Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2263:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2263:1977 quy định về sai lệch giới hạn của các kích thước có dung sai không chỉ dẫn (hay còn gọi là dung sai tự do) trên các bản vẽ kỹ thuật. Đây là tiêu chuẩn nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất cách hiểu và áp dụng dung sai cho các kích thước không được ghi trực tiếp lượng dư cho phép, từ đó tối ưu hóa quy trình thiết kế, gia công và nghiệm thu sản phẩm.

Phạm vi áp dụng và nguyên tắc cơ bản

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các kích thước dài và kích thước góc của các chi tiết kim loại được gia công bằng phương pháp cắt gọt. Ngoài ra, tiêu chuẩn cũng có thể được áp dụng cho các chi tiết chế tạo bằng các phương pháp công nghệ khác hoặc từ các vật liệu phi kim loại nếu phù hợp.
  • Nguyên tắc dung sai không chỉ dẫn: Đối với các kích thước không được ghi dung sai trực tiếp bên cạnh trị số kích thước danh nghĩa trên bản vẽ, sai lệch giới hạn của chúng sẽ được xác định theo các cấp chính xác quy định trong tiêu chuẩn này, thông qua một chỉ dẫn chung trong phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ.

Các cấp chính xác của sai lệch giới hạn không chỉ dẫn

TCVN 2263:1977 phân chia sai lệch giới hạn không chỉ dẫn thành các cấp chính xác khác nhau để phù hợp với yêu cầu công nghệ và chức năng hoạt động của từng loại chi tiết:

  • Cấp chính xác (Cấp 1): Áp dụng cho các kích thước đòi hỏi độ chính xác cao, yêu cầu quy trình gia công tỉ mỉ và kiểm tra nghiêm ngặt.
  • Cấp trung bình (Cấp 2): Là cấp độ phổ biến nhất trong chế tạo máy thông thường, áp dụng cho các kích thước không ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp ghép đặc biệt.
  • Cấp thô (Cấp 3): Áp dụng cho các kích thước có yêu cầu thấp về độ chính xác, thường là các bề mặt không lắp ghép hoặc các chi tiết phôi thô.
  • Cấp rất thô (Cấp 4): Dành cho các kích thước không quan trọng, các chi tiết kết cấu thô sơ hoặc gia công thô.

Quy định cụ thể đối với từng loại kích thước

  • Kích thước dài: Sai lệch giới hạn được quy định cụ thể dựa trên khoảng kích thước danh nghĩa và cấp chính xác được lựa chọn. Trị số sai lệch có thể được phân bố đối xứng (cộng trừ) hoặc lệch về một phía (theo chiều tăng hoặc giảm kích thước) tùy thuộc vào quy định cụ thể trên bản vẽ.
  • Bán kính cong và chiều cao cạnh vát: Tiêu chuẩn đưa ra các trị số sai lệch giới hạn riêng cho bán kính góc lượn và chiều cao cạnh vát nhằm đảm bảo tính công nghệ, tránh hiện tượng tập trung ứng suất tại các góc chuyển tiếp của chi tiết.
  • Kích thước góc: Sai lệch giới hạn của các kích thước góc không chỉ dẫn được tính theo đơn vị góc (độ, phút) hoặc theo chiều dài của cạnh ngắn hơn của góc đó, trị số sai lệch sẽ giảm dần khi kích thước danh nghĩa của cạnh tăng lên.

Phương pháp ghi chỉ dẫn trên bản vẽ kỹ thuật

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách hợp pháp và chính xác, người thiết kế phải thể hiện rõ yêu cầu kỹ thuật trên bản vẽ bằng các cụm từ quy chuẩn:

  • Chỉ dẫn chung về sai lệch giới hạn không chỉ dẫn phải được ghi rõ ràng ở góc phải phía dưới bản vẽ hoặc trong khung yêu cầu kỹ thuật chung của bản vẽ.
  • Ví dụ về cách ghi: "Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn theo TCVN 2263:1977" kèm theo cấp chính xác cụ thể được lựa chọn (ví dụ: cấp trung bình).
  • Việc ghi chỉ dẫn rõ ràng giúp bộ phận sản xuất và bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS/QC) có căn cứ kỹ thuật thống nhất để đánh giá tính hợp lệ của sản phẩm sau khi gia công.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2263 – 77

SAI LỆCH GIỚI HẠN NHỮNG KÍCH THƯỚC CÓ DUNG SAI KHÔNG CHỈ DẪN

Tiêu chuẩn này áp dụng cho những phần tử trơn của các chi tiết bằng kim loại trong máy và dụng cụ được gia công bằng phương pháp cắt gọt. Tiêu chuẩn quy định sai lệch giới hạn của kích thước khi những sai lệch này không được chỉ dẫn trực tiếp cùng với kích thước mà được quy định bằng một văn bản chung (sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của kích thước).

Sai lệch giới hạn theo tiêu chuẩn này được khuyến khích áp dụng cho các chi tiết bằng kim loại được gia công bằng những phương pháp không phải là cắt gọt và các chi tiết không phải là kim loại

1. SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN CỦA KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀI

1.1. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của những kích thước độ dài trừ bán kích góc lượn và cạnh vát phải được quy định:

1) Theo các cấp chính xác quy định trong TCVN 2244 – 77 và TCVN 2245 – 77.

- Đối với những kích thước nhỏ hơn 1 mm theo cấp chính xác 11 đến 13;

- Đối với những kích thước danh nghĩa từ 1 đến 10 000 mm theo cấp chính xác 12 đến 17.

2) Theo các loại chính xác được quy định trong tiêu chuẩn này bằng những tên gọi quy ước «chính xác», «trung bình», «thô» và «rất thô».

1.2. Sự kết hợp trong cách ghi chung những sai lệch giới hạn không chỉ dẫn cho những kích thước của các phần tử khác nhau phải phù hợp với quy định trong bảng 1.

Bảng 1

Phương án

Kích thước của trục

Kích thước của lỗ

Kích thước của những phần tử không thuộc nhóm trục hoặc lỗ

Tròn

(đường tròn)

Còn lại

Tròn

(đường kính)

Còn lại

Sai lệch giới hạn quy định cho một cách ghi chung

1

- JT 

- JT 

± t/2

2

- t

- t

± t/2

3

± t/2

4

- JT

± t/2

+ Jr

+ t/2

± t/2

Chú thích:

1) Những ký hiệu sử dụng trong bảng 1:

- JT sai lệch giới hạn một phía (tính từ kích thước danh nghĩa về phía âm) theo cấp chính xác (tương ứng với trục h);

+ JT sai lệch giới hạn một phía (tính từ kích thước danh nghĩa về phía dương) theo cấp chính xác (tương ứng với lỗ H);

- t sai lệch giới hạn một phía (tính từ kích thước danh nghĩa về phía âm) theo loại chính xác;

+ t sai lệch giới hạn một phía (tính từ kích thước danh nghĩa về phía dương) theo loại chính xác;

± t/2 sai lệch giới hạn đối xứng theo loại chính xác.

2) Trong cách ghi chung (chỉ áp dụng cho những kích thước nhỏ hơn 1 mm) cho phép hiển thị sai lệch giới hạn không chỉ dẫn đối xứng theo cấp chính xác.

1.3. Trị số của sai lệch giới hạn theo các cấp chính xác phải phù hợp với TCVN 2244 – 77 và TCVN 2245 – 77. Trị số của những sai lệch giới hạn đối xứng theo các loại chính xác phải phù hợp với quy định trong bảng 2. Trị số của những sai lệch giới hạn một phía theo các loại chính xác phải phù hợp với quy định trong bảng 3.

1.4. Những bảng tổng hợp các sai lệch giới hạn không chỉ dẫn các kích thước và sự giải thích nguồn gốc của trị số các sai lệch giới hạn theo các loại chính xác được quy định trong phụ lục của tiêu chuẩn này.

Bảng 2

mm

Loại chính xác

Khoảng kích thước danh nghĩa

Trên 0,5 đến 3

Trên 3 đến 6

Trên 6 đến 30

Trên 30 đến 120

Trên 120 đến 315

Trên 315 đến 1000

Trên 1000 đến 2000

Trên 2000 đến  3150

Trên 3150 đến 5000

Trên 5000 đến 8000

Trên 8000 đến 10000

Sai lệch giới hạn ± t/2

Chính xác

± 0,05

± 0,05

± 0,1

± 0,15

± 0,2

± 0,3

± 0,5

± 0,8

± 1,2

± 2

± 3

Trung bình

± 0,10

± 0,10

± 0,2

± 0,30

± 0,5

± 0,8

± 1,2

± 2,0

± 3,0

± 5

± 8

Thô

± 0,15

± 0,20

± 0,5

± 0,80

± 1,2

± 2,0

± 3,0

± 5,0

± 8,0

± 12

± 20

Rất thô

± 0,15

± 0,50

± 1,0

± 1,50

± 2,0

± 3,0

± 5,0

± 8,0

± 12,0

± 20

± 30

Chú thích. Sai lệch giới hạn quy định trong bảng 2, quy định cho những kích thước của các phần tử không thuộc nhóm lỗ và trục theo phương án 1 và 2 mà quy định cho tất cả các kích thước theo phương án 3 và 4 (trừ đường kính của trục và lỗ) quy định trong bảng 1.

Bảng 3

mm

Loại chính xác

Ký hiệu của sai lệch giới hạn

Khoảng kích thước danh nghĩa

Trên 0,5 đến 3

Trên 3 đến 6

Trên 6 đến 30

Trên 30 đến 120

Trên 120 đến 315

Trên 315 đến 1000

Trên 1000 đến 2000

Trên 2000 đến 3150

Trên 3150 đến 5000

Trên 5000 đến 8000

Trên 8000 đến 10000

Sai lệch giới hạn

Chính xác

+ t

+ 0,1

0

+ 0,1

0

+ 0,2

0

+ 0,3

0

+ 0,4

0

+ 0,6

0

+ 1,0

0

+ 1,6

0

+ 2,4

0

+ 4

0

+ 6

0

- t

0

- 0,1

0

- 0,1

0

- 0,2

0

- 0,3

0

- 0,4

0

- 0,6

0

- 1.0

0

- 1,6

0

- 2,4

0

- 4

0

- 6

Trung bình

+ t

+ 0,2

0

+ 0,2

0

+ 0,4

0

+ 0,6

0

+ 1,0

0

+ 1,6

0

+ 2,4

0

+ 4

0

+ 6

0

+ 10

0

+ 16

0

- t

0

- 0,2

0

- 0,2

0

- 0,4

0

- 0,6

0

- 1.0

0

- 1,6

0

- 2,4

0

- 4,0

0

- 6,0

0

- 10

0

- 16

Thô

+ t

+ 0,3

0

+ 0,4

0

+ 1,0

0

+ 1,6

0

+ 2,4

0

+ 4,0

0

+ 6,0

0

+ 10,0

0

+ 16,0

0

+ 24

0

+ 40

0

- t

0

- 0,3

0

- 0,4

0

- 1.0

0

- 1,6

0

- 2,4

0

- 4,0

0

- 6,0

0

- 10,0

0

- 16,0

0

- 24

0

- 40

Rất thô

+ t

+ 0,3

0

+ 1,0

0

+ 2,0

0

+ 3,0

0

+ 4,0

0

+ 6,0

0

+ 10,0

0

+ 16,0

0

+ 24,0

0

+ 40

0

+ 60

0

- t

0

 - 0,3

0

- 1,0

0

- 2,0

0

- 3,0

0

- 4,0

0

- 6,0

0

- 10,0

0

- 16,0

0

- 24,0

0

- 40

0

- 60

Chú thích. Sai lệch giới hạn trong bảng 3 quy định cho những kích thước của trục và lỗ theo phương án 2 quy định trong bảng 1.

Bảng 4

Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của kích thước độ dài

Khoảng chiều dài danh nghĩa cạnh nhỏ của góc, mm

Theo cấp chính xác

Theo loại chính xác

Đến 10

Trên 10 đến 40

Trên 40 đến 160

Trên 160 đến 630

Trên 630 đến 2500

Sai lệch giới hạn của góc

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm (trên 100 mm chiều dài)

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm (trên 100 mm chiều dài)

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm (trên 100 mm chiều dài)

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm (trên 100 mm chiều dài)

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm (trên 100 mm chiều dài)

Từ 12 đến 16

Chính xác;

Trung bình;

Thô

± 1o

± 1,8

± 30o

± 0,9

± 20o

± 0,6

± 10o

± 0,3

± 5o

± 0,15

17

Rất thô

± 2o

± 3,6

± 1o

± 1,8

± 40o

± 1,2

± 20o

± 0,6

± 10o

± 0,30

1.5. Sai lệch giới hạn những kích thước đối với các phần tử khác nhau, thể hiện trong cách ghi chung phải có cùng một mức chính xác (cùng một cấp chính xác, cùng một loại chính xác hoặc một cấp chính xác và loại chính xác tương ứng), (xem phụ lục).

1.6 Đối với những chi tiết làm bằng kim loại có gia công cơ khí thì sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của kích thước được ưu tiên chọn theo cấp chính xác 14 hoặc loại chính xác «trung bình».

2. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của góc

Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của góc quy định phụ thuộc vào cấp chính xác hoặc loại chính xác của sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của những kích thước độ dài.

Trị số của sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của góc phải phù hợp với quy định trong bảng 4.

3. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của bán kính lượn và cạnh vát.

Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của bán kính lượn và cạnh vát quy định phụ thuộc vào cấp chính xác và loại chính xác của sai lệch giới hạn không chỉ dẫn những kích thước độ dài.

Trị số của sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của bán kính lượn và cạnh vát phải phù hợp với quy định trong bảng 5.

Bảng 5

mm

Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của kích thước độ dài

Khoảng kích thước danh nghĩa

 

Từ 0,3 đến 1

Trên 1 đến 3

Trên 3 đến 6

Trên 6 đến 30

Trên 30 đến 120

Trên 120 đến 315

Trên 315 đến 1000

Theo cấp chính xác

Theo loại chính xác

Sai lệch giới hạn của bán kính lượn và cạnh vát

 

Từ 12 đến 16

Chính xác;

Trung bình;

Thô

± 0,1

± 0,2

± 0,3

± 0,5

± 1

± 2

± 4

 

17

Rất thô

 

± 0,3

± 0,5

± 1,0

± 2

± 4

± 8

 

 

PHỤ LỤC

BẢNG TỔNG HỢP NHỮNG SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN VÀ GIẢI THÍCH CƠ SỞ CỦA NHỮNG TRỊ SỐ SAI LỆCH GIỚI HẠN THEO NHỮNG LOẠI CHÍNH XÁC

1. Trị số của những sai lệch giới hạn theo những mức chính xác: «chính xác», «trung bình», «thô» và «rất thô» được quy định cho những khoảng mở rộng của kích thước danh nghĩa bằng cách quy tròn thô các trị số theo cấp chính xác 12, 14, 16 và 17.

2. Những sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của kích thước thẳng theo cấp chính xác 12, 14, 16 và 17 và những loại chính xác: «chính xác», «trung bình», «thô» và «rất thô» và những sai lệch giới hạn không chỉ dẫn tương ứng của góc, bán kính lượn, mép vát và được quy định trong bảng 6 – 9.

SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN NHỮNG KÍCH THƯỚC THEO CẤP CHÍNH XÁC 12 VÀ LOẠI CHÍNH XÁC «CHÍNH XÁC»

Bảng 6

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 12

H 12

± t/2

- t

+ t

Đến 0,3

0

- 0,1

± 0,1

0

-

-

-

-

Đến 10

± 1o

± 1,8

Từ 0,3 đến 0,5

-

-

-

± 0,1

-    0,5    -    1

± 0,05

- 0,1

+ 0,1

-    1    -    3

± 0,2

-    3    -    6

0

- 0,12

+ 0,12

0

± 0,05

- 0,1

+ 0,1

± 0,3

-    6    -   10

0

- 0,15

+ 0,15

0

± 0,1

- 0,2

+ 0,2

± 0,5

-   10   -   18

0

- 0,18

+ 0,18

0

Trên 10 đến 40

± 30o

± 0,9

-   18   -   30

0

- 0,21

+ 0,21

0

(tiếp theo bảng 6)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 12

H 12

± t/2

- t

+ t

Trên 30 đến 50

0

- 0,25

+ 0,25

0

± 0,15

- 0,3

+ 0,3

± 1

Trên 10 đến 40

± 30o

± 0,9

-    50    -    80

0

- 0,3

+ 0,3

0

Trên 40 đến 160

± 20o

± 0,6

-    80    -   120

0

- 0,35

+ 0,35

0

-   120   -   180

0

- 0,4

+ 0,4

0

± 0,2

- 0,4

+ 0,4

± 2

-   180   -   250

0

- 0,46

+ 0,46

0

Trên 160 đến 630

± 10o

± 0,3

-   250   -   315

0

- 0,52

+ 0,52

0

-   315   -   400

0

- 0,57

+ 0,57

0

± 0,3

- 0,6

+ 0,6

± 4

-   400   -   500

0

- 0,68

+ 0,68

0

-   500   -   630

0

- 0,7

+ 0,7

0

(tiếp theo bảng 6)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 12

H 12

± t/2

- t

+ t

Trên 630 đến 800

0

- 0,8

+ 0,8

0

± 0,3

- 0,6

+ 0,6

± 4

Trên 630 đến 2500

± 5o

± 0,15

-    800    -   1000

0

- 0,9

+ 0,9

0

-   1000   -   1250

0

- 1,05

+ 1,05

0

± 0,5

- 1,0

+ 1,0

-

-  1250   -   1600

0

- 1,25

+ 1,25

0

-  1600   -   2000

0

- 1,5

+ 1,5

0

-   2000   -   2500

0

- 1,75

+ 1,75

0

± 0,8

- 1,6

+ 1,6

-   2500   -   3150

0

- 2,1

+ 2,1

0

-

-

-

-   3150   -   4000

0

- 2,6

+ 2,6

0

± 1,2

- 2,4

+ 2,4

-   4000   -   5000

0

- 3,2

+ 3,2

0

(tiếp theo bảng 6)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 12

H 12

± t/2

- t

+ t

Trên 5000 đến 6300

0

- 4

+ 4

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

-

-

-

-

-    6300    -   8000

0

- 4,9

+ 4,9

0

-   8000   -   10000

0

- 6

+ 6

0

± 3

- 6,0

+ 6,0

SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN NHỮNG KÍCH THƯỚC THEO CẶP ĐỘ CHÍNH XÁC 14 VÀ LOẠI CHÍNH XÁC «TRUNG BÌNH»

Bảng 7

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài của cạnh nhỏ mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 14

H 14

± t/2

- t

+ t

Từ 0,3 đến 0,5

-

-

-

-

-

± 0,1

Đến 10

± 1o

± 1,8

Trên 0,5 đến 1

± 0,1

- 0,2

+ 0,2

-     1     -     3

0

- 0,25

+ 0,25

0

± 0,2

-     3     -     6

0

- 0,3

+ 0,3

0

± 0,1

- 0,2

+ 0,2

± 0,3

-     6    -   10

0

- 0,36

+ 0,36

0

± 0,2

- 0,4

+ 0,4

± 0,5

-    10    -    18

0

- 0,43

+ 0,43

0

Trên 10 đến 40

± 30o

± 0,9

-    18    -    30

0

- 0,52

+ 0,52

0

-    30    -    50

0

- 0,62

+ 0,62

0

± 0,3

- 0,6

+ 0,6

± 1

Trên 40 đến 160

± 20o

± 0,6

(tiếp theo bảng 7)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài của cạnh nhỏ mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 14

H 14

± t/2

- t

+ t

Trên 50 đến 80

0

- 0,74

+ 0,74

0

± 0,3

- 0,6

+ 0,6

± 1

Trên 40 đến 160

± 20o

± 0,6

-    80    -   120

0

- 0,87

+ 0,87

0

-   120   -   180

0

- 1

+ 1

0

± 0,5

- 1,0

+ 1,0

± 2

-   180   -   250

0

- 1,15

+ 1,15

0

Trên 160 đến 630

± 10o

± 0,3

-   250   -   315

0

- 1,3

+ 1,3

0

-   315   -   400

0

- 1,4

+ 1,4

0

± 0,8

- 1,6

+ 1,6

± 4

-   400   -   500

0

- 1,55

+ 1,55

0

(tiếp theo bảng 7)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài của cạnh nhỏ, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước, độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 14

H 14

± t/2

- t

+ t

Trên 500 đến 630

0

- 1,75

+ 1,75

0

± 0,8

- 1,6

+ 1,6

± 4

Trên 160 đến 630

± 10o

± 0,3

-    630   -   800

0

- 2

+ 2

0

-   800   -  1000

0

- 2,3

+ 2,3

0

Trên 630 đến 2500

± 5o

± 0,15

-  1000   -   1250

0

- 2,6

+ 2,6

0

± 1,2

- 2,4

+ 2,4

-

-   1250   -   1600

0

- 3,1

+ 3,1

0

-  1600   -   2000

0

- 3,7

+ 3,7

0

-   2000   -   2500

0

- 4,4

+ 4,4

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

(tiếp theo bảng 7)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài của cạnh nhỏ, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước, độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 14

H 14

± t/2

- t

+ t

Trên 2500 đến 3150

0

- 5,4

+ 5,4

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

-

-

-

-

-    3150   -   4000

0

- 6,6

+ 6,6

0

± 3

- 6,0

+ 6,0

-   4000   -  5000

0

- 8

+ 8

0

-  5000   -   6300

0

- 9,8

+ 9,8

0

± 5

- 10,0

+ 10,0

-   6300   -   8000

0

- 12

+ 12

0

-  8000   -   10000

0

- 15

+ 15

0

± 8

- 16,0

+ 16,0

SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN NHỮNG KÍCH THƯỚC THEO CẤP CHÍNH XÁC 16 VÀ LOẠI CHÍNH XÁC «THÔ»

Bảng 8

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 16

H 16

± t/2

- t

+ t

Từ 0,3 đến 0,5

-

-

-

-

-

± 0,1

Đến 10

± 1o

± 30o

± 1,8

Trên 0,5 đến 1

± 0,15

- 0,3

+ 0,3

-     1     -     3

0

- 0,6

+ 0,6

0

± 0,2

-     3     -     6

0

- 0,75

+ 0,75

0

± 0,2

- 0,4

+ 0,4

± 0,3

-     6    -   10

0

- 0,9

+ 0,9

0

± 0,5

- 1,0

+ 1,0

± 0,5

-    10    -    18

0

- 1,1

+ 1,1

0

Trên 10 đến 40

± 0,3

-    18    -    30

0

- 1,3

+ 1,3

0

-    30    -    50

0

- 1,6

+ 1,6

0

± 0,8

- 1,6

+ 1,6

± 1

(tiếp theo bảng 8)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 16

H 16

± t/2

- t

+ t

Trên 50 đến 80

0

- 1,9

+ 1,9

0

± 0,8

- 1,6

+ 1,6

± 1

Trên 40 đến 160

± 20o

± 0,6

-    80    -   120

0

- 2,2

+ 2,2

0

-   120   -   180

0

- 2,5

+ 2,5

0

± 1,2

- 2,4

+ 2,4

± 2

Trên 160 đến 630

± 10o

± 0,3

-   180   -   250

0

- 2,9

+ 2,9

0

-   250   -   315

0

- 3,2

+ 3,2

0

-   315   -   400

0

- 3,6

+ 3,6

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

± 4

-   400   -   500

0

- 4

+ 4

0

-   500   -   630

0

- 4,4

+ 4,4

0

(tiếp theo bảng 8)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 16

H 16

± t/2

- t

+ t

Trên  630 đến 800

0

- 5

+ 5

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

± 4

Trên 630 đến 2500

± 5o

± 0,15

-   800   -  1000

0

- 5,6

+ 5,6

0

-  1000   -   1250

0

- 6,6

+ 6,6

0

± 3

- 0,6

+ 0,6

-

-   1250   -   1600

0

- 7,8

+ 7,8

0

-  1600   -   2000

0

- 9,2

+ 9,2

0

-   2000   -   2500

0

- 11

+ 11

0

± 5

- 10

+ 10

-   2500   -  3150

0

- 13,5

+ 13,5

0

-

-

-

-   3150   -  4000

0

- 16,5

+ 16,5

0

± 8

- 16

+ 16

(tiếp theo bảng 8)

Kích thước độ dài thẳng, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 16

H 16

± t/2

- t

+ t

Trên  4000 đến 5000

0

- 20

+ 20

0

± 8

- 16

+ 16

-

-

-

-

-   5000   -   6300

0

- 25

+ 25

0

± 12

- 24,0

+ 24,0

-   6300   -   8000

0

- 31

+ 31

0

-   8000   -   10000

0

- 38

+ 38

0

± 20

- 40,0

+ 40,0

SAI LỆCH GIỚI HẠN KHÔNG CHỈ DẪN NHỮNG KÍCH THƯỚC THEO CẤP CHÍNH XÁC 17 VÀ LOẠI CHÍNH XÁC «RẤT THÔ»

Bảng 9

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 17

H 17

± t/2

- t

+ t

Trên  0,5 đến 1

-

-

± 0,15

- 0,3

+ 0,3

-

Đến 10

± 2o

± 3,6

-    1    -    3

0

- 1

+ 1

0

± 0,3

-    3    -    6

0

- 1,2

+ 1,2

0

± 0,5

- 1,0

+ 1,0

± 0,5

-    6    -    10

0

- 1,5

+ 1,5

0

± 1

- 2,0

+ 2,0

± 1

-    10    -    18

0

- 1,8

+ 1,8

0

Trên 10 đến 40

± 1o

± 1,8

-    18    -    30

0

- 2,1

+ 2,1

0

-    30    -    50

0

- 2,5

+ 2,5

0

± 2

- 4,0

+ 4,0

± 4

Trên 40 đến 160

± 40o

± 1,2

(tiếp theo bảng 9)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 17

H 17

± t/2

- t

+ t

Trên 50 đến 80

0

- 3

+ 3

0

± 1,5

- 3

+ 3

± 2

Trên 40 đến 160

± 40o

± 1,2

-    80    -   120

0

- 3,5

+ 3,5

0

-   120   -   180

0

- 4

+ 4

0

± 2

- 4

+ 4

± 4

-   180   -   250

0

- 4,6

+ 4,6

0

Trên 160 đến 630

± 20o

± 0,6

-   250   -   315

0

- 5,2

+ 5,2

0

-   315   -   400

0

- 5,7

+ 5,7

0

± 3

- 6

+ 6

± 8

-   400   -   500

0

- 6,3

+ 6,3

0

(tiếp theo bảng 9)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 17

H 17

± t/2

- t

+ t

Trên 500 đến 630

0

- 7

+ 7

0

± 3

- 6,0

+ 6,0

± 8

Trên 160 đến 630

± 20o

± 0,6

-   630   -   800

0

- 8

+ 8

0

Trên 630 đến 2500

± 10o

± 0,3

-   800   -  1000

0

- 9

+ 9

0

-  1000   -   1250

0

- 10,5

+ 10,5

0

± 5

- 10,0

+ 10,0

-

-   1250   -   1600

0

- 12,5

+ 12,5

0

-  1600   -   2000

0

- 15

+ 15

0

-   2000   -   2500

0

- 17,5

+ 17,5

0

± 8

- 16,0

+ 16,0

 

(tiếp theo bảng 9)

Kích thước độ dài, bán kính lượn và cạnh vát

Góc

Khoảng kích thước,

mm

Sai lệch giới hạn, mm

Khoảng chiều dài cạnh nhỏ của góc, mm

Sai lệch giới hạn

Kích thước độ dài

Bán kính lượn và cạnh vát

Tính bằng đơn vị góc

Tính bằng mm trên chiều dài 100 mm

h 17

H 17

± t/2

- t

+ t

Trên 2500 đến 3150

0

- 21

+ 21

0

± 8

- 16,0

+ 16,0

± 2

Trên 40 đến 160

± 40o

± 1,2

-   3150   -  4000

0

- 26

+ 26

0

± 12

- 24,0

- 24,0

-

-

-

-

-   4000   -  5000

0

- 32

+ 32

0

-   5000   -   6300

0

- 40

+ 40

0

± 20

- 40,0

+ 40,0

-   6300   -   8000

0

- 49

+ 49

0

-   8000   -   10000

0

- 60

+ 60

0

± 30

- 60,0

+ 60,0

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2263:1977 về Sai lệch giới hạn những kích thước có dung sai không chỉ dẫn

Số hiệu: TCVN2263:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1977
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2263:1977 về Sai lệc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký