Tóm tắt Công văn 22/BĐKH-GNPT năm 2024 về việc công bố thông tin các tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát (đợt 2)
Công văn số 22/BĐKH-GNPT do Cục Biến đổi khí hậu ban hành là văn bản hành chính quan trọng nhằm thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các chất làm suy giảm tầng ô-dôn và chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát tại Việt Nam. Dưới đây là các nội dung trọng tâm được tổng hợp từ văn bản:
Nội dung cốt lõi của văn bản:
- Công bố danh sách đợt 2: Văn bản chính thức công khai thông tin của các tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành thủ tục đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo đúng quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hoặc tiêu thụ các chất được kiểm soát (bao gồm các chất trợ nở, chất lạnh, dung môi tẩy rửa... thuộc danh mục kiểm soát của Nghị định thư Montreal).
- Trách nhiệm của các tổ chức đã đăng ký: Các đơn vị có tên trong danh sách được công bố phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về hạn ngạch sử dụng, thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình xuất nhập khẩu, sử dụng chất được kiểm soát và chịu sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Ý nghĩa và vai trò quản lý nhà nước:
Việc công bố thông tin này giúp minh bạch hóa danh sách các đơn vị đủ điều kiện sử dụng chất được kiểm soát, hỗ trợ các cơ quan liên quan (như lực lượng Hải quan, Quản lý thị trường) dễ dàng đối chiếu, kiểm soát hoạt động lưu thông hàng hóa trên thị trường. Đồng thời, hoạt động này thể hiện nỗ lực của Việt Nam trong việc thực hiện lộ trình giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn theo các cam kết quốc tế.
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/BĐKH-GNPT | Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2024 |
Kính gửi: Văn phòng Bộ
Triển khai Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, Cục Biến đổi khí hậu tiếp nhận 76 hồ sơ đăng ký sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức có liên quan. Qua rà soát các hồ sơ đăng ký tính từ ngày 18/02/23 đến 29/12/2023, đã có 57 hồ sơ đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP.
Thực hiện quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP, Cục Biến đổi khí hậu đề nghị Quý Văn phòng công bố thông tin (đợt 2) về 57 tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường, với các nội dung như sau:
1. Tên các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát.
2. Mã số doanh nghiệp.
3. Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát.
(Nội dung chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
Cục Biến đổi khí hậu trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Văn phòng./.
|
| CỤC TRƯỞNG |
TỔ CHỨC ĐÃ HOÀN THÀNH ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 24 NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP (ĐỢT 2, TỪ NGÀY 18/2/23 ĐẾN 29/12/23)
(Kèm theo Công văn số 22/BĐKH-GNPT ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Cục Biến đổi khí hậu)
| STT | Tên doanh nghiệp | Mã số doanh nghiệp | Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát |
| 1 | Công ty TNHH Scancom Việt Nam | `0301878655 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 2 | Công ty TNHH Entalpia Europe Việt Nam | `0316212106 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Xuất khẩu chất được kiểm soát |
| 3 | Công ty cổ phần phát triển xây dựng cơ điện AE | `0107867010 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 4 | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ ADS Việt Nam | `0108183503 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 5 | Công ty TNHH Taiyo Ink Việt Nam | `0109243025 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 6 | Công TNHH Dệt và Nhuộm Hưng Yên | `0900288623 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 7 | Công ty TNHH Longtech Precision Việt Nam | 2300277214 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 8 | Công ty cổ phần năng lượng Hòa Phát | `0800385380 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 9 | Công ty cổ phần thép Hòa Phát Hải Dương | `0800384651 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 10 | Chi nhánh Tổng Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam- Công ty tàu dịch vụ dầu khí | 0100150577-034 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 11 | Công ty cổ phần quốc tế ARS | `0107584622 | Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát. |
| 12 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển CNS | `0102609841 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 13 | Công ty cổ phần phân bón dầu khí Cà Mau | 2001012298 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 14 | Công ty liên doanh TNHH Crown Hà Nội | `0500232898 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 15 | Công ty TNHH Mabuchi Motor Việt Nam | 3600240707 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 16 | Công ty TNHH Uchiyama Việt Nam | 3700337163 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 17 | Chi nhánh Công ty TNHH NGKSuntory PepsiCo Việt Nam tại TP Cần Thơ | `0300816663-006 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 18 | Chi nhánh Công ty TNHH NGKSuntory PepsiCo Việt Nam tại Miền Trung | `0300816663-009 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 19 | Chi nhánh Công ty TNHH NGK SUNTORY PEPSICO Việt Nam tại Bắc Ninh | `0300816663-007 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 20 | Công ty TNHH NGK Suntory PepsiCo Việt Nam | `0300816663 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 21 | Công ty TNHH Sumitomo Electric Interconect Products Việt Nam | 2300290409 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 22 | Công ty TNHH NGK Suntory PepsiCo Việt Nam tại Đồng Nai | `0300816663-008 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 23 | Công ty TNHH TNHH Đức Hùng | `0106346022 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 24 | Công ty CP thương mại kỹ thuật công nghệ Đông Nam | `0313432304 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 25 | Công ty TNHH SX ISCVINA | 2500591019 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 26 | Công ty TNHH CEN Việt Nam | `0315269406 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 27 | Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | `0104089394 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 28 | Công ty TNHH phát triển thương mại và XNK Thành Phát | `0104951306 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 29 | Công ty TNHH Universal Scientific Industrial Việt Nam | `0202030568 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; |
| 30 | Công ty TNHH SANAKY Việt Nam | 3702506339 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; |
| 31 | Công ty TNHH TMDV Hồng Thuyên | `0305326341 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 32 | Công ty TNHH TMDV Hồng Thuyên - CN Đồng Nai | `0305326341-004 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 33 | Công ty TNHH dịch vụ vận tải Quang Hưng | `0301245691 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 34 | Công ty TNHH phát triển công nghệ và thương mại An Phát | `0309515300 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 35 | Công ty CP khí công nghiệp dầu khí Việt Hàn | 3502343422 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 36 | Công ty TNHH DongSung Chemical (Việt Nam) | 3600873386 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 37 | Công ty CP công nghiệp lạnh Hưng Trí | `0301055926 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 38 | Công ty TNHH Đất Biển Việt Nam | `0310442985 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 39 | Công ty TNHH TMDV Thảo Tài nguyên | `0305399406 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 40 | Công ty TNHH TMDV Minh Huy Hoàng | `0316310713 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 41 | Công ty TNHH thương mại Trang Đài | `0313396871 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 42 | Công ty CP Bình An | `0101252268 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 43 | Công ty CP Giải pháp Đệ nhất - CN Đồng Nai | `0106606506-002 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 44 | Công ty TNHH Bình Yên | `0100979928 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 45 | Công ty CP Giải pháp công nghệ Bảo Phát | `0107535858 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 46 | Công ty CP Đâù tư Văn Phú- Invest | `0102702590 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 47 | Công ty TNHH Hoya Lens Việt Nam | 3700778993 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 48 | Cảng hàng không Phù cát- CN Tổng Công ty Cảng hàng không VN-CTCP | `0311638525-020 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 49 | Công ty TNHH ON SEMICONDUCTOR Việt Nam | 3600692936 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 50 | Công ty TNHH AMKOR Technology Việt Nam | 2301195652 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 51 | Công ty CP XNK Greencool Tech VN | `0110468390 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 52 | Công ty TNHH Nissei Electric Hà Nội | `0101877478 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 53 | Chi nhánh TCT Phân bón và hóa chất dầu khí- Công ty CP- Nhà máy đạm Phú mỹ | `0303165480-001 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 54 | Công ty TNHH S-TEC VINA | `0700801090 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 55 | Công ty TNHH Aiphone Communication Việt Nam | 3700838473 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 56 | Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và an toàn Đông Đô | `0102750675 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 57 | CN Vĩnh Phúc-Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và an toàn Đông Đô | `0102750675-004 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
- 1 Công văn 1047/BĐKH-GNPT năm 2020 về vướng mắc thực hiện Thông tư 05/2020/TT-BCT do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 2 Công văn 995/BĐKH-KTTT năm 2023 về thuế giá trị gia tăng bán chứng chỉ REC do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 3 Thông tư 20/2023/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023 công bố thông tin các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 1 Công văn 1047/BĐKH-GNPT năm 2020 về vướng mắc thực hiện Thông tư 05/2020/TT-BCT do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 2 Nghị định 06/2022/NĐ-CP quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn
- 3 Công văn 995/BĐKH-KTTT năm 2023 về thuế giá trị gia tăng bán chứng chỉ REC do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 4 Thông tư 20/2023/TT-BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thu gom, vận chuyển, lưu giữ, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5 Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023 công bố thông tin các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát do Cục Biến đổi khí hậu ban hành