Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6774: 2000

CHẤT LƯỢNG NƯỚC - CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGỌT BẢO VỆ ĐỜI SỐNG THỦY SINH
Water quality – Fresh-water quality guidelines for protection of aquatic lifes

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng để làm hướng dẫn đánh giá chất lượng một nguồn nước mặt phù hợp và an toàn đời sống thủy sinh.

Tiêu chuẩn này áp dụng làm căn cứ để lập ra các yêu cầu về quản lý chất lượng của nguồn nước nhằm mục đích bảo vệ đời sống thủy sinh.

2. Chất lượng nước bảo vệ đời sống thủy sinh

Để bảo vệ đời sống thủy sinh, mọi hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến nước htải và kiên quan đến khai thác, sử dụng nguồn nước mặt, đều không gây ra sự biến đổi các mức thông số chất lượng nguồn nước??? khác với các giá trị nêu trong bảng 1.

Bảng 1. Mức chất lượng nước bảo vệ đời sống thủy sinh

Thông số chất lượng

Đơn vị

Mức thông số

Ghi chú

1. Oxi hòa tan

mg/l

5

Trung bình ngày

2. Nhiệt độ

oC

Nhiệt độ tự nhiên của thủy vực

Tương ứng theo mùa

3. BOD520oC

mg/l

Nhỏ hơn 10

 

4. Thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ

Aldrin/Diedrin

Endrin

B.H.C

DDT

Endosulfan

Lindan

Clordan

Heptaclo

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

mg/l

 

< 0,008

< 0,014

< 0,13

< 0,004

< 0,01

0,38

0,02

0,06

 

5. Thuốc bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

Paration

Malation

 

 

mg/l

mg/l

 

 

< 0,40

< 0,32

 

6. Hóa chất trừ cỏ

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

mg/l

mg/l

mg/l

 

< 0,45

< 0,16

< 1,80

 

7. CO2

mg/l

Nhỏ hơn 12

 

8. pH

 

6,5 – 8,5

 

9. NH3

mg/l

< 2,20

< 1,33

< 1,49

< 0,93

pH = 6,5; toC = 15

pH = 8,0; toC = 15

pH = 6,5; toC = 20

pH = 8,0; toC = 20

10. Xyanua

mg/l

< 0,005

 

11. Đồng

mg/l

0,0002 – 0,004

tuỳ thuộc độ cứng của nước (CaCO3)

12. Asen

mg/l

< 0,02

 

13. Crôm

mg/l

< 0,02

 

14. Cadmi

mg/l

0,80 – 1,80

tuỳ thuộc độ cứng của nước

15. Chì

mg/l

0,002 – 0,007

tuỳ thuộc độ cứng của nước

16. Selen

mg/l

< 0,001

 

17. Thủy ngân (tổng số)

mg/l

< 0,10

 

18. Dầu mỡ (khoáng)

 

Không quan sát thấy váng, nhũ

 

19. Phênol (tổng số)

mg/l

< 0,02

 

20. Chất rắn hòa tan

mg/l

< 1000

 

21. Chất rắn lơ lửng

mg/l

< 100

 

22. Chất hoạt động bề mặt

mg/l

< 0,5

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6774:2000 về chất lượng nước - chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thủy sinh

Số hiệu: TCVN6774:2000
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2000
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6774:2000 về chất lư...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký