Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 17248/QLD-CL năm 2017

Công văn 17248/QLD-CL được ban hành bởi Cục Quản lý Dược nhằm hướng dẫn và thực hiện việc cập nhật, điều chỉnh các thông tin liên quan đến Danh mục thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học. Đây là hoạt động định kỳ và cần thiết nhằm đảm bảo tính chính xác, cập nhật của dữ liệu thuốc lưu hành trên thị trường, phục vụ trực tiếp cho công tác đấu thầu, mua sắm thuốc và điều trị tại các cơ sở y tế.

Mục đích của việc cập nhật thông tin Danh mục thuốc tương đương sinh học

Việc cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học hướng tới các mục tiêu cốt lõi sau:

  • Đảm bảo tính chính xác của dữ liệu: Kịp thời điều chỉnh các thông tin thay đổi về tên thuốc, số đăng ký, cơ sở sản xuất, cơ sở đăng ký hoặc các thay đổi về hàm lượng, tá dược đã được phê duyệt chính thức.
  • Hỗ trợ công tác đấu thầu thuốc: Cung cấp cơ sở pháp lý rõ ràng, chính xác cho các Hội đồng đấu thầu tại các cơ sở y tế công lập trong việc phân nhóm thuốc và đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định của Bộ Y tế.
  • Tăng cường hiệu quả điều trị: Giúp các bác sĩ và nhân viên y tế có thông tin chuẩn xác để lựa chọn thuốc thay thế tương đương, tối ưu hóa chi phí và hiệu quả điều trị cho người bệnh.

Nội dung cập nhật và điều chỉnh trọng tâm

Theo tinh thần của Công văn 17248/QLD-CL, các nội dung thông tin được rà soát và cập nhật bao gồm:

  • Thông tin về giấy đăng ký lưu hành: Cập nhật số đăng ký mới đối với các thuốc được gia hạn hoặc cấp mới số đăng ký thay thế cho số đăng ký cũ đã hết hiệu lực.
  • Thông tin về chủ thể liên quan: Thay đổi tên nhà sản xuất, nhà đăng ký do quá trình sáp nhập, chuyển nhượng hoặc thay đổi địa điểm sản xuất đã được Cục Quản lý Dược phê duyệt bằng văn bản.
  • Đính chính các sai sót kỹ thuật: Sửa đổi các lỗi chính tả, lỗi đánh máy hoặc nhầm lẫn thông tin giữa các quyết định công bố trước đó nhằm đảm bảo tính thống nhất của hệ thống văn bản pháp lý.

Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị liên quan

Để triển khai hiệu quả nội dung của Công văn, Cục Quản lý Dược yêu cầu các đơn vị thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ sau:

  • Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc: Có trách nhiệm chủ động rà soát thông tin thuốc của đơn vị mình trong các Quyết định công bố. Trường hợp phát hiện sai sót hoặc có sự thay đổi về thông tin hành chính, kỹ thuật đã được phê duyệt, doanh nghiệp phải kịp thời gửi văn bản đề nghị cập nhật, đính chính kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh về Cục Quản lý Dược.
  • Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Phổ biến thông tin cập nhật đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các đơn vị liên quan trên địa bàn quản lý để áp dụng thống nhất trong hoạt động chuyên môn và đấu thầu thuốc.
  • Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Căn cứ vào danh mục cập nhật để thực hiện mua sắm, thanh toán bảo hiểm y tế và sử dụng thuốc theo đúng quy định hiện hành.

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17248/QLD-CL
V/v cập nhật một số thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2017

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế.

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế tại cuộc họp Hội đồng ngày 18 tháng 10 năm 2017, Cục Quản lý Dược thông báo:

- Cập nhật một số thông tin tại Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 (Đợt 1), Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 (Đợt 4), Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 (Đợt 5), Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013 (Đợt 7), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 (Đợt 9), Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016 (Đợt 13), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 (Đợt 14), Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017 (Đợt 17) về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.

- Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục đính chính, cập nhật một số thông tin về danh mục thuốc tương đương sinh học đã được công bố kèm theo công văn này.

Cục Quản lý Dược thông báo cho các đơn vị biết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để p/h);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Các Công ty có thuốc được cập nhật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, CL (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông

 

 

ĐÍNH CHÍNH, CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC TĐSH ĐÃ CÔNG BỐ

(Ban hành kèm theo văn bản số 17248 /QLD-CL ngày 24/10/ /2017 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất, Nước sản xuất

Số, ngày, Quyết định công bố

Nội dung đính chính, cập nhật

1

NifeHexal 30 LA

Nifedipin

30 mg

Viên nén bao phim tác dụng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-19669-16

Hexal AG

 

Industriestrasse 25, 083607 Holzkirchen, Germany

Đợt 17: Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017

Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d Địa chỉ cơ sở sản xuất: Verovskova 57, 1526 Ljubljana - Slovenia

2

Contiflo OD 0.4mg

Tamsulosin HCl 0,4mg

 

Viên nang tác dụng kéo dài

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15600-12

Ranbaxy Laboratories Ltd.

Industrial Area 3, Dewas 455001, M.P

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas 455001 (MP), India

3

Kaldyum

Kali chloride 600mg

 

Viên nang giải phóng chậm

Hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên

VN-15428-12

Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.

1106, Budapest, Keresztóri ót, 30-38

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited company. Địa chỉ cơ sở sản xuất: 9900 Kӧrmend, Mátyás király út 65., Hungary

4

Fluconazol stada 150mg

Fluconazol

150mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-2968-07 SĐK cập nhật:VD-18110-12

Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

40 Đại lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013  Cập nhật SĐK theo Công văn số 560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

5

Lamivudin Stada 100mg

Lamivudin

100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên

VD-5633-08; SĐK cập nhật: VD-21099-14

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 9: Quyết định số 2498/QD-BYT ngày 07/07/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số 560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

6

Atenolol Stada 50mg

Atenolol

50mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-12619-10 SĐK cập nhật: VD-23963-15

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 Cập nhật SĐK theo Công văn số 560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

7

Bisoprolol STADA 5mg

Bisoprolol

5mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-9047-09 SĐK cập nhật: VD-23337-15

Công ty TNHH LD Stada Việt Nam

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Đính chính theo Công văn số 1081/BYT-QLD ngày 12/3/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số 1082/BYT- QLD ngày 02/3/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam

8

Lipistad 20

Atorvastatin calci

20mg

 

hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-8265-09 SĐK cập nhật: VD-23341-15

CT TNHH Stada-VN

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương

 

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Cập nhật SĐK theo Công văn số 1082/BYT- QLD ngày 02/3/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

9

Tenofovir Stada 300mg

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên

VD-12111-10 SĐK cập nhật: VD-23982-15

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số 1082/BYT- QLD ngày 02/3/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

10

Adefovir STADA 10mg

Adefovir dipivoxil

10mg

Viên nén

 

hộp 3 vỉ x 10 viên, 30 viên/chai

VD-12596-10 SĐK cập nhật: VD-25027-16

CT TNHH Stada-VN

40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Cập nhật theo Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017: Số đăng ký: VD-25027-16  Dạng bào chế: viên nén

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

11

Amlodipin Stada 5mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.

VD-19692-13

Công ty TNHH LD Stada Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 7: Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

12

Azicine

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-20541-14

Công ty TNHH LD Stada - Việt nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam

13

Irbesartan stada 300mg

Irbesartan

300mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-18533-13

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam

14

Losartan Stada 50mg

Losartan kali

50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên;

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-20373-13

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

15

Rosuvastatin Stada 10mg

Rosuvastatin 10 mg (dưới dạng Rosuvastatin calcium)

10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-19690-13

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam.

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

16

Esomeprazol Stada 40 mg

Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg

40mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-22670-15

Công ty TNHH LD Stada -Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An - Bình Dương

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam

17

Metformin Stada 500 mg

Metformin HCl 500 mg

500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-23976-15

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam

18

Venlafaxine Stada 75 mg

Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCl) 75 mg

75mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-23984-15

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

19

Cetirizine Stada 10 mg

Cetirizin dihydrochlorid

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-18108-12

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

20

Clopistad

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat)

75 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-23964-15

Công ty TNHH LD Stada Việt Nam

Số 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

21

Nifedipin T20 Stada retard

Nifedipin

20 mg

Viên nén bao phim tác dụng kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-24568-16

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương.

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016

Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam

22

Carbamazepin 200 mg

Carbamazepin

200 mg

Viên nén

Hộp 1 lọ x 100 viên

VD-23439-15

Công ty cổ phần dược Danapha

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

Đợt 14: Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ x 100 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

23

Agirovastin 20

Rosuvastatin calcium tương đương 20 mg Rosuvastatin

20mg

 

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-13317-10

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang

Đợt 13: Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016

Số đăng ký: VD-25122-16; Địa chỉ cơ sở sản xuất: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang

24

Naphalevo

Levonorgestrel 30mcg

30mcg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ 28 viên

VD-12150-10

Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà

415 Hàn Thuyên, TP Nam Định

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

Số đăng ký: VD-26196-17

25

Noruxime 250

Cefuroxim 250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil

250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-18697-13

Công ty cổ phần dược phẩm Amvi

Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh

Đợt 5: Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013

Tên thuốc: Amvifuxime 250.

26

Naphaceptiv

Levonorgestrel + Ethinylestradiol 125/ 30mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần (Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II furmarat) được miễn thử BE)

 

Viên nén bao phim

 

Hộp 1 vỉ 28 viên

VD-3717-07

Công ty Cổ phần dược phẩm Nam Hà

415 Hàn Thuyên, TP Nam Định

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

Số đăng ký: VD-17475-12

 

Văn bản bị đính chính
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 17248/QLD-CL năm 2017 về cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu: 17248/QLD-CL
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 24/10/2017
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
Người ký: Đỗ Văn Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/10/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 17248/QLD-CL năm 2017 về cập nhật th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký