Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6851-1:2001 về Bàn trộn âm thanh - Phần 1: Thông số cơ bản do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành là văn bản kỹ thuật quan trọng, thiết lập các yêu cầu và thông số kỹ thuật cơ bản đối với thiết bị bàn trộn âm thanh (mixer) được sử dụng trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và sản xuất chương trình âm thanh tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các thông số kỹ thuật cơ bản và phương pháp đo đối với các loại bàn trộn âm thanh chuyên dụng và thông dụng.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan phát thanh, truyền hình, các cơ sở sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và sử dụng thiết bị bàn trộn âm thanh trên lãnh thổ Việt Nam.
- Tiêu chuẩn làm cơ sở để đánh giá chất lượng thiết bị, phục vụ công tác kiểm định, thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.
- Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)
- Tiêu chuẩn áp dụng các tài liệu viện dẫn từ các tiêu chuẩn quốc tế (như IEC) và tiêu chuẩn quốc gia liên quan đến thiết bị điện tử âm thanh, đo lường thông số âm tần và an toàn điện.
- Các tài liệu viện dẫn này đảm bảo tính đồng bộ và tương thích của hệ thống âm thanh Việt Nam với các tiêu chuẩn công nghệ trên thế giới.
- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
- Bàn trộn âm thanh (Sound mixing desk/console): Là thiết bị dùng để phối trộn, xử lý và phân phối các tín hiệu âm thanh từ nhiều nguồn đầu vào khác nhau thành một hoặc nhiều tín hiệu đầu ra theo yêu cầu kỹ thuật.
- Đường vào (Input channel): Các ngõ vào nhận tín hiệu từ micro, nhạc cụ hoặc các nguồn âm thanh khác, có thể là đường vào cân bằng (balanced) hoặc không cân bằng (unbalanced).
- Đường ra (Output channel): Các ngõ ra truyền tín hiệu đã qua xử lý đến thiết bị ghi âm, khuếch đại công suất hoặc truyền dẫn.
- Mức danh định (Rated level): Giá trị điện áp hoặc công suất quy định của tín hiệu tại các điểm đo cụ thể trong điều kiện hoạt động bình thường.
- Các thông số kỹ thuật cơ bản của bàn trộn âm thanh (Điều 4)
- Đáp tuyến tần số (Frequency response): Xác định khả năng truyền dẫn đồng đều các tần số âm thanh trong dải tần quy định (thường từ 20 Hz đến 20 kHz) với độ sai lệch cho phép cực nhỏ (tính bằng dB).
- Hệ số méo phi tuyến (Total Harmonic Distortion - THD): Chỉ số đo lường mức độ biến dạng của tín hiệu âm thanh sau khi đi qua bàn trộn, yêu cầu tỷ lệ méo phải ở mức tối thiểu để đảm bảo độ trung thực của âm thanh.
- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm (Signal-to-Noise Ratio - SNR): Đánh giá mức độ nhiễu và tạp âm nền của thiết bị, chỉ số SNR càng cao thì chất lượng âm thanh càng sạch và rõ ràng.
- Độ xuyên kênh (Crosstalk): Khả năng cách ly tín hiệu giữa các kênh độc lập trong bàn trộn, ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ tín hiệu từ kênh này sang kênh khác.
- Trở kháng vào và trở kháng ra (Input and Output Impedance): Quy định các giá trị trở kháng tiêu chuẩn nhằm đảm bảo sự phối ghép tối ưu về mặt công suất và điện áp giữa bàn trộn với các thiết bị ngoại vi khác.
Việc tuân thủ các quy định và thông số kỹ thuật trong TCVN 6851-1:2001 giúp các đơn vị vận hành thiết bị âm thanh kiểm soát chặt chẽ chất lượng tín hiệu, hạn chế tối đa hiện tượng suy hao và méo tiếng, đồng thời tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ cho việc nâng cấp, đầu tư trang thiết bị âm thanh chuyên nghiệp tại Việt Nam.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6851-1 : 2001
BÀN TRỘN ÂM THANH - PHẦN 1: THÔNG SỐ CƠ BẢN
Audio mixing console - Part 1: Basic parameters
Lời nói đầu
TCVN 6851-1 : 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E6 Phát thanh - Truyền hình biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành.
BÀN TRỘN ÂM THANH - PHẦN 1: THÔNG SỐ CƠ BẢN
Audio mixing console - Part 1: Basic parameters
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các bàn trộn âm thanh Analog.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho tầng công suất loa hoặc các ứng dụng đặc biệt của bàn trộn âm thanh. Tiêu chuẩn này không quy định số lượng kênh bàn trộn
2.1. Điều kiện làm việc danh định
Nhiệt độ: (20 ± 5) °C
Độ ẩm tương đối: (65 ±15)%
Áp suất không khí: (8 600 ± 106 000)Pa
Điện áp lưới: (220 ± 10%) V
Tần số nguồn điện lưới: (50 ± 1) Hz
2.2. Điều kiện làm việc mở rộng
Nhiệt độ môi trường xung quanh: 0 ÷ 40°C
2.3. Yêu cầu kỹ thuật chung
2.3.1. Bàn trộn phải có thuyết minh kỹ thuật kèm theo.
2.3.2. Bàn trộn phải sử dụng các giắc đầu vào và đầu ra đúng tiêu chuẩn.
2.3.3. Bàn trộn cần phải có:
- Đầu vào riêng cho từng kênh tín hiệu. Đối với các bàn trộn chuyên dụng có nhiều đường tín hiệu khác nhau hoặc nhiều loại giắc nối được dùng trong một kênh thì phải dùng chuyển mạch;
- Đầu ra chính để đưa ra mức điện áp danh định và có một số đầu ra để kết nối với thiết bị audio;
- Chức năng điều chỉnh hệ số khuếch đại cho từng kênh;
- Chức năng điều chỉnh âm lượng cho từng kênh;
- Chức năng kiểm thính trước khi suy giảm;
- Chức năng chỉ thị mức tín hiệu;
- Chức năng điều chỉnh cân bằng âm sắc;
- Chức năng ngắt điều chỉnh cân bằng âm sắc;
- Chức năng PANPOT đối với bàn trộn stereo;
- Chức năng điều chỉnh âm lượng cho tín hiệu Stereo đối với bàn trộn Stereo.
Trên cơ sở các thông số cơ bản, chỉ tiêu kỹ thuật của bàn trộn âm thanh chia thành 2 cấp (cấp 1 và cấp 2). Bàn trộn âm thanh phải đạt các chỉ tiêu quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Thông số | Đơn vị | Chỉ tiêu | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | ||
| 1. Mức tín hiệu danh định a. Mức tín hiệu đầu vào danh định (từ 20 Hz-20 kHz) - Đầu vào Micro - Đầu vào Line và đầu vào khác b. Mức tín hiệu đầu ra danh định: (từ 20 Hz - 20 kHz) |
dBu dBu dBu |
0 hoặc + 4 0 hoặc + 4 |
- 54 0 hoặc + 4 0 hoặc + 4 |
| 2. Dải động đầu vào: (tần số 1 kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Micro - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line |
dBu dBu |
từ -70 đến - 40 từ -10 đến +10 |
từ - 64 đến - 40 từ-10 đến +10 |
| 3. Mức điều chỉnh âm sắc: | dB | ± 12 | +10 |
| 4. Đáp tuyến tần số tối thiểu phải đạt: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz - Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz |
dB dB |
từ -3 đến +1 ± 0,5 |
± 1 |
| 5. Méo hài tổng: - Tại tần số 1 kHz - Trong dải tẩn số từ 20 Hz đến 20 kHz |
% % |
£ 0,1 £ 0,5 |
£ 0,2 £ 1,0 |
| 6. Tỷ số tín hiệu / tạp âm: (tại tần số 1 kHz) | dB | ³ 65 | ³ 60 |
| 7. Xuyên âm kênh lân cận: (tại tần số 1 kHz) | dB | ³ 65 | ³ 60 |
| Chú thích - Các thông số từ điểm 3 đến điểm 7 quy định cho đầu vào Micro. - Đơn vị đo mức: dBu (0 dBu = 0,775 r m s | |||