Giới thiệu chung về Công văn 1099/TCQLĐĐ-CĐKTK
Công văn 1099/TCQLĐĐ-CĐKTK được ban hành bởi Tổng cục Quản lý đất đai nhằm mục đích đôn đốc, thu thập thông tin và yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền tại địa phương thực hiện báo cáo chi tiết về kết quả triển khai các nhiệm vụ trọng tâm trong công tác quản lý nhà nước về đất đai. Nội dung văn bản tập trung vào việc đánh giá toàn diện tình hình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính đồng bộ.
Các nội dung báo cáo cốt lõi theo quy định
- Công tác đo đạc và lập bản đồ địa chính: Yêu cầu tổng hợp và báo cáo chi tiết về khối lượng công việc đã hoàn thành, diện tích đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp đã được đo đạc lập bản đồ địa chính chính quy. Đánh giá chất lượng bản đồ và những khu vực cần phải đo đạc bổ sung, chỉnh lý biến động.
- Đăng ký đất đai và cấp Giấy chứng nhận: Thống kê số lượng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp cho các đối tượng sử dụng đất. Làm rõ tỷ lệ phần trăm diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận so với diện tích cần cấp, đồng thời chỉ ra các trường hợp còn tồn đọng, chưa được giải quyết và nguyên nhân cụ thể.
- Xây dựng và quản lý hồ sơ địa chính: Báo cáo tiến độ xây dựng hồ sơ địa chính dạng giấy và việc số hóa, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu đất đai. Đánh giá mức độ đáp ứng của hệ thống thông tin đất đai hiện tại đối với công tác quản lý và khai thác dữ liệu tại địa phương.
Mục tiêu và định hướng thực hiện
Thông qua việc tổng hợp báo cáo theo Công văn 1099/TCQLĐĐ-CĐKTK, Tổng cục Quản lý đất đai sẽ có cơ sở dữ liệu thực tế để đánh giá hiệu quả thực thi pháp luật đất đai tại từng địa phương. Từ đó, cơ quan quản lý cấp trung ương có thể kịp thời phát hiện các vướng mắc, khó khăn về mặt cơ chế, chính sách để đưa ra giải pháp tháo gỡ, thúc đẩy tiến trình hiện đại hóa ngành quản lý đất đai và nâng cao chỉ số hài lòng của người dân trong việc thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đất đai.
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1099/TCQLĐĐ-CĐKTK | Hà Nội, ngày 17 tháng 08 năm 2010 |
| Kính gửi: | Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thực hiện quy định về chế độ báo cáo định kỳ tình hình thực hiện các nhiệm vụ quản lý đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; để chuẩn bị cho Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thay mặt Chính phủ báo cáo trước Quốc hội tại kỳ họp thứ tám (tháng 11 năm 2010) về tình hình cấp Giấy chứng nhận theo Nghị quyết số 07/2007/QH12; Tổng cục Quản lý đất đai yêu cầu Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo rà soát và tổng hợp báo cáo về các nội dung sau:
1. Tình hình thành lập và hoạt động của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp;
2. Kết quả cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính đến ngày 09 tháng 12 năm 2009); kết quả cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
3. Tình hình đo đạc, lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
4. Tình hình lập sổ sách hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính và chỉnh lý biến động đất đai;
5. Đánh giá tình hình, nguyên nhân và đề xuất giải pháp thực hiện để đẩy nhanh tiến độ hoàn thành cấp Giấy chứng nhận;
6. Kế hoạch hoàn thành cấp Giấy chứng nhận ở địa phương, trong đó kế hoạch thực hiện trong năm 2011.
Báo cáo gửi về Tổng cục Quản lý đất đai trước ngày 10 tháng 9 năm 2010 theo địa chỉ: Tổng cục Quản lý đất đai - số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội; Bản số: dkddcucdktk@gmail.com
(Gửi kèm Công văn này là các mẫu biểu tổng hợp báo cáo về các nội dung nêu trên. Nếu cần, xin liên hệ điện thoại: 043 6290 543 để được hướng dẫn).
Đề nghị Giám đốc Sở chỉ đạo báo cáo đầy đủ, đúng thời gian yêu cầu./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
| Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố): … | BÁO CÁO TÌNH HÌNH THÀNH LẬP VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Thời điểm ngày tháng năm 2010 Tỉnh (thành phố):….. |
| Biểu số: 01/BC-ĐĐ |
| STT | Tên đơn vị | Số lượng cán bộ (người) | Thiết bị của Văn phòng (cái) | Trụ sở của Văn phòng (m2) | |||||||
| Tổng số | Biên chế | Hợp đồng | Máy vi tính | Máy in | Máy đo đạc | Máy photocopy | Máy in A0 | Thiết bị khác | |||
| I | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện (thị xã)… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày tháng năm 2010 | Ngày tháng năm 2010 |
| Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố): … | BÁO CÁO KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Đến ngày 09 tháng 10 năm 2009 Tỉnh (thành phố):….. |
| Biểu số: 02/BC-ĐĐ |
| STT | Loại đất | Diện tích đất cần cấp theo hiện trạng (ha) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp | ||||||||||
| Số lượng (giấy) | Diện tích đất (ha) | Số Giấy chứng nhận đã trao cho người sử dụng | |||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Tổ chức | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức | Hộ gia đình, cá nhân | ||||||||
| Diện tích | Tỷ lệ (%) | Diện tích | Tỷ lệ (%) | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Nhóm đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trụ sở CQ, công trình SNNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất Quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất An ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất SX, KD phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày tháng năm 2010 | Ngày tháng năm 2010 |
| UBND tỉnh (thành phố): … | KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Tính từ ngày 10/10/2009 đến ngày 31/8/2010 tỉnh (thành phố)….. |
| Biểu số: 03/BC-ĐĐ |
| STT | Loại đất | Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu | Giấy chứng nhận cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp do chia tách hợp thửa hoặc thực hiện các quyền) | ||||||||||||||
| Số giấy đã ký cấp (giấy) | Số giấy đã trao | Diện tích cấp Giấy (ha) | Số giấy đã ký cấp (giấy) | Số giấy đã trao | Diện tích (ha) | ||||||||||||
| Diện tích đất | Diện tích tài sản | Diện tích đất | Diện tích tài sản | ||||||||||||||
| Tổng số | Chia ra các loại | Diện tích chiếm đất của tài sản | Diện tích sử dụng (đối với nhà) | Tổng số | Chia ra các loại giấy: | Diện tích chiếm đất của tài sản | Diện tích sử dụng (đối với nhà) | ||||||||||
| Chứng nhận riêng về đất | Chứng nhận cả đất và tài sản | Chứng nhận riêng về tài sản | Chứng nhận về đất | Chứng nhận cả đất và tài sản | Chứng nhận về tài sản | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| x |
|
|
|
|
|
|
| x |
| 2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| x |
|
|
|
|
|
|
| x |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| x |
|
|
|
|
|
|
| x |
| 4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| x |
|
|
|
|
|
|
| x |
| 5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| x |
|
|
|
|
|
|
| x |
| II | Nhóm đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trụ sở CQ, công trình SNNN |
|
| x | x |
|
| x | x |
|
|
|
|
|
| x | x |
|
| Đất Quốc phòng |
|
| x | x |
|
| x | x |
|
|
|
|
|
| x | x |
|
| Đất An ninh |
|
| x | x |
|
| x | x |
|
|
|
|
|
| x | x |
|
| Đất SX, KD phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế, văn hóa, GD, TDTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
| x |
|
| x | x |
|
|
|
|
|
| x | x |
| 6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| x | x |
|
|
|
|
|
| x | x |
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày tháng năm 2010 | Ngày tháng năm 2010 |
| UBND tỉnh (thành phố): … | KẾT QUẢ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Tính đến ngày tháng năm 2010 tỉnh (thành phố)….. |
| Biểu số: 05/BC-ĐĐ |
| STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã | Sổ mục kê sử dụng tại các cấp | Sổ địa chính sử dụng ở các cấp | Đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính và sử dụng ở các cấp | ||||||||||||
| Xã | Huyện | Tỉnh | Sổ lập theo mẫu trước TT 29/2004/TT-BTNMT, lưu tại | Sổ lập theo mẫu của TT 29/2004, lưu tại | Sổ lập theo mẫu trước TT 29/2007/TT-BTNMT, lưu tại | |||||||||||
| Xã | Huyện | Tỉnh | Xã | Huyện | Tỉnh | Xã | Huyện | Tỉnh | Xã | Huyện | Tỉnh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số xã lập |
|
|
|
|
| ||||||||||
| I | Huyện … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Huyện … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng toàn tỉnh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày tháng năm 2010 |
| Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố): … | KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ĐO ĐẠC, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN NĂM 2010 Tỉnh (thành phố):….. |
| Biểu số: 06/BC-ĐĐ |
| STT | Tên đơn vị | Diện tích đất theo hiện trạng (ha) | Kế hoạch đo đạc năm 2011 | Kết quả cấp Giấy chứng nhận | Kế hoạch cấp GCN năm 2011 | |||||||||||
| Tổng | Trong đó: | Số thửa | Tổng | Trong đó: | Tổng số giấy | Tổng diện tích (ha) | Tổng số giấy | Tổng diện tích (ha) | ||||||||
| Diện tích đã đo đạc | Diện tích chưa đo đạc | Tỷ lệ 1/200 | Tỷ lệ 1/500 | Tỷ lệ 1/1.000 | Tỷ lệ 1/2.000 | Tỷ lệ 1/5.000 | Tỷ lệ 1/10.000 | |||||||||
|
| Huyện (thị xã) …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện (thị xã) …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày tháng năm 2010 | Ngày tháng năm 2010 |
- 1 Công văn 2773/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2014 thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận cho công ty nông, lâm nghiệp do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Công văn 58/TCQLĐĐ-CĐKĐĐ năm 2020 hướng dẫn chỉnh lý bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã do Tổng cục Quản lý đất đai ban hành
- 3 Công văn 1377/TCQLĐĐ-CĐKĐĐ năm 2020 về đo đạc, lập bản đồ địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Dự án giao thông do Tổng cục Quản lý đất đai ban hành
- 1 Nghị quyết số 07/2007/QH12 về việc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008 do Quốc hội ban hành
- 2 Công văn 2773/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2014 thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận cho công ty nông, lâm nghiệp do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Công văn 58/TCQLĐĐ-CĐKĐĐ năm 2020 hướng dẫn chỉnh lý bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã do Tổng cục Quản lý đất đai ban hành
- 4 Công văn 1377/TCQLĐĐ-CĐKĐĐ năm 2020 về đo đạc, lập bản đồ địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Dự án giao thông do Tổng cục Quản lý đất đai ban hành