Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4729:1989
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4729:1989 về thuốc bảo vệ thực vật - danh mục các chỉ tiêu chất lượng là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chí đánh giá chất lượng đối với các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật được sản xuất, nhập khẩu và lưu thông tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này đóng vai trò làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật để kiểm soát chất lượng sản phẩm, bảo vệ sức khỏe con người, vật nuôi và môi trường sinh thái.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên danh mục các chỉ tiêu chất lượng, các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung định hướng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn bao gồm các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, xuất nhập khẩu và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 2): Cung cấp các khái niệm cơ bản, thống nhất cách hiểu về các chỉ tiêu chất lượng, hoạt chất, tá dược, tạp chất và các thành phần liên quan trong thuốc bảo vệ thực vật nhằm tránh sai lệch trong quá trình kiểm nghiệm.
- Quy định chung về chỉ tiêu chất lượng (Điều 3): Thiết lập nguyên tắc xây dựng danh mục các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc phải kiểm tra đối với từng nhóm thuốc bảo vệ thực vật cụ thể, đảm bảo tính đồng bộ và khoa học.
- Phân loại và hệ thống chỉ tiêu (Điều 4): Phân nhóm các chỉ tiêu chất lượng cốt lõi bao gồm chỉ tiêu vật lý (độ mịn, độ bền nhũ tương, độ thấm ướt...), chỉ tiêu hóa học (hàm lượng hoạt chất, hàm lượng tạp chất độc hại...) và các chỉ tiêu sinh học liên quan, tạo cơ sở cho việc thử nghiệm và đánh giá sự phù hợp của sản phẩm.
Tầm quan trọng của việc áp dụng TCVN 4729:1989
Việc áp dụng tiêu chuẩn này mang lại nhiều ý nghĩa thiết thực cho công tác quản lý và sản xuất nông nghiệp:
- Đảm bảo hiệu quả sử dụng: Giúp người sản xuất và nông dân lựa chọn được các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật đạt chuẩn, nâng cao hiệu quả phòng trừ dịch hại và bảo vệ cây trồng.
- Bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng: Hạn chế tối đa các tác động tiêu cực của hóa chất độc hại thông qua việc kiểm soát nghiêm ngặt các chỉ tiêu tạp chất và giới hạn độ độc hại cho phép.
- Tạo sự minh bạch trong thương mại: Giúp các doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu có thước đo chuẩn xác để tự công bố chất lượng sản phẩm, đồng thời tạo thuận lợi cho công tác thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4729:1989
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Pesticides- nomenclature of quality indices
Tiêu chuẩn này quy định danh mục các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật được sản xuất từ hoá chất.
Danh mục các chỉ tiêu chất lượng
Danh mục các chỉ tiêu chất lượng thuốc bảo vệ thực vật được quy định ở bảng.TT | Tên chỉ tiêu chất lượng | Đơn vị | Bột thấm nước | Thuốc bột | Thuốc hạt | Thuốc sữa | Thuốc dung dịch |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
1 | Chỉ tiêu công dụng |
|
|
|
|
|
|
1.1 | Tên và công thức hoá học của hoạt chất (chất hữu hiệu, chất chính) | - | + | + | + | + | + |
1.2 | Tên và dạng phế phẩm | - | + | + | + | + | + |
1.3 | Hàm lượng hoạt chất | % | + | + | + | + | + |
1.4 | Hàm lượng chất độn | % | + | + | + | - | - |
1.5 | Loại dung môi | - | - | - | - | + | + |
1.6 | Hàm lượng dung môi | % | - | - | - | + | + |
1.7 | Hàm lượng chất phụ trợ (chất hoá sữa, chất thấm ướt, chất bao viên, chất chống ẩm, chất chống kết tủa) | % | + | + | + | + | + |
1.8 | Hàm lượng tạp chất vô cơ và hữu cơ | % | + | + | + | + | + |
1.9 | Độ ẩm | % | + | + | + | - | - |
1.10 | Hàm lượng nước | % | - | - | - | + | + |
1.11 | Độ mịn: phần lọt rây hoặc lưu lại trên rây d mm | % | + | + | + | - | - |
1.12 | Kích thước hạt | mm | - | - | + | - | - |
1.13 | Khối lượng riêng | g/cm3 | + | + | + | + | + |
1.14 | Độ tan trong nước | g/l | + | - | - | - | - |
1.15 | Độ rã trong nước | g/l | - | - | + | - | - |
1.16 | Độ ổn định huyền phù | % | + | - | - | - | - |
1.17 | Độ bền nhũ tương | ml |
|
|
|
|
|
1.17.1 | Độ bền tự nhũ |
| - | - | - | + | - |
1.17.2 | Độ bền tái nhũ |
| - | - | - | + | - |
1.18 | Độ bền dung dịch pha loãng | ml | - | - | - | - | + |
1.19 | Độ axit hoặc kiềm | - | + | ++ | + | + | + |
1.20 | Độ pH dung dịch 5% | pH | + | + | + | + | + |
2. | Chỉ tiêu bảo quản |
|
|
|
|
|
|
2.1 | Thời hạn bảo quản | tháng | + | + | + | + | + |
2.2 | Độ ổn định ở nhiệt độ | % | + | + | + | + | + |
2.3 | Độ ổn định ở pH | % | + | + | + | + | + |
3 | Chỉ tiêu sinh thái |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Độc tính (độ độc) | mg/kg | + | + | + | + | + |
3.2 | Nồng độ giới hạn cho phép của chất độc trong vùng làm việc của nhà sản xuất | mg/m3 | + | + | + | + | + |
4 | Chỉ tiêu vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
4.1 | Hệ số sử dụng thể tích của phương tiện vận chuyển | - | + | + | + | + | + |
5 | Chỉ tiêu an toàn |
|
|
|
|
|
|
5.1 | Cấp an toàn độc hại và ký hiệu độc hại | - | + | + | + | + | + |
5.2 | Cấp an toàn chống nổ | - | + | + | + | + | + |
5.3 | Cấp an toàn chống cháy | - | + | + | + | + | + |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4261:1986 về bảo vệ thực vật - thuật ngữ và định nghĩa do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8320:2010 về chè, cà phê - Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc kí lỏng-khối phổ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8050:2009 về nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - phương pháp thử tính chất hóa lý
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8143:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8145:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất chlorothalonil
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11731:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cyromazine
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4261:1986 về bảo vệ thực vật - thuật ngữ và định nghĩa do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8320:2010 về chè, cà phê - Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc kí lỏng-khối phổ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8050:2009 về nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - phương pháp thử tính chất hóa lý
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8143:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8145:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất chlorothalonil
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11731:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cyromazine