Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6240:2002 về Dầu hoả dân dụng - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6240:2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng đối với sản phẩm dầu hỏa dùng cho mục đích dân dụng.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm dầu hỏa dân dụng, được sử dụng chủ yếu cho mục đích thắp sáng, đun nấu và các nhu cầu sinh hoạt gia đình khác. Tiêu chuẩn quy định các giới hạn kỹ thuật bắt buộc nhằm đảm bảo an toàn sử dụng và hiệu quả đốt cháy của dầu hỏa trong đời sống dân sinh.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi:
- TCVN 2693 (ASTM D 93): Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens.
- TCVN 2698 (ASTM D 86): Phương pháp xác định thành phần cất của sản phẩm dầu mỏ ở áp suất khí quyển.
- TCVN 3172 (ASTM D 130): Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
- TCVN 3182 (ASTM D 129): Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ.
- TCVN 6777 (ASTM D 4057): Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật và các chỉ tiêu chất lượng
Dầu hỏa dân dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn cho người sử dụng. Các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Nhiệt độ chớp cháy cốc kín (Flash point): Quy định mức tối thiểu để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, bảo quản và sử dụng, tránh nguy cơ cháy nổ ở nhiệt độ thường.
- Thành phần cất (Distillation): Quy định nhiệt độ sôi và tỷ lệ thể hiện khả năng bay hơi và cháy hoàn toàn của dầu, hạn chế tối đa việc tạo cặn bám hoặc khói đen.
- Hàm lượng lưu huỳnh (Sulfur content): Giới hạn hàm lượng lưu huỳnh ở mức thấp nhằm giảm thiểu khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe con người khi đun nấu, thắp sáng trong không gian kín.
- Độ ăn mòn tấm đồng (Copper strip corrosion): Đánh giá mức độ ăn mòn của dầu đối với các chi tiết kim loại của thiết bị chứa và đèn, bếp dầu.
- Chiều cao điểm khói (Smoke point): Chỉ tiêu quan trọng quyết định khả năng cháy sáng sạch, không tạo khói của dầu hỏa khi thắp sáng.
Điều 4: Lấy mẫu và phương pháp thử
Công tác kiểm tra chất lượng dầu hỏa dân dụng phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Phương pháp lấy mẫu: Mẫu thử được lấy theo tiêu chuẩn TCVN 6777 (ASTM D 4057) hoặc các tiêu chuẩn tương đương để đảm bảo tính đại diện cho cả lô hàng.
- Phương pháp thử: Các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Điều 3 phải được xác định bằng các phương pháp thử tiêu chuẩn tương ứng được nêu trong phần tài liệu viện dẫn.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6240 : 2002
DẦU HỎA DÂN DỤNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Kerosine – Specification
Lời nói đầu
TCVN 6240 : 2002 thay thế TCVN 6240 : 1997
TCVN 6240 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 28/SC 1 – “Nhiên liệu lỏng” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
DẦU HỎA DÂN DỤNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Kerosine – Specification
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định chỉ tiêu chất lượng cho dầu hỏa dùng cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 2694 : 2000 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp phát hiện độ ăn mòn đồng theo độ xỉn của tấm đồng.
TCVN 2698 : 2002 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển.
TCVN 2708 : 2002 (ASTM D 1266) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp đốt đèn.
TCVN 3891 : 1984 Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.
TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng – Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API – Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6701 : 2000 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ tia X.
TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
ASTM D 56 Test method for flash point by Tag closed tester (Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín Tag).
ASTM D 129 Test method for sulfur in petroleum products (General bomb method) [(Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ (Phương pháp bom)].
ASTM D 445 Test method for kinematic viscosity of transparent and opaque liquids (the calculation of dynamic viscosity) [(Phương pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và không trong suốt (Cách tính toán độ nhớt động học)].
ASTM D 1322 Test method for smoke point of aviation turbine fuels (Phương pháp xác định điểm khói của nhiên liệu tuốcbin hàng không).
ASTM D 4294 Test method for sulfur in petroleum and petroleum products by energy-dispersive X-ray fluorescence spetroscopy (Phương pháp xác định lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ bằng phổ bức xạ huỳnh quang tia X).
ASTM D 4952 Standard test method for qualitative analysis for active sulfur species in fuels and solvents (Doctor test) (Phương pháp xác định tính lưu huỳnh trong nhiên liệu và dung môi – Thử nghiệm Doctor).
3. Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu chất lượng của dầu hỏa được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 – Chỉ tiêu chất lượng của dầu hỏa
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, không nhỏ hơn | 38 | ASTM D 56 |
| 2. Nhiệt độ cất, 0C: |
| TCVN 2698 : 2002 (ASTM D 86) |
| - 10 % thể tích, không lớn hơn | 205 |
|
| - Điểm sôi cuối, 0C, không lớn hơn | 300 |
|
| 3. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn | 0,30 | TCVN 2708 : 2002 (ASTM D 1266)/ TCVN 6701 : 2000 ( ASTM D 2622)/ ASTM D 4294/ ASTM D 129 |
| 4. Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, không nhỏ hơn | 19 | ASTM D 1322 |
| 5. Ăn mòn đồng ở 100 0C, 3 giờ, không lớn hơn | 3 | TCVN 2694 : 2000 (ASTM D 130) |
| 6. Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt1) | 1,0 – 1,9 | ASTM D 445 |
| 7. Lưu huỳnh mercaptan, định tính | Âm tính | ASTM D 4952 |
| 8. Khối lượng riêng ở 15 0C, kg/l | Báo cáo | TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298) |
| 1) 1 cSt = 1 mm2/s | ||
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu theo TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057).
4.2. Phương pháp thử các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu cho dầu hỏa được quy định trong bảng 1.
5. Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Theo TCVN 3891 : 1984.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3891:1984 về Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298 - 90) về Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2690:2007 (ASTM D 482 - 03) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng tro
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2692:2007 (ASTM D 95 – 05e1) về Sản phẩm dầu mỏ và bitum - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 - 04e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2698:2007 (ASTM D 86 - 05) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3893:1984 về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định khối lượng riêng bằng phù kế (areomet) do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294 - 06) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3753:2007 (ASTM D 97 - 05a) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- 1 Quyết định 2253/QĐ-BKHCN năm 2019 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Nhiên liệu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2690:2007 (ASTM D 482 - 03) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng tro
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2692:2007 (ASTM D 95 – 05e1) về Sản phẩm dầu mỏ và bitum - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 - 04e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2698:2007 (ASTM D 86 - 05) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3893:1984 về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định khối lượng riêng bằng phù kế (areomet) do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294 - 06) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3753:2007 (ASTM D 97 - 05a) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3891:1984 về Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298 - 90) về Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia 6240:2019 về Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử