Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023

Công văn 237/BĐKH-GNPT do Cục Biến đổi khí hậu ban hành năm 2023 là văn bản hành chính quan trọng nhằm công bố danh sách các tổ chức đã hoàn thành thủ tục đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát. Đây là hoạt động nghiệp vụ định kỳ nhằm thực thi các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đặc biệt là công tác quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn và chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal mà Việt Nam là thành viên chính thức.

Mục đích và ý nghĩa của việc công bố thông tin

Việc ban hành Công văn 237/BĐKH-GNPT hướng tới các mục tiêu quản lý cốt lõi sau:

  • Minh bạch hóa thông tin quản lý: Công khai danh sách các doanh nghiệp, tổ chức đã tuân thủ đúng quy trình đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo quy định, tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và minh bạch.
  • Cơ sở phân bổ hạn ngạch: Việc hoàn thành đăng ký là điều kiện bắt buộc để các cơ quan quản lý nhà nước xem xét, phân bổ hạn ngạch nhập khẩu, xuất khẩu hoặc sử dụng các chất được kiểm soát cho các tổ chức trong các kỳ kế hoạch tiếp theo.
  • Tăng cường công tác giám sát: Cung cấp cơ sở dữ liệu chính thức giúp các cơ quan chức năng như lực lượng Hải quan, Quản lý thị trường và Thanh tra môi trường dễ dàng đối chiếu, kiểm soát hoạt động lưu thông, xuất nhập khẩu và sử dụng hóa chất trên thị trường.

Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

Văn bản này trực tiếp ghi nhận và tác động đến các nhóm đối tượng sau:

  • Các tổ chức, doanh nghiệp: Các đơn vị có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hoặc tiêu thụ các chất được kiểm soát (bao gồm các chất hydrochlorofluorocarbon - HCFC, hydrofluorocarbon - HFC và các chất khác thuộc danh mục kiểm soát theo quy định pháp luật).
  • Cơ quan quản lý nhà nước: Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Hải quan cửa khẩu và các Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương trong việc phối hợp theo dõi, giám sát thực thi pháp luật về bảo vệ tầng ô-dôn.

Căn cứ pháp lý liên quan

Công văn 237/BĐKH-GNPT được ban hành dựa trên các nền tảng pháp lý quan trọng về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn tại Việt Nam, bao gồm:

  • Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: Quy định khung pháp lý cao nhất về trách nhiệm bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất được kiểm soát tại Việt Nam.
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CP: Quy định chi tiết về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, trong đó quy định rõ thủ tục đăng ký, phân bổ hạn ngạch và lộ trình quản lý các chất được kiểm soát.
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMT: Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu, hướng dẫn cụ thể về biểu mẫu và quy trình đăng ký sử dụng chất được kiểm soát cho các tổ chức, cá nhân liên quan.

Vai trò của việc đăng ký sử dụng chất được kiểm soát

Việc các tổ chức hoàn thành đăng ký theo Công văn 237/BĐKH-GNPT thể hiện tinh thần thượng tôn pháp luật và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong việc bảo vệ môi trường. Những đơn vị không thực hiện đăng ký hoặc không có tên trong danh sách công bố sẽ không đủ điều kiện pháp lý để được cấp hạn ngạch hoặc thực hiện các thủ tục thông quan liên quan đến việc xuất nhập khẩu các chất được kiểm soát, từ đó hạn chế tối đa các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ tầng ô-dôn.

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỤC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 237/BĐKH-GNPT
V/v công bố thông tin các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát

Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2023

 

Kính gửi: Văn phòng Bộ

Triển khai Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, trong thời gian qua, Cục Biến đổi khí hậu đã tiếp nhận hồ sơ của các tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát. Qua tổng hợp, rà soát các hồ sơ đăng ký, đã có 127 hồ sơ của các tổ chức đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP (tính đến ngày 17/02/2023).

Thực hiện quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP, Cục Biến đổi khí hậu đề nghị Quý Văn phòng công bố thông tin về 127 tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường, với các nội dung như sau:

1. Tên các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát (tính đến ngày 17/02/2023).

2. Mã số doanh nghiệp.

3. Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát.

(Nội dung chi tiết tại Phụ lục 1,2 kèm theo Công văn này)

Cục Biến đổi khí hậu trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Văn phòng./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thứ trưởng Lê Công Thành (để b/c);
- Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu TNMT;
- Lưu VT, GNPT, H.

CỤC TRƯỞNG




Tăng Thế Cường

 

PHỤ LỤC 1

TỔ CHỨC ĐÃ HOÀN THÀNH ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 24 NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số 237/BĐKH-GNPT ngày 02 tháng 03 năm 2023 của Cục Biến đổi khí hậu)

STT

Tên doanh nghiệp

Mã số doanh nghiệp

Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát

1

Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam

`0100114272

Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

2

Công ty TNHH Kokuyo Việt Nam

`0200656663

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

3

Công ty TNHH Bbraun Việt Nam

`0100114064

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

4

Công ty TNHH Brenntag Việt Nam

`0310474190

Nhập khẩu chất được kiểm soát

5

Công ty TNHH Thế giới Việt

1300463339

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

6

Công ty TNHH Phihong Việt Nam

`0201933912

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

7

Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP

`0311638525-003

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

8

Công ty TNHH Công nghệ Hitron Việt Nam

`0201966435

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

9

Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng

`0400485408

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

10

Công ty TNHH Thiết bị Tân Tiến Sumiden Việt Nam

3602651420

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

11

Cảng hàng không quốc tế Nội Bài- Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP

`0311638525-002

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

12

Công ty CP Hải Việt NM (HAVICO1)

3500387294

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

13

Công ty CP Hải Việt - Kho lạnh Phú Mỹ

3500387294

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

14

Công ty TNHH TDS Việt Nam

`0700777105

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

15

Công ty CP Tập đoàn Hương Sen

1000214733

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

16

Công ty Dầu khí Việt Nhât -JVPC

3500304756

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

17

Công ty TNHH Pou Sung Việt Nam

3600710751

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

18

Công ty TNHH Calofic

5700101362

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

19

Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam

2300325764

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

20

Công ty TNHH Công nghiệp Bao bì Ngai Mee

3700232393

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

21

Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng-Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP

`0311638525-001

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

22

Công ty TNHH Terumo Việt Nam

2500254567

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

23

Công ty TNHH Takahata Precision VIệt Nam

`0200635014

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

24

Công ty TNHH Schaeffler Việt Nam

`0304379252

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

25

Chi nhánh Công ty TNHH Calofic tại Hiệp Phước,Tp Hồ Chí Minh

5700101362-008

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

26

Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc-Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP

0311638525-008

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

27

Công ty TNHH Samsung Display Việt Nam

2300852009

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

28

Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam, Thái Nguyên

4601124536

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

29

Công ty TNHH Nipro Pharma Việt Nam

`0201255784

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

30

Cảng hàng không quốc tế Cát Bi- Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP

`0311638525-005

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

31

Công ty TNHH THE K GTC

`0109041773

Nhập khẩu chất được kiểm soát

32

Công ty Cổ phần giải pháp an toàn Unitek

`0108929982

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;

33

Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3- CTCP- Công ty Nhiệt điện Mông Dương

3502208399

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

34

Công ty TNHH CCI Việt Nam

4000442527

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

35

Công ty TNHH Chemours Việt Nam

`0021320544

Nhập khẩu chất được kiểm soát

36

Công ty TNHH Parker Processing Việt Nam

`0101029661

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

37

Cảng hàng không quốc tế Vinh- Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không VN-CTCP

`0311638525-012

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

38

Công ty CP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

3600897316

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

39

Công ty TNHH MTV Coomart Hải Phòng

`0201264531

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

40

Công ty TNHH Nidec Tosok Akiba (Việt Nam)

`0309286918

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

41

Công ty Ô tô TOYOTA Việt Nam

2500150335

Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

42

Công ty TNHH Intel Products Việt Nam

`0304295429

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

43

Công ty TNHH Hitachi Astemo Vƿnh Phúc

2500150617

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

44

Công ty TNHH Samsung Electro- Mechanics Việt Nam

4601141771

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

45

Công ty TNHH LG Display Việt nam Hải phòng

`0201723640

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

46

Công ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng

`0200476290

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

47

Công ty TNHH Sumitomo Nacco Forklift Việt Nam

`0102854547

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

48

Công ty TNHH Hóa chất AGC Việt Nam

3500103859

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

49

Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam

`0200438947

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

50

Chi nhánh Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam tại Quảng Ninh

`0200438947-002

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

51

Chi nhánh Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam tại Thái Bình

`0200438947-001

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

52

Công ty TNHH sx lốp xe Bridgestone Việt Nam

`0201240026

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

53

Công ty TNHH Synztec Việt Nam

`0200658396

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

54

Công ty TNHH Canon Việt Nam (Trụ sở chính- CN Quế Võ- CN Tiên sơn)

`0101125340; 0101125340-001; 0101125340-002

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

55

Công ty TNHH Mitsubishi Electric Việt Nam

`0310919107

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

56

Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tƿnh (FHS)

3000437821

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

57

Công ty TNHH JH Vina

2600978997

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

58

Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam

3700229030

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

59

Công ty Nhiệt điện Sơn động- TKV, Chi nhánh TCT Điện lực TKV-CTCP

`0104297034-003

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

60

Công ty CP Đông Á

2600283240

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

61

Chi nhánh Tổng Cty điện lực dầu khí Việt Nam- CTCP- Cty điện lực dầu khí Nhơn Trạch

`0102276173-003

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

62

Công ty Honda Việt Nam

2500150543

Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

63

Công ty Ajinomoto Việt Nam

3600244645

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

64

Công ty CP Nhiệt điện Hải phòng

`0200493225

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

65

Công ty CP Synopex Việt Nam

`0106607877

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

66

Công ty TNHH Ô tô Izusu Việt Nam

`0301236665

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

67

Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh- TCT Cảng HKVN-CTCP

`0311638525-013

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

68

Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn- TKV-Chi nhánh TCT Điện lực TKV-CTCP

`0104297034-002

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

69

Công ty TNHH Crystal- Optech Việt Nam

`0901101444

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

70

Công ty TNHH Sews-Components Việt Nam

`0900622596

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

71

Công ty CP sản xuất và xuất nhập khẩu bao bì

`0100106786

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

72

Công ty TNHH Sumirubber Việt Nam

`0200657963

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

73

Công ty TNHH Innovation Tương lai Việt Nam

2601046612

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

74

Công ty TNHH Giày Dona Standard Việt Nam

3600834796

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

75

Công ty TNHH Đông Phương Đồng Nai Việt Nam

3600659583

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

76

Công ty TNHH Dona Pacific Việt Nam

3600492775

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

77

Công ty Cổ phần Daikin Air Conditioning Việt Nam

`0301450108

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Xuất khẩu chất được kiểm soát; Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.

78

Công ty TNHH Toto Việt Nam- CN Hưng yên

`0101225306-002

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

79

Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam

`0101579263

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

80

Công TNHH Lihit Lab. Việt Nam

`0200607088

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

81

Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam- Công Ty TNHH

`0100108624

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

82

Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam

2400816526

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

83

Công ty TNHH Sonova Operation Việt Nam

3700711974

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

84

Công ty TNHH Yokohama

3700711244

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

85

Công ty TNHH Sumidenso Việt Nam

`0800288411

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

86

Công ty Iko Thompson Việt Nam

`0200662000

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

87

Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam II

`0900302927

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

88

Công ty TNHH MTV Cơ điện lạnh HBC

`0109983326

Nhập khẩu chất được kiểm soát

89

Công ty cổ phần cơ điện lạnh KBS Taisei

`0108729422

Nhập khẩu chất được kiểm soát

90

Công ty TNHH Công nghiệp KYB Việt Nam

`0101308175

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

91

Công ty TNHH Bosch Việt Nam

3603119522

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

92

Công ty TNHH Youngne Nam Định

`0600327800

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

93

Công ty TNHH LG Electronics Việt Nam Hải Phòng

`0201311397

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

94

Công ty CP Công nghệ Viễn Nam

`0310346294

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

95

Công TNHH TDS Việt Nam

`0700777105

Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

96

Công ty TNHH Fujifilm Manufacturing Hải Phòng

201276103

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

97

Công ty TNHH Hitachi Astemo Hà Nội

`0100142907

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

98

Công ty TNHH Fujikura Fiber Optics Việt Nam

3700344643

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

99

Công ty TNHH Ford Việt Nam

`0800006882

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

100

Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam

`0100114515

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

101

Công ty TNHH General Electric Hải Phòng

`0202126735

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

102

Công ty TNHH Chế biến dừa Lương Quới

1300230895

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

103

Công ty TNHH MPT Solution (Việt Nam)

2300272632

Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

104

Công ty TNHH Samsung SDI Việt Nam

2300519248

Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

105

Công ty TNHH Inoac Việt Nam

2500236896

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

106

Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam- VNSTEEL

3502269994

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h)

107

Công ty TNHH FICT Việt Nam

3600240030

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

108

Công ty TNHH NCI (Việt Nam)

`0100113399

Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW

 

PHỤ LỤC 2

TỔ CHỨC ĐÃ ĐĂNG KÝ HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU CÁC CHẤT HCFC NĂM 2022 KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số 237/BĐKH-GNPT ngày 02 tháng 03 năm 2023 của Cục Biến đổi khí hậu)

STT

Tên doanh nghiệp

Mã số doanh nghiệp

Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát

1

Công ty TNHH Điện lạnh Thuận Thành

`0100954112

Nhập khẩu chất được kiểm soát

2

Công Ty TNHH Kim Phong Hưng

`0301962258

Nhập khẩu chất được kiểm soát

3

Công ty TNHH Công nghệ và Thương mại Nhật Anh

`0103421200

Nhập khẩu chất được kiểm soát

4

Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Thiên Phúc Hưng

`0301962258

Nhập khẩu chất được kiểm soát

5

Công ty Cổ phần TPTECH quốc tế

`0108385556

Nhập khẩu chất được kiểm soát

6

Công ty cổ phần cơ điện lạnh BKRE Bách Khoa

`0106450947

Nhập khẩu chất được kiểm soát

7

Công ty cổ phần cơ điện lạnh Hoàng Bách

`0106043099

Nhập khẩu chất được kiểm soát

8

Công ty TNHH Thương mại Thanh Kim Long

`0301438580

Nhập khẩu chất được kiểm soát

9

Công ty TNHH phát triển kỹ thuật và thiết bị bảo vệ

`0100284901

Nhập khẩu chất được kiểm soát

10

Công ty TNHH Phú Mỹ An

0101559450/ 0102014781

Nhập khẩu chất được kiểm soát

11

Công ty cổ phần quốc tế VNLIGHT

`0401662610

Nhập khẩu chất được kiểm soát

12

Công Ty TNHH Đặng Hải Anh

`0302977994

Nhập khẩu chất được kiểm soát

13

Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Hoàng Đạt

`0101610932

Nhập khẩu chất được kiểm soát

14

Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Hồng Phúc

`0101678070

Nhập khẩu chất được kiểm soát

15

Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Toàn Phát

`0900742357

Nhập khẩu chất được kiểm soát

16

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Toàn Phát

`0104147430

Nhập khẩu chất được kiểm soát

17

Công ty TNHH Khí công nghiệp Thái Dương

`0302779625

Nhập khẩu chất được kiểm soát

18

Công ty TNHH MTV Vật tư Mạnh Tuấn

`0310597548

Nhập khẩu chất được kiểm soát

19

Công ty TNHH Thương mại Phương Anh

105214538

Nhập khẩu chất được kiểm soát

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023 công bố thông tin các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát do Cục Biến đổi khí hậu ban hành

Số hiệu: 237/BĐKH-GNPT
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 02/03/2023
Nơi ban hành: Cục Biến đổi khí hậu
Người ký: Tăng Thế Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023 công bố thông...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký