Giới thiệu về Công văn 1628/CHK-VTHK
Công văn 1628/CHK-VTHK do Cục Hàng không Việt Nam ban hành năm 2017 là văn bản hướng dẫn về việc thực hiện miễn thuế theo các điều ước quốc tế. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc áp dụng các ưu đãi thuế đối với hoạt động vận tải hàng không quốc tế, đảm bảo sự thống nhất và tuân thủ các cam kết quốc tế mà Việt Nam đã tham gia ký kết.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn 1628/CHK-VTHK năm 2017 về miễn thuế theo điều ước quốc tế do Cục Hàng không Việt Nam ban hành.
- Số hiệu: 1628/CHK-VTHK.
- Cơ quan ban hành: Cục Hàng không Việt Nam.
- Năm ban hành: 2017.
- Lĩnh vực điều chỉnh: Thuế, phí, lệ phí và các ưu đãi theo điều ước quốc tế trong ngành hàng không.
Nội dung cốt lõi và phạm vi áp dụng
Mặc dù các thông tin chi tiết về điều khoản cụ thể đang được cập nhật, nội dung trọng tâm của văn bản tập trung vào các vấn đề sau:
- Áp dụng điều ước quốc tế với Phần Lan: Văn bản ghi nhận các nội dung liên quan đến việc miễn thuế dựa trên các hiệp định, thỏa thuận song phương hoặc đa phương giữa Việt Nam và Phần Lan. Điều này nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động khai thác bay, vận chuyển hành khách và hàng hóa giữa hai quốc gia.
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (Điều 1 đến Điều 4): Đây là phần quy định về mục đích, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và giải thích các thuật ngữ chuyên ngành. Các điều khoản này thiết lập cơ sở pháp lý ban đầu để xác định các trường hợp cụ thể được hưởng quyền lợi miễn thuế theo quy định của điều ước quốc tế.
- Nguyên tắc thực hiện: Hướng dẫn các đơn vị liên quan trong ngành hàng không thực hiện đúng quy trình, thủ tục kiểm tra, đối chiếu hồ sơ để áp dụng chính sách miễn thuế một cách minh bạch, chính xác và đúng đối tượng.
Ý nghĩa của văn bản
Công văn 1628/CHK-VTHK góp phần hoàn thiện hành lang pháp lý trong việc thực thi các cam kết quốc tế của Việt Nam đối với các đối tác nước ngoài, cụ thể là Phần Lan. Việc thực hiện tốt các quy định này không chỉ bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các hãng hàng không mà còn thúc đẩy mối quan hệ hợp tác ngoại giao, kinh tế và thương mại quốc tế trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1628/CHK-VTHK | Hà Nội, ngày 12 tháng 04 năm 2017 |
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Trả lời công văn số 2162/TCHQ-TXNK ngày 03/4/2017 của Tổng cục Hải quan về việc xem xét đề nghị miễn thuế của các hãng hàng không nước ngoài trên cơ sở Hiệp định hàng không song phương với Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) xin thông báo như sau:
Để có cơ sở cho việc xem xét, giải quyết các đề nghị của các hãng hàng không nước ngoài xin miễn thuế nhập khẩu cho các vật phẩm, trang thiết bị phục vụ cho các chuyến bay của hãng đi/đến Việt Nam, Cục HKVN xin cung cấp danh sách các hãng hàng không nước ngoài đã được chỉ định theo các Hiệp định hàng không song phương.
Cục HKVN sẽ tiếp tục cập nhật và gửi tới Quý Tổng cục danh sách các hãng hàng không được chỉ định khi có thay đổi, bổ sung.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý Tổng cục./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH SÁCH
HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI ĐÃ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH KHAI THÁC ĐẾN VIỆT NAM THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG KHÔNG SONG PHƯƠNG
(Gửi kèm công văn số: 1628/CHK-VTHK ngày 12/4/2017)
| STT | Hãng hàng không | Quốc gia | Ngày ký Hiệp định |
| 1 | Royal Brunei Airlines | Brunei | 28.11.1991 |
| 2 | Angkor Air | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 3 | JC Cambodia International Airlines | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 4 | Cambodia Bayon Airlines | Căm-pu-chia | 19.04.1996 |
| 5 | China Airlines | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 6 | Eva Air | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 7 | Mandarin Airlines | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 8 | Uni Air | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 9 | Tigerair Taiwan | Đài Loan | 25.11.1993 |
| 10 | Lufthansa | Đức | 26.08.1994 |
| 11 | KLM Royal Dutch airlines | Hà Lan | 01.10.1993 |
| 12 | Air Busan | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 13 | Asiana Airlines | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 14 | Eastar Jet | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 15 | Jeju Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 16 | Jin Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 17 | Korean Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 18 | T'way Air | Hàn Quốc | 13.05.1993 |
| 19 | Federal Express | Hoa Kỳ | 04.12.2003 |
| 20 | Air HongKong | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 21 | Cathay Pacific | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 22 | Dragon Air | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 23 | Hong Kong Airlines | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 24 | Hong Kong Express Airways Limited | Hồng Công | 10.09.1999 |
| 25 | Jet Airways Ltd | Ấn Đô | 20.11.2013 |
| 26 | SpiceJet Airlines | Ấn Độ | 20.11.2013 |
| 27 | PT. Cardig Air | Indonesia | 21.10.1991 |
| 28 | PT Garuda Indonesia | Indonesia | 21.10.1991 |
| 29 | Indonesia AirAsia | Indonesia | 21.10.1992 |
| 30 | PT. Lion Air | Indonesia | 21.10.1993 |
| 31 | SW ITALIA | Italia | 22.06.2013 |
| 32 | Air Astana | Kazakhstan | 10.09.2012 |
| 33 | Lao Airlines | Lào | 15.9.2010 |
| 34 | Cargolux Airlines Int | Luxembourg | 26.10.1994 |
| 35 | Air Macau | Macau | 07.08.1996 |
| 36 | Air Asia | Malaysia | 15.10.1978 |
| 37 | Malaysia Airlines | Malaysia | 15.10.1978 |
| 38 | Malindo Airways | Malaysia | 15.10.1978 |
| 39 | Raya Airways | Malaysia | 15.10.1978 |
| 40 | Air New Zealand | New Zealand | 17.10.2003 |
| 41 | Aeroflot | Nga | 27.05.1993 |
| 42 | Air Bridge Cargo | Nga | 27.05.1993 |
| 43 | All Nippon Airways | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 44 | Japan Airlines | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 45 | Vanilia Air | Nhật Bản | 23.05.1994 |
| 46 | Nordic Global Airlines | Phần Lan | 00.10.2014 |
| 47 | Finnair | Phần Lan | 00.10.2014 |
| 48 | Air France | Pháp | 14.04.1977 |
| 49 | Cebu Pacific Air | Philippines | 28.11.1988 |
| 50 | Philippines Airlines | Philippines | 28.11.1988 |
| 51 | Philippines AirAsia | Philippines | 28.11.1988 |
| 52 | Qatar Airways | Qatar | 08.03.2009 |
| 53 | Jestar Asia Airways | Singapore | 20.04.1992 |
| 54 | Silk Air | Singapore | 20.04.1992 |
| 55 | Singapore Airlines | Singapore | 20.04.1992 |
| 56 | Tiger Airways | Singapore | 20.04.1992 |
| 57 | Scoot TigerAir | Singapore | 20.04.1992 |
| 58 | Bangkok Airways | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 59 | K-Mile Air | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 60 | Nok Airlines | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 61 | Thai Air Asia | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 62 | Thai Airways | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 63 | Thai Vietjet | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 64 | ThaiLion Air | Thái Lan | 11.01.1978 |
| 65 | Turkish Airlines | Thổ Nhĩ Kỳ | 22.04.2015 |
| 66 | Air China | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 67 | Beijing Capital Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 68 | China Eastern Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 69 | China Southern Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 70 | Hainan Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 71 | Sichuan Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 72 | Spring airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 73 | Yunnan Lucky Air | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 74 | Zhejiang Loong airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 75 | Xiamen Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 76 | Okay Airways | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 77 | Uni-Top Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 78 | Huaxia Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 79 | Tianjil Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 80 | Juneyao Airlines | Trung Quốc | 08.03.1992 |
| 81 | Emirates Airlines | UAE | 16.12.2014 |
| 82 | Etihad Airways | UAE | 16.12.2014 |
| 83 | Jetstar Airways | Úc | 31.07.1995 |
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.
- 1 Công văn 5013/TCHQ-TXNK năm 2015 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2 Công văn 12234/TCHQ-TXNK năm 2016 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3 Công văn 208/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 4 Công văn 1098/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 5 Công văn 2505/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 1 Công văn 5013/TCHQ-TXNK năm 2015 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2 Công văn 12234/TCHQ-TXNK năm 2016 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3 Công văn 208/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 4 Công văn 1098/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 5 Công văn 2505/TXNK-TH năm 2017 về miễn thuế theo điều ước quốc tế do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành