Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 2930:2017) quy định phương pháp xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) của cao su thiên nhiên thô. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp đánh giá khả năng kháng oxy hóa của cao su thiên nhiên dưới tác động của nhiệt độ cao, phục vụ trực tiếp cho hoạt động kiểm định chất lượng và thương mại ngành cao su.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, chế biến, xuất nhập khẩu, kiểm định chất lượng sản phẩm cao su thiên nhiên thô, cũng như các phòng thử nghiệm chuyên ngành cao su tại Việt Nam.
- Chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) và độ chụm của phương pháp
- Chương trình thử nghiệm liên phòng (ITP) để xác định độ chụm của phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này đã được tiến hành thực hiện vào năm 2014.
- Quá trình thử nghiệm liên phòng sử dụng các quy trình và hướng dẫn kỹ thuật chi tiết được mô tả cụ thể trong ISO/TR 9272 nhằm đảm bảo tính chuẩn xác và khách quan.
- Việc xác định độ chụm giúp các phòng thử nghiệm đánh giá được độ lặp lại và độ tái lập của kết quả đo chỉ số PRI, từ đó nâng cao độ tin cậy của các kết quả thử nghiệm trên thực tế.
- Ý nghĩa của việc xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) là một chỉ tiêu chất lượng cốt lõi đối với cao su thiên nhiên thô, thể hiện tính chất kháng nhiệt và kháng oxy hóa của vật liệu trong quá trình gia công và sử dụng.
- Kết quả xác định PRI giúp phân loại chất lượng cao su thô, hỗ trợ các nhà sản xuất tối ưu hóa quy trình công nghệ và kiểm soát chất lượng sản phẩm đầu ra đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Hiệu lực thi hành
TCVN 8494:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
TI�U CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8494 : 2020
ISO 2930 : 2017
CAO SU THI�N NHI�N TH� - X�C ĐỊNH CHỈ SỐ DUY TR� ĐỘ DẺO (PRI)
Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI)
Lời n�i đầu
TCVN 8494:2020 thay thế cho TCVN 8494:2010.
TCVN 8494:2020 ho�n to�n tương đương với ISO 2930:2017.
TCVN 8494:2020 do Ban kỹ thuật ti�u chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su v� sản phẩm cao su bi�n soạn, Tổng cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.
Lời giới thiệu
TCVN 8394:2020 được x�y dựng tr�n cơ sở chấp nhận ho�n to�n ISO 2930:2017 Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI) [Cao su thi�n nhi�n th� - X�c định chỉ số duy tr� độ dẻo (PRI)], nhưng c� bổ sung ch� th�ch tại 5.4 về m�y c�n luyện ph�ng th� nghiệm v� 6.2 về gi� h�a để việc �p dụng ph� hợp với t�nh h�nh thực tế hiện c� tại Việt Nam.
CAO SU THI�N NHI�N TH� - X�C ĐỊNH CHỈ SỐ DUY TR� ĐỘ DẺO (PRI)
Rubber, raw natural - Determination of plasticity retention index (PRI)
CẢNH B�O: Những người sử dụng ti�u chuẩn n�y phải c� kinh nghiệm l�m việc trong ph�ng th� nghiệm th�ng thường. Ti�u chuẩn n�y kh�ng đề cập đến tất cả c�c vấn đề an to�n li�n quan khi sử dụng. Người sử dụng ti�u chuẩn phải c� tr�ch nhiệm thiết lập c�c biện ph�p an to�n v� bảo vệ sức khoẻ ph� hợp với c�c quy định ph�p l� hiện h�nh.
1 �Phạm vi �p dụng
Ti�u chuẩn n�y quy định phương ph�p x�c định chỉ số duy tr� độ dẻo (PRI) đối với cao su thi�n nhi�n th�.
PRI l� th�ng số đo độ bền của cao su th� thi�n nhi�n đối với sự oxy h�a nhiệt. Chỉ số n�y cao thể hiện độ bền chịu oxy h�a nhiệt cao. PRI kh�ng phải gi� trị tuyệt đối v� kh�ng thể đưa ra một ph�n loại tuyệt đối về trị số độ dẻo của cao su thi�n nhi�n kh�c nhau sau qu� tr�nh oxy h�a.
2 �T�i liệu viện dẫn
C�c t�i liệu viện dẫn sau đ�y l� cần thiết để �p dụng ti�u chuẩn n�y. Đối với c�c t�i liệu viện dẫn ghi năm c�ng bố th� �p dụng bản được n�u. Đối với c�c t�i liệu viện dẫn kh�ng ghi năm c�ng bố th� �p dụng phi�n bản mới nhất, bao gồm cả c�c sửa đổi, bổ sung (nếu c�).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao su - Quy tr�nh chung để chuẩn bị v� ổn định mẫu thử cho c�c ph�p thử vật l�
TCVN 6086 (ISO 1795), Cao su thi�n nhi�n th� v� cao su tổng hợp th� - Lấy mẫu v� chuẩn bị mẫu thử
TCVN 8493 (ISO 2007), Cao su chưa lưu h�a - X�c định độ dẻo - Phương ph�p m�y đo độ dẻo nhanh
TCVN 11021 (ISO 2393), Hỗn hợp cao su thử nghiệm - Chuẩn bị c�n luyện v� lưu h�a - Thiết bị v� quy tr�nh
3 �Thuật ngữ v� định nghĩa
Trong ti�u chuẩn n�y, sử dụng c�c thuật ngữ v� định nghĩa sau:
3.1
Trị số độ dẻo (plasticity number)
Số đo độ dẻo, dựa tr�n độ cao của mẫu thử sau khi bị biến dạng trong c�c điều kiện quy định của lực n�n, thời gian v� nhiệt độ.
3.2
Chỉ số duy tr� độ dẻo (plasticity retention index)
Tỷ số giữa trị số độ dẻo (3.1) đo được sau khi gi� h�a trong tủ sấy kh�ng kh� trong 30 min tại 140 �C với trị số độ dẻo trước gi� h�a trong tủ sấy.
4 �Nguy�n tắc
Trị số độ dẻo nhanh của mẫu thử chưa gi� h�a v� mẫu thử đ� gi� h�a bằng gia nhiệt trong tủ sấy tại 140 �C trong 30 min được x�c định bằng c�ch sử dụng m�y đo độ dẻo c� đĩa �p song song với đường k�nh đĩa 10 mm v� theo c�ch tiến h�nh quy định trong TCVN 8493 (ISO 2007).
Chỉ số PRI l� tỷ số của trị số độ dẻo nhanh trước v� sau khi gia nhiệt nh�n với 100.
5 �Thiết bị, dụng cụ
5.1 �M�y đo độ dẻo c� đĩa �p song song, đường k�nh đĩa 10 mm, theo quy định trong TCVN 8493 (ISO 2007).
5.2 �Dụng cụ �p v� cắt mẫu, c� khả năng �p phần vật liệu được thử đến một độ d�y khoảng 3 mm v� cắt th�nh một đĩa tr�n với đường k�nh xấp xỉ 13 mm để chuẩn bị mẫu thử, theo quy định TCVN 8493 (ISO 2007).
5.3 �Đồng hồ đo độ d�y, c� vạch chia đến 0,01 mm, được gắn với một mặt phẳng tiếp x�c đường k�nh 10 mm v� hoạt động với một �p lực l� (20 � 3) kPa.
5.4 �M�y c�n luyện ph�ng th� nghiệm, ph� hợp với y�u cầu trong TCVN 11021 (ISO 2393), nhưng với c�c đặc t�nh sau:
- đường k�nh trục: 150 mm đến 250 mm;
- tốc độ tuyến t�nh của trục sau (nhanh): (14,6 � 0,5) m/min;
- tỷ số tốc độ trục c�n: 1:1,4;
- nhiệt độ: (27 � 3) �C;
- độ d�i trục giữa c�c thanh dẫn (265 � 15)mm.
CH� TH�CH: C� thể sử dụng m�y c�n luyện ph� hợp TCVN 11021 (ISO 2393) [d�ng cho việc đồng nhất mẫu theo TCVN 6086 (ISO 1795)] v� đảm bảo nhiệt độ đ�p ứng nhiệt độ (27 � 3) �C.
5.5 Tủ sấy, đ�p ứng c�c y�u cầu sau ở 140 �C:
- Nhiệt độ ở những v�ng xung quanh mẫu thử c� thể kiểm so�t được trong khoảng � 0,5 �C trong suốt chu kỳ 30 min.
- Khi đặt khay chứa đĩa v�o trong tủ sấy, nhiệt độ của tủ sấy sẽ được phục hồi v� nhiệt độ của khay c� đĩa sẽ tăng l�n 1 �C so với nhiệt độ định sẵn trong v�ng 5 min.
- Kh�ng kh� phải được thay đổi 10 lần trong một giờ. Hoặc, nắp kh�ng kh� của tủ sấy c� thể được đặt mở một nửa.
CH� TH�CH: Th�ng tin bổ sung về sự thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy được n�u trong Phụ lục A.
5.6 �Đĩa v� khay nh�m nhẹ, với nhiệt dung thấp.
N�n sử dụng k�ch cỡ ph� hợp của khay v�/hoặc đĩa t�y thuộc v�o k�ch thước của tủ sấy.
5.7 �Giấy tissue (giấy lụa), theo m� tả trong TCVN 8493 (ISO 2007) hoặc giấy cuộn thuốc l� loại 22 g/m2 đến 26 g/m2 được cắt th�nh hai mảnh bằng nhau (xấp xỉ 30 mm x 45 mm).
6 �C�ch tiến h�nh
6.1 �Chuẩn bị mẫu thử
Đồng nhất mẫu cao su th� theo quy định trong TCVN 6086 (ISO 1795). Lấy phần mẫu thử (20 � 2) g từ mẫu đ� đồng nhất v� c�n hai lần qua trục của m�y c�n (5.4) tại nhiệt độ (27 � 3) �C (gấp đ�i tấm mẫu giữa những lần c�n). Sau đ�, gấp đ�i ngay tấm mẫu để tạo kết cấu đồng nhất v� tr�nh tạo lỗ hổng, d�ng tay �p nhẹ nh�ng hai nửa tấm, tr�nh h�nh th�nh bọt kh� v� điều chỉnh khe hở giữa hai trục c�n sao cho tấm cuối c�ng đ� gấp đ�i c� độ d�y khoảng (3,4 � 0,2) mm.
Để c� được một tờ cao su phẳng mịn từ cao su cũ, c� thể cần ba lần c�n. Trong trường hợp n�y, phải được ghi lại trong b�o c�o thử nghiệm.
D�ng dụng cụ �p v� cắt mẫu (5.2) cắt c�c phần mẫu thử từ tấm đ� gấp đ�i theo quy định trong TCVN 8493 (ISO 2007) v� đo độ d�y của ch�ng bằng đồng hồ đo (5.3) cho đến khi thu được s�u phần mẫu thử với độ d�y (3,4 � 0,2) mm. Chia ngẫu nhi�n những phần mẫu thử n�y th�nh hai bộ, mỗi bộ ba mẫu: một bộ để thử độ dẻo trước khi gi� h�a v� bộ c�n lại để thử độ dẻo sau khi gi� h�a.
Việc chuẩn bị c�c phần mẫu thử theo m� tả ở tr�n cần tiến h�nh một c�ch cẩn thận v� độ d�y của tấm mẫu sẽ ảnh hưởng đến chỉ số PRI. Để điều chỉnh khe hở giữa hai trục c�n theo đ�ng y�u cầu, phải thử nghiệm sơ bộ. Khe hở n�y sẽ thay đổi t�y thuộc v�o cao su v� m�y c�n. Nếu kh�ng nhận được s�u phần mẫu thử với độ d�y y�u cầu ở tr�n, th� phải chuẩn bị một tấm gấp đ�i kh�c.
6.2 �Gi� h�a
Trước khi bắt đầu sự gi� h�a, kiểm tra nhiệt độ của tủ sấy (5.5) để đảm bảo rằng nhiệt độ đ� được ổn định trong �t nhất 5 min.
Để chắc chắn rằng tất cả c�c mẫu thử được gi� h�a ở đ�ng nhiệt độ, tủ sấy kh�ng được chất qu� tải v� điều n�y l�m giảm nhiệt độ r� rệt vả k�o d�i, dẫn đến nhiệt độ kh�ng đồng đều (xem 5.5).
Đặt mẫu thử để thử nghiệm gi� h�a tr�n c�c đĩa trong khay. Đặt nhanh khay (5.6) v�o trong t� sấy, đ�ng cửa tủ sấy v� bắt đầu t�nh thời gian khi nhiệt độ tủ sấy đạt tới 140 �C � 0,5 �C. Phải cẩn thận để đảm bảo rằng c�c đĩa v� khay được đặt v�o v�ng đ� hiệu chuẩn của tủ sấy. Kiểm tra xem nhiệt độ ch�nh x�c c� nhanh ch�ng được phục hồi v� duy tr� kh�ng (5.5).
CH� TH�CH: C� thể t�nh thời gian ngay sau khi đ�ng cửa tủ sấy nếu tủ sấy đ�p ứng c�c y�u cầu sau:
- Nhiệt độ ở những v�ng xung quanh mẫu thử c� thể kiểm so�t được trong khoảng � 0,2 �C trong suốt chu kỳ 30 min.
- Khi đặt khay chứa đĩa v�o trong tủ sấy, nhiệt độ của tủ sấy sẽ được phục hồi v� nhiệt độ của khay c� đĩa sẽ tăng l�n 1 �C so với nhiệt độ định sẵn trong v�ng 2 min.
Sau (30 � 0,25) min, lấy khay ra khỏi tủ sấy v� c�c đĩa ra khỏi khay. Để nguội ch�ng đến nhiệt độ ti�u chuẩn ph�ng th� nghiệm.
6.3 �X�c định độ dẻo
Tiến h�nh x�c định nhanh độ dẻo ba lần theo quy định trong TCVN 8493 (ISO 2007), sử dụng thiết bị với đĩa c� đường k�nh 10 mm theo quy định tại 5.1, trước ti�n tr�n mẫu thử chưa gi� h�a v� sau đ� tr�n mẫu thử đ� gi� h�a.
Nhiệt độ ph�ng thử nghiệm phải ph� hợp với 5.1 trong TCVN 1592 (ISO 23529).
Th�ng thường, ph�p x�c định n�y được tiến h�nh �t nhất 0,5 h v� kh�ng qu� 2 h sau khi gi� h�a, với điều kiện l� mẫu thử được để nguội đến nhiệt độ ph�ng. Việc x�c định độ dẻo tr�n mẫu thử đ� gi� h�a v� chưa gi� h�a tốt nhất n�n tiến h�nh đồng thời v� sử dụng c�ng một loại giấy. Trị số độ dẻo nhanh phải được đọc ch�nh x�c đến 0,5 đơn vị (1 đơn vị tương ứng 10 �m).
7 �Biểu thị kết quả
Sử dụng gi� trị trung vị của trị số độ dẻo nhanh của ba mẫu thử chưa gi� h�a v� ba mẫu thử đ� gi� h�a để t�nh chỉ số duy tr� độ dẻo, PRI, theo c�ng thức (1):
|
| (1) |
trong đ�:
naged l� trị số độ dẻo nhanh đ� gi� h�a;
nunaged l� trị số độ dẻo nhanh chưa gi� h�a.
L�m tr�n kết quả đến số nguy�n gần nhất.
8 �Độ chụm
Xem Phụ lục B.
9 �B�o c�o thử nghiệm
B�o c�o kết quả thử nghiệm phải bao gồm c�c th�ng tin sau:
a) viện dẫn ti�u chuẩn n�y, nghĩa l�: TCVN 8494 (ISO 2930);
b) c�c th�ng tin cần thiết để nhận biết mẫu thử một c�ch đầy đủ;
c) trị số độ dẻo trung vị đối với mẫu thử chưa gi� h�a v� mẫu thử đ� gi� h�a từ mỗi mẫu thử;
d) chỉ số PRI đối với mỗi mẫu thử;
e) ng�y thử nghiệm;
f) c�c thao t�c kh�c với quy định của ti�u chuẩn n�y hoặc ti�u chuẩn được viện dẫn v� c�c thao t�c được coi l� t�y chọn.
Phụ lục A
(tham khảo)
Thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy đối với ph�p x�c định PRI
A.1 �Cơ sở
Thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy đối với ph�p x�c định PRI l� một trong c�c điều kiện được kiểm so�t. D�ng kh�ng kh� tối ưu c� thể đảm bảo nhiệt ph�n bố tốt v� đảm bảo c�c mẫu được gi� h�a đều. Một nghi�n cứu để x�c định nguy�n nh�n cho y�u cầu d�ng kh�ng kh� hiện c� được thực hiện v�o năm 2016, sử dụng c�c quy tr�nh m� tả trong ISO 2930. Mục ti�u ch�nh trong nghi�n cứu n�y l� cung cấp một lựa chọn thực tế cho người d�ng để kiểm so�t sự thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy.
Nghi�n cứu được thực hiện bằng c�ch sử dụng bốn loại vật liệu với c�c chỉ số duy tr� độ dẻo kh�c nhau. Kết quả thử nghiệm được lấy l� trung b�nh của 10 lần x�c định lặp lại được thực hiện trong hai ng�y. Đối với mỗi ph�p x�c định lặp lại, trị số độ dẻo trung b�nh được t�nh từ ba mẫu thử chưa được gi� h�a v� ba mẫu thử đ� được gi� h�a.
Ba điều kiện đ� được nghi�n cứu, như l� một thay thế cho y�u cầu của 10 lần thay đổi kh�ng kh� mỗi giờ. Khe hở của nắp kh�ng kh� tủ sấy được định vị như sau:
a) đ�ng ho�n to�n;
b) mở ho�n to�n;
c) mở một nửa.
C�c kết quả thu được từ mỗi điều kiện tr�n sau đ� được so s�nh với kết quả thu được từ 10 lần thay đổi kh�ng kh� mỗi giờ. C�c kết quả thu được được ph�n t�ch bằng c�ch sử dụng ph�p thử-t để x�c định xem c� sự kh�c biệt đ�ng kể giữa c�c điều kiện li�n quan đến gi� trị PRI trung b�nh của ch�ng hay kh�ng.
A.2 �C�c kết quả
A.2.1 �Y�u cầu chung
Đối với mỗi vật liệu trong bốn vật liệu thử, c�c kết quả gi� trị p trong ph�n t�ch 10 lần thay đổi kh�ng kh� mỗi giờ với mỗi điều kiện khe hở kh�ng kh� của tủ sấy tại một mức α bằng 0,05 v� PRI trung b�nh đối với mỗi y�u cầu thay đổi kh�ng kh� của tủ sấy n�u trong Bảng A.1.
Điều kiện nắp kh�ng kh� của tủ sấy mở một nửa được t�m thấy tương đương với kết quả của 10 lần thay đổi kh�ng kh� mỗi giờ, do đ� kh�ng c� sự kh�c biệt đ�ng kể giữa c�c gi� trị trung b�nh của c�c kết quả PRI giữa cả hai điều kiện.
C�c c�ng bố chung cho việc sử dụng gi� trị ρ v� mức α được n�u trong A.2.2 v� A.2.3.
Bảng A.1 - PRI trung b�nh v� gi� trị p của thử nghiệm đối với kiểm so�t thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy
| Vật liệu | Y�u cầu thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy | ||||||
| 10 lần thay đổi kh�ng kh� mỗi giờ | Điều kiện nắp kh�ng kh� của tủ sấy | ||||||
| Đ�ng ho�n to�n | Mở ho�n to�n | Mở một nửa | |||||
| PRI trung b�nh | PRI trung b�nh | Gi� trị p | PRI trung b�nh | Gi� trị p | PRI trung b�nh | Gi� trị p | |
| C | 61 | 53 | 0,013 3 | 55 | 1,98 x 10-5 | 61 | 0,131 0 |
| D | 68 | 62 | 0,012 5 | 64 | 9,67 x 10-8 | 69 | 0,664 8 |
| E | 61 | 55 | 0,031 8 | 57 | 1,04 x 10-5 | 62 | 0,327 6 |
| F | 70 | 63 | 0,026 7 | 65 | 4,04 x 10-4 | 68 | 0,382 8 |
A.2.2 �Gi� trị p
Gi� trị p l� x�c suất khi giả sử giả thuyết v� gi� trị l� đ�ng. Nếu gi� trị p nhỏ hơn (hoặc bằng) α th� giả thuyết v� gi� trị đ� bị từ chối th� ủng hộ giả thuyết thay thế. Tuy nhi�n, nếu gi� trị p lớn hơn α th� giả thuyết v� gi� trị bị từ chối.
Giả thuyết v� gi� trị l� giả thuyết kh�ng c� sự ch�nh lệch đ�ng kể giữa c�c quần thể đ� được quy định.
Thay thế l� giả thuyết được sử dụng trong thử nghiệm giả thuyết tr�i với giả thuyết v� gi� trị.
A.2.3 �Mức alpha
Mức alpha (α) l� x�c suất của giả thuyết v� gi� trị bị từ chối khi điều n�y đ�ng. C�c mức alpha cũng được k� hiệu l� c�c mức quan trọng, được sử dụng trong c�c thử nghiệm giả thuyết.
Phụ lục B
(tham khảo)
C�ng bố độ chụm đối với chỉ số duy tr� độ dẻo
B.1 �Cơ sở
Chương tr�nh thử nghiệm li�n ph�ng (ITP) để x�c định độ chụm của phương ph�p quy định trong ti�u chuẩn n�y được tiến h�nh v�o năm 2014, sử dụng c�c quy tr�nh v� hướng dẫn m� tả trong ISO/TR 9272.
ITP được tiến h�nh tr�n hai loại vật liệu c� c�c chỉ số duy tr� độ dẻo kh�c nhau.
Mười hai ph�ng thử nghiệm tham gia trong ITP v� được đ�nh gi� theo độ chụm loại 1. Kết quả thử nghiệm được lấy theo gi� trị trung b�nh của năm ph�p x�c định t�i lập thực hiện trong mỗi ng�y của hai ng�y thử ri�ng biệt v� độ chụm được t�nh sử dụng c�c gi� trị trung b�nh n�y (mỗi độ chụm trong từng ng�y thử) l� c�c kết quả thử nghiệm. Đối với mỗi ph�p x�c định t�i lập, trị số độ dẻo trung b�nh được t�nh từ ba mẫu thử chưa gi� h�a v� ba mẫu thử đ� gi� h�a.
Kh�ng n�n �p dụng kết quả độ chụm nhận được theo ITP n�y để chấp nhận hay loại bỏ kết quả thử nghiệm của nh�m vật liệu hoặc sản phẩm bất kỳ m� kh�ng c� t�i liệu minh chứng rằng c�c kết quả nhận được từ ITP thực sự �p dụng được đối với sản phẩm hoặc vật liệu được thử.
B.2 �Kết quả độ chụm
B.2.1 �Y�u cầu chung
Đối với mỗi vật liệu trong hai vật liệu được thử, kết quả độ chụm được n�u trong Bảng B.1. C�ng bố chung về việc sử dụng kết quả độ chụm được n�u trong B.2.2 v� B.2.3. C�c c�ng bố n�y n�u cả độ chụm tuyệt đối r v� R lẫn độ chụm tương đối (r) v� (R).
Bảng B.1 - Độ chụm đối với chỉ số duy tr� độ dẻo (PRI)
| Vật liệu | PRI trung b�nh | Trong c�ng ph�ng thử nghiệm | Giữa c�c ph�ng thử nghiệm | Số lượng ph�ng thử nghiệm | ||||
| Sr | r | (r) | SR | R | (R) | |||
| Vật liệu A | 76 | 0,78 | 2,22 | 2,91 | 1,99 | 5,64 | 7,39 | 12 |
| Vật liệu B | 81 | 0,79 | 2,23 | 2,76 | 1,77 | 5,01 | 6,21 | 12 |
Sr �l� độ lệch chuẩn trong c�ng ph�ng thử nghiệm (t�nh bằng đơn vị đo);
r �l� giới hạn độ lặp lại (t�nh bằng đơn vị đo);
(r) �l� độ lặp lại (t�nh bằng phần trăm gi� trị trung b�nh);
SR �l� độ lệch chuẩn giữa c�c ph�ng thử nghiệm (t�nh bằng đơn vị đo);
R �l� độ t�i lập (t�nh bằng đơn vị đo);
(R) �l� độ t�i lập (t�nh bằng phần trăm gi� trị trung b�nh).
B.2.2 �Độ lặp lại
Độ lặp lại, hoặc độ chụm phạm vi cục bộ, đối với từng vật liệu được n�u trong Bảng B.1. Hai kết quả thử nghiệm trung b�nh đơn lẻ nhận được trong ph�ng thử nghiệm giống nhau (sử dụng th�ch hợp ti�u chuẩn n�y) kh�c hơn so với c�c gi� trị r trong bảng, t�nh bằng đơn vị đo v� (r) t�nh bằng phần trăm, n�n được coi như l� đ�ng ngờ, c� nghĩa l� xuất ph�t từ tập hợp kh�c v� đề nghị kiểm tra th�ch hợp.
B.2.3 �Độ t�i lập
Độ t�i lập, hoặc độ chụm phạm vi tổng thể, đối với từng vật liệu được n�u trong Bảng B.1. Hai kết quả thử nghiệm trung b�nh đơn lẻ nhận được trong ph�ng thử nghiệm kh�c nhau (sử dụng th�ch hợp ti�u chuẩn n�y) kh�c hơn so với c�c gi� trị R trong bảng, t�nh bằng đơn vị đo v� (R) t�nh bằng phần trăm, n�n được coi như l� đ�ng ngờ, c� nghĩa l� xuất ph�t từ tập hợp kh�c v� đề nghị kiểm tra th�ch hợp.
B.2.4 �Độ chệch
Độ chệch l� kh�c nhau giữa kết quả thử nghiệm trung b�nh được đo v� gi� trị chuẩn hoặc gi� trị thực đối với ph�p đo đang thực hiện. Kh�ng c� gi� trị chuẩn đối với phương ph�p thử n�y v� do vậy độ chệch kh�ng thể x�c định được.
Thư mục t�i liệu tham khảo
[1] ISO/TR 9272:2005, Rubber and rubber products - Determination of precision for test method satndards (Cao su v� sản phẩm cao su - X�c định độ chụm của ti�u chuẩn phương ph�p thử)
Mục lục
Lời n�i đầu
Lời giới thiệu
1 �Phạm vi �p dụng
2 �T�i liệu viện dẫn
3 �Thuật ngữ v� định nghĩa
4 �Nguy�n tắc
5 �Thiết bị v� dụng cụ
6 �C�ch tiến h�nh
6.1 �Chuẩn bị mẫu thử
6.2 �Gi� h�a
6.3 �X�c định độ dẻo
7 �Biểu thị kết quả
8 �Độ chụm
9 �B�o c�o thử nghiệm
Phụ lục A (tham khảo) Thay đổi kh�ng kh� trong tủ sấy đối với x�c định PRI
Phụ lục B (tham khảo) C�ng bố độ chụm đối với chỉ số duy tr� độ dẻo
Thư mục t�i liệu tham khảo
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6086:2010 (ISO 1795:2007) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11021:2015 (ISO 2393:2014) về Hỗn hợp cao su thử nghiệm – Chuẩn bị, cán luyện và lưu hóa – Thiết bị và quy trình
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1592:2018 (ISO 23529:2016) về Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12421:2018 (ISO 6803:2017) về Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - Thủy lực không uốn
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) về Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
- 1 Quyết định 3212/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6086:2010 (ISO 1795:2007) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11021:2015 (ISO 2393:2014) về Hỗn hợp cao su thử nghiệm – Chuẩn bị, cán luyện và lưu hóa – Thiết bị và quy trình
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1592:2018 (ISO 23529:2016) về Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12421:2018 (ISO 6803:2017) về Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - Thủy lực không uốn
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) về Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
