 | 68 | 90; 105 | - | 18 | 9 | 9,0; 11 | 50 | 1200 | - |
| 2 | 68; 85 | 129 | - | 280 |
CHÚ THÍCH: Đối với bơm kiểu kích thước 1, cho phép dùng mặt bích kiểu kích thước 2.
3. Các kích thước bao và kích thước nối của bơm cao áp loại mặt bích kẹp và vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 4 và Hình 5, và trong Bảng 4 và Bảng 5.
Bơm cao áp loại mặt bích kẹp và vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân.

Hình 4
Bơm cao áp loại vấu kẹp bề mặt chịu lực trên thân

Hình 5
Bảng 4
Kích thước tính bằng milimét
| Kiểu kích thước | d1 | d2 | d3 | d4 | d5 | b1 | b2 | b3 | b5 không lớn hơn | l1 |
| 5 có mặt bích kẹp | 20 và 50 | 10,5 | M14x1,5 | 95 | 130 | 86 | _ | 18 | 154 | _ |
| 5 có vấu kẹp | _ | _ | 110 | _ | _ | 16 |
Bảng 4 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimét
| Kiểu kích thước | h1 ± 0,1 | h2 không lớn hơn | h3 | a ± 0,5 | α | β1 | β2 | l4 | b4 ± 0,5 |
| 5 có mặt bích kẹp | 54 | 205 | 74 | 10,5 | 50 | 250 | 450 | - | 13,5 |
| 5 có vấu kẹp | 45 | 65 | - | - | - | - | 29,5 | - |
CHÚ THÍCH: Kích thước l4 để tham khảo.
Bảng 5
Kích thước tính bằng milimét
| Số phân bơm | l2 | l5 |
| Kiểu kích thước | ||
| 5 có vấu có kẹp | 5 có mặt bích kẹp | |
| 3 | 102 | 128 |
| 4 | 140 | 156 |
| 6 | 210 | 226 |
| 8 | 280 | 296 |
| 10 | 353 | _ |
| 12 | 423 | _ |
Côn của trục cam

Hình 6
Bảng 6
Kích thước tính bằng milimét
| M | d1 | a, không lớn hơn | 1 | 1 | c |
| M12 | 17 | 14 | 18 | 3 | 1,6 |
| M12 x 1,5 | 17 | 14 | 18 | 3 | 1,6 |
| M14 x 1,5 | 20 | 16 | 20 | 4 | 2,0 |
| M18 x 1,5 | 25 | 19 | 25 | 5 | 2,5 |
| M20 x 1,5 | 30 | 21 ( 27 ) | 30 | 6 | 3,1 |
( + ) Dung sai khớp nối / then lấy theo ![]()
5. Kích thước của bộ điều tốc cơ khí của bơm cao áp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 7 và trong Bảng 7.
Bộ điều tốc tần số quay

Hình 7
Bảng 7
Kích thước tính bằng milimét
| Kiểu kích thước bơm | D, không lớn hơn | l, không lớn hơn | d | H, không lớn hơn |
| 1 | 130 | 140 | 6H9 | 65 |
| 2 | 150 | 155 | 6H9 | 80 |
| 3 | 170 ( 175 ) | 155 ( 220 ) | 6H9 ( 8,5H12 ) | 88 |
| 4 | 170 | 220 | 6H9 | 85 |
6. Kích thước mặt bích để kẹp bơm cấp nhiên liệu phải phù hợp với chỉ dẫn trên các Hình 8, Hình 10 và trong các Bảng 8, Bảng 9.
Dạng mặt bích 1 (a, b, c)

Hình 8

Bảng 8
Kích thước tính bằng milimét
| Dạng mặt bích | a | b | c | d - 0,3 | R1 | R2, không lớn hơn | D H11 |
| 1a | 21 | 34 | 30 | 6,5 | 8 | 24 | 32 |
| 1b | 24 | 36 | 30 | 6,5 | 8 | 26 | |
| 1c | 28 | 48 | 36 | 6,5 | 8 | 32 | 40 |
Bảng 9
Kích thước tính bằng milimét
| Dạng mặt bích | d - 0,3 | R1 | R2, không lớn hơn | D H11 |
| 2 | 6,5 ( 8,5 ) | 7 | 20,5 | 32 |
| 3 | 6,5 ( 8,5 ) | 7 | - | 32; 40 |
7. Các kích thước để trong ngoặc trong các bảng không ưu tiên sử dụng.
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2045:1977 về Động cơ điêzen − Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5124:1990 (ST SEV 4339:1983) về Động cơ điezen ô tô máy kéo - Bơm cao áp - Phương pháp thử