Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Công văn 20299/QLD-ĐK

Công văn 20299/QLD-ĐK được ban hành năm 2017 bởi Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế. Đây là văn bản hành chính quan trọng nhằm công bố danh mục các nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu đối với các loại thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành. Văn bản này đóng vai trò quản lý chặt chẽ nguồn nguyên liệu đầu vào, đảm bảo chất lượng và an toàn cho người sử dụng thuốc tại Việt Nam.

Các nội dung cốt lõi của Công văn 20299/QLD-ĐK

  • Công bố danh mục nguyên liệu bắt buộc cấp phép: Văn bản đưa ra danh sách chi tiết các nguyên liệu làm thuốc (bao gồm hoạt chất, tá dược, vỏ nang...) dùng cho việc sản xuất các thuốc trong nước đã có số đăng ký nhưng vẫn thuộc diện phải xin giấy phép nhập khẩu trước khi đưa vào sản xuất.
  • Đối tượng áp dụng quy định: Quy định này áp dụng trực tiếp đối với các doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước, các đơn vị nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc, và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc kiểm duyệt và cấp phép nhập khẩu dược phẩm.
  • Mục đích quản lý chuyên ngành: Việc yêu cầu cấp phép nhập khẩu đối với nguyên liệu của các thuốc đã có số đăng ký giúp Cục Quản lý Dược kiểm soát tốt nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu, tránh tình trạng sử dụng nguyên liệu kém chất lượng hoặc không rõ nguồn gốc trong sản xuất thuốc nội địa.
  • Yêu cầu về thủ tục hành chính: Các cơ sở sản xuất và nhập khẩu phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình lập hồ sơ, nộp đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu đối với các nguyên liệu nằm trong danh mục được ban hành kèm theo công văn này.

Ý nghĩa và tác động của văn bản đối với ngành dược

  • Đảm bảo chất lượng thuốc sản xuất trong nước: Việc siết chặt quản lý nguyên liệu nhập khẩu giúp nâng cao uy tín và chất lượng của các sản phẩm thuốc sản xuất nội địa, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
  • Tạo sự minh bạch trong hoạt động nhập khẩu: Danh mục được công bố công khai giúp các doanh nghiệp chủ động trong việc chuẩn bị hồ sơ pháp lý, tối ưu hóa quy trình nhập khẩu và sản xuất, tránh các vướng mắc thủ tục tại cửa khẩu.
  • Tăng cường vai trò giám sát của cơ quan quản lý: Giúp Cục Quản lý Dược và các cơ quan liên quan dễ dàng theo dõi, thống kê và kiểm tra luồng nguyên liệu dược chất nhập khẩu vào Việt Nam.

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20299/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK.

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2017

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam phải kiểm soát đặc biệt phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Nội dung công bố đối với thuốc số thứ tự 5, 6, 7, 8, 9, 11 trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội dung đối với các thuốc nêu trên đã được công bố kèm theo Công văn số 13228/QLD-ĐK ngày 12/7/2016 và Công văn số 21380/QLD-ĐK ngày 28/10/2016 của Cục Quản lý Dược.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Các Phó Cục trưởng (để b/c);
- TP. Nguyễn Huy Hùng (để b/c);
- P. QLKD dược (để phối hợp);
- Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐK (N.H).

TUQ. CỤC TRƯỞNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC





Đỗ Minh Hùng

 

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm Công văn số: 20299/QLD-ĐK ngày 04/12/2017 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Số giấy đăng ký lưu hành thuốc

Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành

Tên cơ sở sản xuất thuốc

Tên nguyên liệu làm thuốc

TCCL của nguyên liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu

Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu

Tên nước sản xuất nguyên liệu

1

Ciprofloxacin

VD-19552-13

10/9/2018.

Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa

Ciprofloxacin hydroclorid

USP 35

Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd

No.7, Donghai 3rd Avenue, Zhejiang Provincal chemical and medical materials base linhai zone, Lihai, Zhejiang

China

2

Ciprofloxacin

VD-19552-13

10/9/2018

Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa

Ciprofloxacin hydroclorid

USP 38

Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd

No.6, Wei Wu Road, Hangzhou Gulf Shangyu Industrial Zone, Zhejiang

China

3

Ciprothepharm

VD-20937-14

12/6/2019

Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa

Ciprofloxacin hydroclorid

USP 35

Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd

No.7, Donghai 3rd Avenue, Zhejiang Provincal chemical and medical materials base linhai zone, Lihai, Zhejiang

China

4

Ciprothepharm

VD-20937-14

12/6/2019

Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa

Ciprofloxacin hydroclorid

USP 38

Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd

No.6, Wei Wu Road, Hangzhou Gulf Shangyu Industrial Zone, Zhejiang

China

5

Zidovudin STADA 300 mg

VD-22353-15

09/02/2020

Công ty TNHH Liên Doanh STADA-VN

Zidovudine

BP 2012

Hetero Labs Limited

Unit-IX, Plot No.2, Hetero Infrastructure Ltd-SEZ, N.Narasapuram Village, Nakkapally Mandal, Visakhapatnam District, Andhra Pradesh

India

6

Scanax 500

VD-22676-15

26/05/2020

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Ciprofloxacin hydrochloride

USP 35

Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd.

No.7, Donghai 3rd Avenue, Zhejiang provincial chemical and medical materials base lihai zone, Linhai District, Zhejiang Province

China

7

Metronidazol STADA 400 mg

VD-22682-15

26/05/2020

Công ty TNHHLiên Doanh STADA- VIỆT NAM

Metronidazole

DĐVN IV

Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.

428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian County Hubei Province

China

8

Vastad

VD-22683-15

26/05/2020

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Metronidazole

DĐVN IV

Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.

428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian County Hubei Province

China

9

Metronidazole STADA 250 mg

VD-23356-15

09/09/2020

Côngty TNHH Liên Doanh SXADA- VIỆTNAM

Metronidazole

BP 2012

Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.

428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian County Hubei Province

China

10

Ofloxacin STADA 200 mg

VD-23359-15

09/09/2020

Côngty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Ofloxacin

USP 35

Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd

333, Jiangnan Road, Hengdian, Dongyang, Zhejiang

China

11

scanax 500

VD-23362-15

09/09/2020

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Ciprofloxacin hydrochloride

USP 35

Zhejiang Langhua Pharmaceutical Co., Ltd.

No.7, Donghai 3rd Avenue, Zhejiang provincial chemical and medical materials base lihai zone, Linhai District, Zhejiang Provence

China

12

Metronidazole STADA 500 mg

VD-23989-15

17/12/2020

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Metronidazole

BP 2012

Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd.

428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian County Hubei Province

China

13

Levofloxacin STADA 500 mg

VD-24565-16

23/03/2021

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Levofloxacin hemihydrate

USP 35

SHANGYU JINGXIN PHARMACEU TICAL Co., Ltd.

No. 31, Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu city, Zhejiang Province

China

14

Colchicine STADA 1 mg

VD-24573-16

23/03/2021

Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Colchicine

USP 35

Indena S.p.A.

Viale Ortles, 12 - 20139 MILAN

Italy

15

Stadsidon 20

VD-25482-16

05/09/2021

Chi nhánh Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Ziprasidone hydrochloride

EP 8.0

Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.

No.849, Dongjia Town, Licheng District, Jinan, Shandong Province, P.R of China 250105

China

16

Entecavir STADA 0.5 mg

QLĐB-560-16

05/09/2018

Chi nhánh Công ty TNHH Liên Doanh STADA- VIỆT NAM

Entecavir monohydrate

TCNSX

Hetero Drugs Limited.

S. Nos. 213, 214 and 255, Bonthapally Village, Jinnaram Mandal, Medak District, Andhra Pradesh.

India

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 20299/QLD-ĐK năm 2017 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu: 20299/QLD-ĐK
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 04/12/2017
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
Người ký: Đỗ Minh Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/12/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 20299/QLD-ĐK năm 2017 về công bố dan...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký