Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024

Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024 về bản dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022 là tài liệu chuyên ngành do Tổng cục Hải quan ban hành. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn, giải thích chi tiết cách phân loại hàng hóa theo Danh mục HS 2022, giúp các cơ quan hải quan và doanh nghiệp xuất nhập khẩu áp mã số hàng hóa (mã HS) một cách chính xác và thống nhất.

Cấu trúc và phạm vi nội dung trích xuất

Tài liệu chú giải chi tiết được phân chia theo các phần và chương tương ứng với Danh mục HS. Trong phạm vi nội dung trích xuất ban đầu, văn bản tập trung làm rõ quy định tại Phần I và Chương 1:

  • Phần I: Động vật sống và các sản phẩm từ động vật.
  • Chương 1: Động vật sống.

Quy tắc phân loại và loại trừ tại Chương 1 (Động vật sống)

Chương 1 đưa ra các nguyên tắc phân loại cụ thể đối với nhóm hàng động vật sống, cụ thể như sau:

  • Phạm vi bao gồm: Chương này bao gồm tất cả các loại sinh vật sống, không phân biệt mục đích sử dụng, bao gồm cả động vật sống dùng làm thực phẩm cho con người hoặc sử dụng cho các mục đích khác (như nuôi làm cảnh, nhân giống, biểu diễn, nghiên cứu khoa học...).
  • Phạm vi loại trừ: Chương này cũng thiết lập ranh giới phân loại bằng cách loại trừ một số đối tượng sinh vật sống cụ thể. Các đối tượng bị loại trừ này sẽ được phân loại ở các chương khác phù hợp hơn trong Danh mục HS nhằm tránh sự trùng lặp và xung đột mã hàng.

Lưu ý: Các thông tin về số hiệu cụ thể, ngày ban hành, ngày có hiệu lực và tình trạng hiệu lực của Công văn 1810/TCHQ-TXNK chưa được thể hiện đầy đủ trong nguồn dữ liệu trích xuất. Người đọc cần tham chiếu văn bản gốc để có đầy đủ thông tin hành chính liên quan.

BỘ TÀI CHÍNH
TNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1810/TCHQ-TXNK
V/v bản dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022

Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2024

 

Kính gửi: Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố.

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích đ kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo Công văn này bn dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS theo phiên bản 2022 làm tài liệu tham khảo, phục vụ việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Trong quá trình áp dụng, nếu có sự khác biệt về mô tả hàng hóa bng tiếng Việt và mô tả hàng hóa bng tiếng Anh thì áp dụng mô tả hàng hóa bng tiếng Anh.

Tổng cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết, thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- TT. Nguy
n Đức Chi (để báo cáo);
- Tổng cục trưởng (để báo cáo);
- Vụ Chính sách thuế - BTC;
- Vụ Hợp tác quốc tế - BTC;
- Vụ Pháp chế - BTC;
- Các đơn vị thuộc cơ quan TCHQ;

- VCCI
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Đ.Th
y (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TNG CỤC TRƯỞNG




Hoàng Việt Cường

 

 


PHỤ LỤC

CHÚ GIẢI CHI TIẾT DANH MỤC HS2022 (EN2022)
(Ban hành kèm theo công v
ăn số 1810/TCHQ-TXNK ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Tng cục Hải quan)

PHẦN I

ĐỘNG VẬT SNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú gii.

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cn phải k đến cả ging hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bng đông lạnh.

Chương 1

Động vật sống

Chú giải.

1. Chương này bao gồm tất c các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

TNG QUÁT

Chương này bao gồm tất c các loại sinh vật sống (dùng làm thực phẩm hoặc có các mục đích khác) trừ:

(1) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

(2) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02.

(3) Bầy thú thuộc rạp xiếc, bầy thú hoặc động vật làm trò lưu động tương tự khác (nhóm 95.08).

Động vật, k cả côn trùng, chết trên đường vận chuyển được phân loại vào các nhóm từ 02.01 đến 02.05, 02.07. 02.08 hoặc 04.10 nếu chúng là nhng động vật ăn được thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Trong nhng trường hợp khác, chúng được phân loại vào nhóm 05.11.

01.01 - Nga, lừa, la sống (+).

- Ngựa:

0101.21 - - Loại thuần chủng đ nhân giống

0101.29 - - Loại khác

0101.30 - Lừa

0101.90 - Loại khác

Nhóm này gồm các loại ngựa (ngựa cái, ngựa đực, ngựa thiến, ngựa con và ngựa nhỏ (pony)), lừa, la, nuôi hoặc hoang.

Con la (mule) là con lai gia lừa đực và ngựa cái. Con la (hinny) là con lai giữa ngựa đực và lừa cái.

o

o     o

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0101.21

Theo mục đích của phân nhóm 0101.21, thuật ng "loại thuần chủng để nhân giống” ch gồm nhng động vật giống được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền công nhận là “thuần chủng”.

 

01.02 - Động vật sống h trâu bò (+).

- Gia súc:

0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống

 

SECTION I

LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Notes.

1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.

Chapter 1

LIVE ANIMALS

Notes.

1. This Chapter covers all live animals except:

(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;

(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and

(c) Animals of heading 95.08.

GENERAL

This Chapter covers all living creatures (for food or other purposes) except:

(1) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates.

(2) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02.

(3) Animals forming part of circuses, menageries or other similar travelling animal shows (heading 95.08).

Animals, including insects, which die during transport are classified in headings 02.01 to 02.05, 02.07, 02.08 or 04.10 if they are edible animals fit for human consumption. In other cases, they are classified in heading 05.11.

01.01 - Live horses, asses, mules and hinnies (+).

- Horses:

0101.21 - - Pure-bred breeding animals

0101.29 - - Other

0101.30 - Asses

0101.90 - Other

This heading covers horses (mares, stallions, geldings, foals and ponies), asses, mules and hinnies, whether domestic or wild.

Mules are the hybrid offspring of the ass and the mare. The hinny is bred from the stallion and the ass.

o

o     o

Subheading Explanatory Note.

Subheading 0101.21

For the purposes of subheading 0101.21, the expression “pure-bred breeding animals” covers only those breeding animals which are regarded as “pure-bred” by the competent national authorities.

 

01.02 - Live bovine animals (+).

- Cattle:

0102.21 - - Pure-bred breeding animals

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024 bản dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022 do Tổng cục Hải quan ban hành

Số hiệu: 1810/TCHQ-TXNK
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 26/04/2024
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
Người ký: Hoàng Việt Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024 bản dịch Chú...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký