Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1043:1971
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1043:1971 về Then bằng cao là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, quy định các thông số kích thước, dung sai và yêu cầu kỹ thuật đối với then bằng cao nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và chất lượng của các mối nối then trong chế tạo máy.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 1043:1971 tập trung thiết lập các quy định nền tảng và phạm vi áp dụng cho toàn bộ tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại then bằng cao được sử dụng trong các mối nối cố định hoặc di trượt của các chi tiết máy. Tiêu chuẩn này là căn cứ bắt buộc áp dụng trong thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm tại các cơ sở sản xuất cơ khí.
- Kích thước và thông số cơ bản (Điều 2): Quy định các thông số hình học cốt lõi của then bằng cao bao gồm chiều rộng, chiều cao và chiều dài. Các thông số này được chuẩn hóa theo các dãy kích thước tiêu chuẩn nhằm tối ưu hóa quá trình sản xuất hàng loạt và quản lý kho bãi.
- Dung sai và lắp ghép (Điều 3): Thiết lập các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước của then và rãnh then trên trục cũng như trên bạc. Việc kiểm soát chặt chẽ dung sai lắp ghép giúp đảm bảo độ chặt hoặc độ hở cần thiết tùy thuộc vào yêu cầu làm việc của mối nối.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu (Điều 4): Quy định về mác thép và các đặc tính cơ lý tối thiểu của vật liệu dùng để chế tạo then bằng cao. Vật liệu phải đảm bảo có độ bền kéo và độ cứng phù hợp để chịu được tải trọng cắt và dập trong quá trình vận hành của máy móc.
Lưu ý: Các quy định chi tiết về bảng tra kích thước cụ thể và phương pháp kiểm tra chất lượng sẽ được trình bày chi tiết ở các điều khoản tiếp theo của tiêu chuẩn này.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1043-71
THEN BẰNG CAO
1. Kích thước mặt cắt của then bằng cao và rãnh then phải theo những chỉ dẫn ở hình 1, bảng 1.

Hình 1
Chú thích: Ghi kích thước trên bản vẽ chế tạo theo mặt chuẩn công nghệ hoặc mặt chuẩn đo: trên lỗ là D + t1, trên trục là t hoặc D - t.
mm Bảng 1
| Kích thước trục D | Kích thước mặt cắt then | Chiều sâu rãnh then | Bán kính góc lượn của rãnh then, r | |||
| b | h | t | t1 | không nhỏ hơn | không lớn hơn | |
| Từ 30 đến 38 | 10 | 9 | 5,5 | 3,8 | 0,25 | 0,4 |
| Trên 38 đến 44 | 12 | 11 | 7 | 4,4 | ||
| Trên 44 đến 50 | 14 | 12 | 7,5 | 4,9 | ||
| Trên 50 đến 58 | 16 | 14 | 9 | 5,4 | ||
| Trên 58 đến 65 | 18 | 16 | 10 | 6,4 | ||
| Trên 65 đến 75 | 20 | 18 | 11 | 7,4 | 0,4 | 0,6 |
| Trên 75 đến 85 | 22 | 20 | 12 | 8,4 | ||
| Trên 85 đến 95 | 25 | 22 | 13 | 9,4 | ||
| Trên 95 đến 110 | 28 | 25 | 15 | 10,4 | ||
| Trên 110 đến 130 | 32 | 28 | 17 | 11,4 | ||
| Trên 130 đến 150 | 36 | 32 | 20 | 12,4 | 0,7 | 1,0 |
| Trên 150 đến 170 | 40 | 36 | 22 | 14,4 | ||
| Trên 170 đến 200 | 45 | 40 | 25 | 15,4 | ||
| Trên 200 đến 230 | 50 | 45 | 28 | 17,4 | ||
| Trên 230 đến 260 | 56 | 50 | 31 | 19,5 | 1,2 | 1,6 |
| Trên 260 đến 290 | 63 | 60 | 36 | 24,5 | ||
| Trên 290 đến 330 | 70 | 65 | 39 | 26,5 | ||
| Trên 330 đến 380 | 80 | 75 | 44 | 31,5 | 2,0 | 2,5 |
| Trên 380 đến 440 | 90 | 85 | 49 | 36,5 | ||
| Trên 440 đến 500 | 100 | 95 | 54 | 41,5 | ||
2. Kích thước của then bằng cao phải theo chỉ dẫn ở hình 2, bảng 2.

Hình 2
mm Bảng 2
| b | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 | 28 | 32 |
| h | 9 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 | 28 |
| C hoặc r1 | 0,4 - 0,6 | 0,6 - 0,8 | ||||||||
| 1 | Khối lượng của một cái then kiểu II, tính bằng kg » | |||||||||
| 22 | 0,015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | 0,018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 | 0,019 | 0,029 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | 0,023 | 0,033 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | 0,025 | 0,037 | 0,047 |
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | 0,028 | 0,041 | 0,052 |
|
|
|
|
|
|
|
| 45 | 0,032 | 0,046 | 0,059 | 0,079 |
|
|
|
|
|
|
| 50 | 0,035 | 0,052 | 0,066 | 0,087 | 0,112 |
|
|
|
|
|
| 56 | 0,039 | 0,058 | 0,073 | 0,098 | 0,126 | 0,157 |
|
|
|
|
| 63 | 0,044 | 0,065 | 0,083 | 0,110 | 0,142 | 0,176 | 0,216 |
|
|
|
| 70 | 0,049 | 0,072 | 0,092 | 0,122 | 0,157 | 0,197 | 0,240 | 0,300 |
|
|
| 80 | 0,056 | 0,082 | 0,105 | 0,139 | 0,179 | 0,225 | 0,275 | 0,343 | 0,437 |
|
| 90 | 0,063 | 0,093 | 0,118 | 0,157 | 0,202 | 0,253 | 0,309 | 0,386 | 0,491 | 0,629 |
| 100 | 0,070 | 0,103 | 0,131 | 0,175 | 0,225 | 0,281 | 0,343 | 0,429 | 0,546 | 0,699 |
| 110 | 0,077 | 0,113 | 0,144 | 0,192 | 0,247 | 0,309 | 0,378 | 0,472 | 0,601 | 0,768 |
| 125 |
| 0,129 | 0,164 | 0,217 | 0,281 | 0,341 | 0,429 | 0,536 | 0,683 | 0,874 |
| 140 |
| 0,142 | 0,183 | 0,244 | 0,314 | 0,393 | 0,480 | 0,600 | 0,764 | 0,978 |
| 160 |
|
| 0,210 | 0,279 | 0,359 | 0,449 | 0,549 | 0,686 | 0,873 | 1,118 |
| 180 |
|
|
| 0,314 | 0,403 | 0,503 | 0,608 | 0,772 | 0,982 | 1,258 |
| 200 |
|
|
|
| 0,449 | 0,562 | 0,686 | 0,858 | 1,092 | 1,398 |
| 220 |
|
|
|
|
| 0,618 | 0,755 | 0,944 | 1,201 | 1,537 |
| 250 |
|
|
|
|
|
| 0,858 | 1,072 | 1,365 | 1,747 |
| 280 |
|
|
|
|
|
|
| 1,201 | 1,529 | 1,957 |
| 320 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,747 | 2,236 |
| 360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,516 |
| Khối lượng của 1000 cái then kiểu I giảm đi | 1,52 | 2,67 | 3,96 | 6,04 | 8,72 | 14,8 | 16,0 | 23,7 | 33,0 | 48,4 |
mm Bảng 2 (tiếp theo)
| b | 36 | 40 | 45 | 50 | 56 | 63 | 70 | 80 | 90 | 100 |
| h | 32 | 36 | 40 | 45 | 50 | 60 | 65 | 75 | 85 | 95 |
| C hoặc r1 | 1,0 - 1,2 | 1,6 - 2,0 | 2,5 - 3,0 | |||||||
| l | Khối lượng của một cái then kiểu II, tính bằng kg » | |||||||||
| 100 | 0,897 | 1,123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 110 | 0,989 | 1,236 | 1,544 |
|
|
|
|
|
|
|
| 125 | 1,123 | 1,404 | 1,755 | 2,069 |
|
|
|
|
|
|
| 140 | 1,258 | 1,573 | 1,966 | 2,317 | 3,048 |
|
|
|
|
|
| 160 | 1,437 | 1,797 | 2,246 | 2,648 | 3,494 | 4,707 |
|
|
|
|
| 180 | 1,617 | 2,022 | 2,527 | 2,979 | 3,931 | 5,277 | 6,368 |
|
|
|
| 200 | 1,797 | 2,246 | 2,808 | 3,310 | 4,368 | 5,896 | 7,098 | 9,360 |
|
|
| 220 | 1,976 | 2,471 | 3,089 | 3,641 | 4,805 | 6,486 | 7,798 | 10,296 | 13,117 |
|
| 250 | 2,246 | 2,808 | 3,510 | 4,137 | 5,460 | 7,361 | 8,872 | 11,700 | 14,897 | 18,525 |
| 280 | 2,515 | 3,145 | 3,931 | 4,634 | 6,115 | 8,255 | 9,937 | 13,104 | 16,698 | 20,748 |
| 320 | 2,875 | 3,594 | 4,493 | 5,296 | 6,988 | 9,435 | 11,337 | 14,976 | 19,094 | 23,712 |
| 360 | 3,235 | 4,044 | 5,054 | 5,958 | 7,852 | 10,614 | 12,776 | 16,848 | 21,481 | 26,676 |
| 400 | 3,593 | 4,492 | 5,616 | 6,620 | 8,736 | 11,793 | 14,196 | 18,720 | 23,858 | 29,640 |
| 450 |
|
| 6,318 | 7,447 | 9,828 | 13,267 | 15,970 | 21,060 | 26,841 | 33,345 |
| 500 |
|
|
| 8,275 | 10,900 | 14,742 | 17,735 | 23,400 | 29,835 | 37,050 |
| Khối lượng của 1000 cái then kiểu I giảm đi | 70,0 | 97,1 | 136,6 | 189,5 | 256,3 | 392,0 | 536,0 | 806,0 | 1160,0 | 1600,0 |
Ví dụ ký hiệu quy ước:
Then bằng cao kiểu I có kích thước b = 18 mm, h = 16 mm, l = 100 mm
Then bằng cao 18 x 16 x 100 TCVN 1043 - 71
Then bằng cao kiểu II có kích thước như trên
Then bằng cao II 18 x 16 x 100 TCVN 1043 - 71
3. Sai lệch giới hạn của kích thước then và rãnh theo TCVN 153 - 64.
4. Trong các trường hợp riêng (ví dụ trục rỗng, trục bậc, truyền động những mômen xoắn có trị số nhỏ v.v...) cho phép dùng then có kích thước mặt cắt nhỏ vào trục lớn, trừ đầu trục nằm thò ra ngoài.
5. Khi chiều dài của then lớn hơn 500 mm thì chọn theo dãy kích thước ưu tiên R20 (TCVN 192 - 66)
6. Vật liệu: các loại thép có giới hạn bền (dB) nhỏ nhất là 600 MN/m2 (60 kg/mm2).