Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền hình - Các thông số cơ bản là văn bản kỹ thuật nền tảng quy định các chỉ số, thông số kỹ thuật cốt lõi áp dụng cho hệ thống truyền hình tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm đảm bảo tính thống nhất, chất lượng truyền dẫn phát sóng và khả năng tương thích hoàn toàn giữa các thiết bị phát sóng và thiết bị thu hình trong mạng lưới truyền hình quốc gia.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn xác định rõ giới hạn và phạm vi áp dụng của các quy định kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các hệ thống truyền hình, thiết bị truyền hình màu và truyền hình đen trắng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Quy định các thông số kỹ thuật cơ bản cho các thiết bị phát sóng, thiết bị truyền dẫn tín hiệu và các thiết bị thu hình liên quan.
  • Là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan quản lý, nhà đài, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và phân phối thiết bị truyền hình thực hiện việc kiểm định, đánh giá chất lượng sản phẩm và dịch vụ.

Tiêu chuẩn trích dẫn (Điều 2)

Để đảm bảo tính đồng bộ, cập nhật và phù hợp với công nghệ quốc tế, TCVN 5830:1999 viện dẫn các tài liệu, tiêu chuẩn liên quan bao gồm:

  • Các tiêu chuẩn quốc gia về tương thích điện từ, an toàn thiết bị điện tử và kỹ thuật đo lường trong ngành truyền hình.
  • Các khuyến nghị kỹ thuật của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) về tiêu chuẩn truyền hình màu hệ PAL/SECAM/NTSC nhằm đảm bảo khả năng hội nhập quốc tế.
  • Sự phối hợp chặt chẽ giữa tiêu chuẩn này với các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tần số vô tuyến điện và truyền dẫn phát sóng.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Điều khoản này làm rõ các khái niệm chuyên ngành được sử dụng thống nhất trong toàn bộ văn bản tiêu chuẩn, bao gồm:

  • Tín hiệu hình ảnh (Video signal): Định nghĩa về cấu trúc tín hiệu, bao gồm tín hiệu chói (luminance) quyết định độ sáng tối và tín hiệu màu (chrominance) quyết định màu sắc của hình ảnh.
  • Tần số quét dòng và quét mành: Các thông số xác định tốc độ quét của tia điện tử để tạo nên khung hình truyền hình tiêu chuẩn.
  • Độ phân giải và tỷ lệ khung hình: Định nghĩa về tỷ lệ kích thước màn hình tiêu chuẩn và số dòng quét hiệu dụng trên màn hình.
  • Hệ thống truyền hình màu: Định nghĩa về phương thức mã hóa màu sắc được lựa chọn áp dụng chính thức tại Việt Nam.

Các thông số kỹ thuật cơ bản (Điều 4)

Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ số kỹ thuật cụ thể mà hệ thống truyền hình phải tuân thủ nghiêm ngặt:

  • Số dòng quét trong một khung hình: Quy định số lượng dòng quét tiêu chuẩn (thường là 625 dòng đối với hệ thống truyền hình tiêu chuẩn áp dụng tại Việt Nam) để đảm bảo độ nét của hình ảnh.
  • Tần số quét trường (quét mành): Xác định tần số quét trường tiêu chuẩn (thường là 50 Hz) để đảm bảo hình ảnh chuyển động mượt mà, liên tục và không bị nhấp nháy gây mỏi mắt cho người xem.
  • Băng thông kênh truyền hình: Quy định độ rộng băng tần dành cho một kênh truyền hình, bao gồm cả phần dành cho tín hiệu hình ảnh và tín hiệu âm thanh đi kèm.
  • Phương thức điều chế tín hiệu: Quy định chi tiết về phương thức điều chế cực tính âm thanh và hình ảnh, đảm bảo khả năng thu sóng ổn định, hạn chế tối đa nhiễu sóng.
  • Khoảng cách giữa tần số mang hình và tần số mang tiếng: Xác định khoảng cách tần số chuẩn để tránh hiện tượng chồng lấn, nhiễu lẫn nhau giữa tín hiệu âm thanh và hình ảnh trong cùng một kênh sóng.

Ý nghĩa và vai trò của các điều khoản đầu

Việc thiết lập chặt chẽ các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 5830:1999 tạo nền tảng vững chắc cho việc:

  • Đồng bộ hóa toàn bộ hạ tầng truyền hình quốc gia, từ khâu sản xuất chương trình tại trường quay, truyền dẫn viba, vệ tinh đến khâu phát sóng mặt đất.
  • Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua việc áp dụng các tiêu chuẩn chất lượng thiết bị đầu cuối (tivi, đầu thu) đồng nhất, tránh hiện tượng không tương thích thiết bị.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi chương trình truyền hình với các quốc gia trong khu vực và trên thế giới nhờ việc chuẩn hóa các thông số kỹ thuật theo thông lệ quốc tế.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5830 : 1999

TRUYỀN HÌNH

CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN

Television

Basic parameters

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thông số cơ bản áp dụng cho truyền hình và các tín hiệu chuẩn dùng để đo các thông số cơ bản đó.

2. Các thông số cơ bản của truyền hình phải phù hợp với bảng 1

Bảng 1

Tên các thông số

Đơn vị

Yêu cầu và mức

1. Dải tần số

2. Số ảnh trong một giây

3. Số dòng quét trong một ảnh

4. Phương thức quét

5. Tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của ảnh

6. Tần số quét dọc (fv)

7. Tần số dòng (fH)

8. Độ rộng xung đồng bộ dòng

9. Độ rộng xung xóa dòng

10. Độ rộng vai trước xung xóa

11. Độ rộng xung đồng bộ quét dọc

12. Thời gian xóa quét dọc

13. Dải thông video

14. Dải thông của mỗi kênh (RF)

15. Khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng

16. Độ rộng dải biên tần dư

17. Khoảng cách từ mép biên tần dưới đến tần số sóng mang hình

18. Mức điều chế

 Mức xung đồng bộ

 Mức xóa

 Mức trắng

19. Loại điều chế hình

20. Loại điều chế tiếng

21. Độ di tần tiếng

22. Nhấn trước

23. Tỷ lệ công suất hình/tiếng

-

-

-

-

-

Hz

Hz

ms

ms

ms

Dòng

Dòng

MHz

MHz

MHz

MHz

MHz

%

 

 

 

-

-

kHz

ms

-

VHF/UHF

25

625

2:1

4:3

50

15 625

4,7

12

1,5

2,5

25

5 ÷ 6

8

6,5

0,75

1,25

 


100

75

12,5

C3F âm

F3 E

± 50

50

10/1

3. Các thông số cơ bản của hệ màu phải phù hợp với bảng 2

Bảng 2

Tên các thông số

Đơn vị

Yêu cầu và mức

1. Tín hiệu chói (EY)

2. Các tín hiệu màu thành phần (EU EV)

 

3. Tín hiệu Video màu tổng hợp (EM)

4. Loại điều chế màu

 

 

 

 

5. Quan hệ giữa tần số sóng mang màu (fSC) và tần số dòng (fH)

 

6. Băng tần/Độ di tần của tín hiệu màu thành phần

 

7. Biên độ sóng mang màu

 

8. Tần số sóng mang màu (fSC)

 

9. Tần số dòng (fH)

 

10. Tần số quét dọc (fV)

 

11. Độ rộng Burst màu

 

12. Pha của Burst màu

-  đối với dòng lẻ ở mặt thứ nhất và thứ hai

-  đối với dòng chẵn ở mặt thứ nhất và thứ hai

-  đối với dòng chẵn ở mặt thứ ba và thứ tư

-  đối với dòng lẻ ở mặt thứ ba và thứ tư

EY = 0,299 ER + 0,587 EG + 0,114 EB

EU= 0,493(EB - EY)

EV= 0,877 (ER - EY)

EM= EY + EUSinωSCt ± EVCosωSCt

Điều chế biên độ hai tín hiệu màu thành phần vuông góc với nhau lên cùng một sóng mang màu (phổ tần số sóng mang màu được chèn vào phổ của tín hiệu chói ở phần cuối của băng tần số)

 

 

fSC = (). fH

 

fSC + (570÷1300)/-1300 KHz

 

  

 

Hz

 

Hz

 

Hz

 

Chu kỳ

 

Độ

4433618,75 ± 5

 

15,625 ± 0,016

 

50

 

10 ± 1

 

 

+ 135°

- 135°

+ 135°

- 135°

4. Các tín hiệu chuẩn dùng để đo các thông số ở bảng 1 và bảng 2 được cho trong phụ lục A.

 

Phụ lục A

(Quy định)

Các tín hiệu chuẩn

Hình 1 – Tín hiệu sọc màu

Hình 2 – Hình dạng và thông số xung đồng bộ dòng

Hình 3 – Vị trí giữa xung đồng bộ dòng (B) và xung xóa dòng (A)

Hình 4 – Pha xung đồng bộ màu trong hệ PAL

Hình 5: Tín hiệu VITS Dòng 17

Hình 6: Tín hiệu VITS Dòng 18

Hình 7 – Tín hiệu VITS Dòng 330

Hình 8 – Tín hiệu VITS Dòng 331

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Một số thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn tương đương với tiếng Anh

Số dòng quét trong một ảnh: Number of lines per frame

Tần số quét dọc (fV): Field Frequency

Tần số dòng (fH): Line frequency

Độ rung xung đồng bộ dòng: Duration of line sync pulse

Độ rộng xung xóa dòng: Duration of line blanking pulse

Độ rộng vai trước xung xóa: Front porch

Độ rộng xung đồng bộ quét dọc: Duration of field sync pulse

Thời gian xóa quét dọc: Field blanking interval

Dải thông Video: Video bandwidth

Dải thông của mỗi kênh (RF): RF channel width

Khoảng cách từ tần số sóng mang tiếng: Vision- sound carrier spacing

Độ rộng dải biên tần dư: Width of vestigial sideband

Khoảng cách từ mép biên tần dưới đến tần số sóng mang hình: Spacing of vision carrier from nearest edge of channel

Mức điều chế:

 Mức xung đồng bộ: RF sync level

 Mức xóa: RF blanking level

 Mức trắng: RF white level (residual carrier)

Loại điều chế hình: Type of vision modulation

Loại điều chế tiếng: Type of sound modulation

Độ di tần tiếng: Frequency deviation

Tỷ lệ công suất hình/tiếng: Vision/sound power ratio

Tín hiệu chói: Luminance signal

Các tín hiệu màu thành phần: Colour difference signals

Tín hiệu Video màu tổng hợp: Composite colour video signal

Loại điều chế màu: Type of chrominance modulation

Quan hệ giữa tần số sóng mang màu (fSC) và tần số dòng (fH): Relationship between fSC and fH

Băng tần/Độ di tần của tín hiệu màu thành phần: Bandwidth/deviation of colour difference signal

Biên độ sóng mang màu: Amplitude of chrominance sudcarrier

Tần số sóng mang màu (fSC): Chrominance sudcarrier frequency (fSC)

Độ rộng Burst màu: Duration of burst

Pha của Burst màu: Phase of burst

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền hình - Các thông số cơ bản

Số hiệu: TCVN5830:1999
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1999
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Điện - điện tử
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký