Thông tư số 41/2019/TT-BCT do Bộ Công Thương ban hành nhằm bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại các Thông tư trước đây của Bộ Công Thương. Văn bản này chuẩn hóa hệ thống mã số HS đối với nhiều nhóm mặt hàng quan trọng, tạo cơ sở pháp lý đồng bộ cho hoạt động hải quan và thương mại quốc tế.
Phạm vi áp dụng của Thông tư bao gồm việc bổ sung, chi tiết hóa mã số HS cho các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành. Đối tượng áp dụng là các thương nhân tham gia hoạt động xuất nhập khẩu, các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa tại Việt Nam.
Bổ sung danh mục mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu
- Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu.
- Nội dung này bổ sung và làm rõ các quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo.
Bổ sung danh mục mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất
- Ban hành kèm theo Phụ lục II quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với mặt hàng tinh dầu xá xị thuộc diện tạm nhập, tái xuất.
- Quy định này bổ sung cho Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Bổ sung danh mục mã HS đối với kim cương thô
- Ban hành kèm theo Phụ lục III quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với kim cương thô.
- Quy định này nhằm thực thi các quy chế chứng nhận quy trình Kimberley, bổ sung cho Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính.
Bổ sung danh mục mã HS đối với xăng, dầu
- Ban hành kèm theo Phụ lục IV quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với các mặt hàng xăng, dầu.
- Quy định này bổ sung cho Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu.
Bổ sung danh mục mã HS đối với khoáng sản xuất khẩu
- Ban hành kèm theo Phụ lục V quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với khoáng sản xuất khẩu để bổ sung cho Phụ lục 1 của Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016.
- Các nội dung khác liên quan đến tiêu chuẩn chất lượng và thời hạn xuất khẩu khoáng sản tiếp tục thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT và các quy định pháp luật liên quan.
Bổ sung danh mục mã HS trong lĩnh vực kinh doanh thuốc lá
- Ban hành kèm theo Phụ lục VI quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá và giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018.
- Ban hành kèm theo Phụ lục VII quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá để bổ sung cho Phụ lục 72 của Thông tư số 57/2018/TT-BCT.
Bổ sung danh mục mã HS đối với than xuất khẩu
- Ban hành kèm theo Phụ lục VIII quy định chi tiết danh mục theo mã HS đối với than xuất khẩu nhằm bổ sung cho Phụ lục 1 của Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật khác bao gồm cỡ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng và thời hạn xuất khẩu than vẫn được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT.
Nguyên tắc áp dụng danh mục mã HS
- Trường hợp danh mục chỉ liệt kê mã HS nhóm 4 số thì toàn bộ các mã HS phân nhóm 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.
- Trường hợp danh mục chỉ liệt kê mã HS phân nhóm 6 số thì toàn bộ các mã HS phân nhóm 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.
- Trường hợp danh mục liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ duy nhất mã HS 8 số đó mới được áp dụng.
Thông tư số 41/2019/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các thương nhân, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết.
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 41/2019/TT-BCT | Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2019 |
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và tạo thuận lợi thương mại giai đoạn 2018 - 2020;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, cụ thể như sau:
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT.
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT.
Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục III - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với kim cương thô quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC.
Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT.
Bổ sung mã HS chi tiết đối với khoáng sản xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT như tại Phụ lục V - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với khoáng sản xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cỡ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục
1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.
2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.
3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./.
|
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; | BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 10.06 | Lúa gạo. |
| 1006.10 | - Thóc: |
| 1006.10.10 | - - Để gieo trồng |
| 1006.10.90 | - - Loại khác |
| 1006.20 | - Gạo lứt: |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali |
| 1006.20.90 | - - Loại khác |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali |
|
| - - Loại khác: |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác |
| 1006.40 | - Tấm: |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
| 1006.40.90 | - - Loại khác |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI TINH DẦU XÁ XỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 3301.29.90 | Tinh dầu xá xị |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KIM CƯƠNG THÔ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại |
|
| - Kim cương công nghiệp: |
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
|
| - Kim cương phi công nghiệp: |
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG DẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô |
| 2709.00.20 | - Condensate |
| 2709.00.90 | - Loại khác |
| 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác |
|
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: |
|
| - - - - RON97 và cao hơn: |
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác |
|
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: |
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác |
|
| - - - - RON khác: |
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác |
|
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: |
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác |
| 2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
|
| - - - Loại khác |
| 2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19 | - - Loại khác |
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
|
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu |
| 2710.19.81
| - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên |
| 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C |
| 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|
| Sản phẩm chế biến từ quặng titan |
|
| 2615.10.00.20 | - Bột zircon: ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 μm |
|
| 2823.00.00.40 | - Ilmenite hoàn nguyên: TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%. |
|
| 2823.00.00.10 | - Xỉ titan loại 1: TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% |
|
| 2823.00.00.20 | - Xỉ titan loại 2: 85% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% |
|
| 2614.00.90.10 | - Tinh quặng rutil: TiO2 ≥ 83% | - Tinh quặng rutil 83% ≤ TiO2 ≤ 87%: mã 2614.00.90.10 - Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%: mã 2823.00.00.30 |
| 2823.00.00.30 | - Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp: TiO2 ≥ 83% | |
| 2612.20.00.90 | - Tinh quặng Monazit: REO ≥ 57% |
|
|
| Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít |
|
| 2818.20.00 | - Alumin: Al2O3 ≥ 98,5% |
|
| 2818.30.00 | - Hydroxit nhôm - Al(OH)3: Al2O3 ≥ 64% |
|
| 2617.90.00.90 | Tinh quặng Bismut: Bi ≥ 70% |
|
| 2604.00.00.90 | Tinh quặng Niken: Ni ≥ 9,5% |
|
| 2530.90.90.10 | Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ: TREO ≥ 99% |
|
| 2529.21.00 | Tinh quặng Fluorit: 90% ≤ CaF2 ≤ 97% |
|
| 2529.22.00 | Tinh quặng Fluorit: CaF2 > 97% |
|
| 2511.10.00 | Bột barit: BaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt < 1mm |
|
|
| Đá hoa trắng |
|
| 2517.41.00.10 | - Dạng bột: Cỡ hạt < 0.125mm, độ trắng ≥ 85% |
|
| 2517.41.00.20 | - Dạng bột: 0.125 ≤ Cỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85% |
|
|
| - Dạng cục |
|
| 2517.41.00.30 | -- Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng > 95%. |
|
| 2517.41.00.30 | -- Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%. |
|
| 2504 | Tinh quặng Graphit: C ≥ 90% |
|
Ghi chú: Mã hàng thực hiện theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.90 | - - Loại khác |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.90 | - - Loại khác |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: |
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá |
| 2401.30.90 | - - Loại khác |
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. |
|
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
| 2403.19 | - - Loại khác: |
|
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: |
| 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon (SEN) |
| 2403.19.19 | - - - - Loại khác |
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu |
|
| - - - Loại khác: |
| 2403.19.91 | - - - - Ang Hoon (SEN) |
| 2403.19.99 | - - - - Loại khác |
|
| - Loại khác: |
| 2403.91 | - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” (thuốc lá tấm): |
| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
| 2403.91.90 | - - - Loại khác |
| 2403.99 | - - Loại khác: |
| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| 2403.99.30 | - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
| 2403.99.90 | - - - Loại khác |
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. |
| 4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
| 4813.20.00 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
| 4813.9 | - Loại khác: |
| 4813.90.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ |
| 4813.90.90 | - - Loại khác |
Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu.
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8478.10.10 | I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá |
|
| A. Công đoạn chế biến lá |
| 8478.90.10 | 1. Máy cắt đầu lá |
| 2. Xy lanh làm ẩm | |
| 3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) | |
| 4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu) | |
| 5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá | |
|
| B. Công đoạn chế biến cọng |
| 8478.90.10 | 1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1 |
| 2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2 | |
| 3. Hệ thống tước cọng, tách lá | |
| 4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu) | |
| 5. Máy phân loại, làm sạch cọng | |
| 6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng | |
| 8478.10.10 | II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá |
|
| A. Công đoạn lá |
| 8478.90.10 | 1. Thiết bị hấp chân không |
| 2. Máy cắt kiện lá | |
| 3. Xy lanh làm ẩm lá | |
| 4. Xy lanh gia liệu | |
| 5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) | |
| 6. Thiết bị dò kim loại | |
| 7. Máy thái lá | |
| 8. Thiết bị trương nở sợi | |
| 9. Thiết bị sấy | |
| 10. Thiết bị phân ly sợi | |
| 11. Hệ thống các cân định lượng | |
|
| B. Công đoạn cọng |
| 8478.90.10 | 1. Máy tước cọng |
| 2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1 | |
| 3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng) | |
| 4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2 | |
| 5. Thiết bị cán cọng | |
| 6. Máy thái cọng | |
| 7. Thiết bị trương nở cọng | |
| 8. Thiết bị sấy cọng | |
| 9. Thiết bị phân ly cọng | |
| 10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng) | |
| 11. Hệ thống các cân định lượng | |
|
| C. Công đoạn phối trộn sợi |
| 8478.90.10 | 1. Thiết bị phun hương |
| 2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi) | |
| 3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học) | |
| 8478.10.10 | III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá |
| 8478.10.10 | IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu |
|
| A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc |
| 8478.90.10 | 1. Máy cuốn điếu |
| 2. Máy ghép đầu lọc | |
| 3. Máy nạp khay | |
|
| B. Công đoạn đóng bao |
| 8478.90.10 | 1. Máy đóng bao |
| 2. Máy đóng bóng kính bao | |
| 3. Máy đóng tút | |
| 4. Máy đóng bóng kính tút | |
| 5. Máy đóng thùng carton. |
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THAN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 2701.11.00 | Than cục các loại |
| Than cám 1, 2 | |
| Than cám 3 |
- 1 Thông tư liên tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC hướng dẫn cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley do Bộ Công thương - Bộ Tài chính ban hành
- 2 Thông tư 10/2011/TT-BCT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết 59/NQ-CP về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công thương do Bộ Công thương ban hành
- 3 Thông tư 15/2013/TT-BCT quy định về xuất khẩu than do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 4 Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 41/2012/TT-BCT quy định về xuất khẩu khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 6 Thông tư 30/2018/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 7 Thông tư 57/2018/TT-BCT hướng dẫn Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 1 Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BCT năm 2020 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ Công Thương ban hành
- 2 Văn bản hợp nhất 16/VBHN-BCT năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 3 Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương
- 4 Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BCT năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 5 Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư liên tịch hướng dẫn cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley do Bộ Công thương ban hành
- 6 Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ Công Thương ban hành
- 1 Thông tư 40/2016/TT-BYT về Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
- 2 Quyết định 3741/QĐ-BYT năm 2017 bãi bỏ Quyết định 818/2007/QĐ-BYT về Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Công văn 158/TCHQ-GSQL năm 2020 về thực hiện Thông tư 80/2019/TT-BTC do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5 Công văn 575/TCHQ-GSQL năm 2020 vướng mắc tại ô số 7 trên C/O các mẫu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6 Công văn 395/TCHQ-TXNK năm 2020 về nhập khẩu hàng hóa sản xuất xuất khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7 Công văn 5482/TCHQ-TXNK năm 2020 về điều chỉnh mã số HS đối với mặt hàng Nguyên liệu thực phẩm - Bột đậu nành đã tách chất béo do Tổng cục Hải quan ban hành
- 8 Quyết định 01/2021/QĐ-TTg về Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9 Quyết định 1182/QĐ-BCT năm 2021 về Danh mục mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
- 10 Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
- 11 Thông tư 72/2022/TT-BTC ngưng hiệu lực của Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12 Công văn 5772/TCHQ-GSQL năm 2022 thực hiện Thông tư 31/2022/TT-BTC do Tổng cục Hải quan ban hành
- 13 Công văn 315/TCHQ-TXNK năm 2023 thực hiện Thông tư 31/2022/TT-BTC và các Nghị định Biểu thuế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 14 Thông tư 09/2023/TT-BVHTTDL về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
- 15 Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024 bản dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022 do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1 Thông tư liên tịch 14/2009/TTLT-BCT-BTC hướng dẫn cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley do Bộ Công thương - Bộ Tài chính ban hành
- 2 Thông tư 10/2011/TT-BCT sửa đổi, bãi bỏ quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết 59/NQ-CP về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công thương do Bộ Công thương ban hành
- 3 Thông tư 15/2013/TT-BCT quy định về xuất khẩu than do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 4 Thông tư 38/2014/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 41/2012/TT-BCT quy định về xuất khẩu khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 6 Thông tư 30/2018/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 7 Thông tư 57/2018/TT-BCT hướng dẫn Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 8 Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BCT năm 2020 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ Công Thương ban hành
- 9 Thông tư 23/2021/TT-BCT quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công thương quản lý
- 10 Văn bản hợp nhất 16/VBHN-BCT năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 11 Thông tư 08/2023/TT-BCT sửa đổi quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- 12 Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương
- 13 Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BCT năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 14 Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư liên tịch hướng dẫn cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế Chứng nhận Quy trình Kimberley do Bộ Công thương ban hành
- 15 Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BCT năm 2023 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ Công Thương ban hành
- 1 Luật Quản lý ngoại thương 2017
- 2 Thông tư 40/2016/TT-BYT về Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
- 3 Nghị định 98/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương
- 4 Quyết định 3741/QĐ-BYT năm 2017 bãi bỏ Quyết định 818/2007/QĐ-BYT về Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5 Nghị định 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương
- 6 Quyết định 1254/QĐ-TTg năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vào tạo thuận lợi thương mại giai đoạn 2018-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Thông tư 11/2018/TT-BTTTT về công bố chi tiết Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu kèm theo mã số HS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8 Công văn 158/TCHQ-GSQL năm 2020 về thực hiện Thông tư 80/2019/TT-BTC do Tổng cục Hải quan ban hành
- 9 Công văn 575/TCHQ-GSQL năm 2020 vướng mắc tại ô số 7 trên C/O các mẫu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 10 Công văn 395/TCHQ-TXNK năm 2020 về nhập khẩu hàng hóa sản xuất xuất khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 11 Công văn 5482/TCHQ-TXNK năm 2020 về điều chỉnh mã số HS đối với mặt hàng Nguyên liệu thực phẩm - Bột đậu nành đã tách chất béo do Tổng cục Hải quan ban hành
- 12 Quyết định 01/2021/QĐ-TTg về Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13 Quyết định 1182/QĐ-BCT năm 2021 về Danh mục mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương
- 14 Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
- 15 Thông tư 72/2022/TT-BTC ngưng hiệu lực của Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 16 Công văn 5772/TCHQ-GSQL năm 2022 thực hiện Thông tư 31/2022/TT-BTC do Tổng cục Hải quan ban hành
- 17 Công văn 315/TCHQ-TXNK năm 2023 thực hiện Thông tư 31/2022/TT-BTC và các Nghị định Biểu thuế do Tổng cục Hải quan ban hành
- 18 Thông tư 09/2023/TT-BVHTTDL về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
- 19 Công văn 1810/TCHQ-TXNK năm 2024 bản dịch Chú giải chi tiết Danh mục HS 2022 do Tổng cục Hải quan ban hành