Tổng quan về Công văn 237/BĐKH-GNPT năm 2023
Công văn 237/BĐKH-GNPT do Cục Biến đổi khí hậu ban hành năm 2023 là văn bản hành chính quan trọng nhằm công bố danh sách các tổ chức đã hoàn thành thủ tục đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát. Đây là hoạt động nghiệp vụ định kỳ nhằm thực thi các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đặc biệt là công tác quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn và chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal mà Việt Nam là thành viên chính thức.
Mục đích và ý nghĩa của việc công bố thông tin
Việc ban hành Công văn 237/BĐKH-GNPT hướng tới các mục tiêu quản lý cốt lõi sau:
- Minh bạch hóa thông tin quản lý: Công khai danh sách các doanh nghiệp, tổ chức đã tuân thủ đúng quy trình đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo quy định, tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và minh bạch.
- Cơ sở phân bổ hạn ngạch: Việc hoàn thành đăng ký là điều kiện bắt buộc để các cơ quan quản lý nhà nước xem xét, phân bổ hạn ngạch nhập khẩu, xuất khẩu hoặc sử dụng các chất được kiểm soát cho các tổ chức trong các kỳ kế hoạch tiếp theo.
- Tăng cường công tác giám sát: Cung cấp cơ sở dữ liệu chính thức giúp các cơ quan chức năng như lực lượng Hải quan, Quản lý thị trường và Thanh tra môi trường dễ dàng đối chiếu, kiểm soát hoạt động lưu thông, xuất nhập khẩu và sử dụng hóa chất trên thị trường.
Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
Văn bản này trực tiếp ghi nhận và tác động đến các nhóm đối tượng sau:
- Các tổ chức, doanh nghiệp: Các đơn vị có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu hoặc tiêu thụ các chất được kiểm soát (bao gồm các chất hydrochlorofluorocarbon - HCFC, hydrofluorocarbon - HFC và các chất khác thuộc danh mục kiểm soát theo quy định pháp luật).
- Cơ quan quản lý nhà nước: Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Hải quan cửa khẩu và các Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương trong việc phối hợp theo dõi, giám sát thực thi pháp luật về bảo vệ tầng ô-dôn.
Căn cứ pháp lý liên quan
Công văn 237/BĐKH-GNPT được ban hành dựa trên các nền tảng pháp lý quan trọng về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn tại Việt Nam, bao gồm:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: Quy định khung pháp lý cao nhất về trách nhiệm bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất được kiểm soát tại Việt Nam.
- Nghị định 06/2022/NĐ-CP: Quy định chi tiết về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, trong đó quy định rõ thủ tục đăng ký, phân bổ hạn ngạch và lộ trình quản lý các chất được kiểm soát.
- Thông tư 01/2022/TT-BTNMT: Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu, hướng dẫn cụ thể về biểu mẫu và quy trình đăng ký sử dụng chất được kiểm soát cho các tổ chức, cá nhân liên quan.
Vai trò của việc đăng ký sử dụng chất được kiểm soát
Việc các tổ chức hoàn thành đăng ký theo Công văn 237/BĐKH-GNPT thể hiện tinh thần thượng tôn pháp luật và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong việc bảo vệ môi trường. Những đơn vị không thực hiện đăng ký hoặc không có tên trong danh sách công bố sẽ không đủ điều kiện pháp lý để được cấp hạn ngạch hoặc thực hiện các thủ tục thông quan liên quan đến việc xuất nhập khẩu các chất được kiểm soát, từ đó hạn chế tối đa các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ tầng ô-dôn.
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 237/BĐKH-GNPT | Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2023 |
Kính gửi: Văn phòng Bộ
Triển khai Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, trong thời gian qua, Cục Biến đổi khí hậu đã tiếp nhận hồ sơ của các tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát. Qua tổng hợp, rà soát các hồ sơ đăng ký, đã có 127 hồ sơ của các tổ chức đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP (tính đến ngày 17/02/2023).
Thực hiện quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP, Cục Biến đổi khí hậu đề nghị Quý Văn phòng công bố thông tin về 127 tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường, với các nội dung như sau:
1. Tên các tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát (tính đến ngày 17/02/2023).
2. Mã số doanh nghiệp.
3. Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát.
(Nội dung chi tiết tại Phụ lục 1,2 kèm theo Công văn này)
Cục Biến đổi khí hậu trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Văn phòng./.
|
| CỤC TRƯỞNG |
TỔ CHỨC ĐÃ HOÀN THÀNH ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 24 NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số 237/BĐKH-GNPT ngày 02 tháng 03 năm 2023 của Cục Biến đổi khí hậu)
| STT | Tên doanh nghiệp | Mã số doanh nghiệp | Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát |
| 1 | Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam | `0100114272 | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 2 | Công ty TNHH Kokuyo Việt Nam | `0200656663 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 3 | Công ty TNHH Bbraun Việt Nam | `0100114064 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 4 | Công ty TNHH Brenntag Việt Nam | `0310474190 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 5 | Công ty TNHH Thế giới Việt | 1300463339 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 6 | Công ty TNHH Phihong Việt Nam | `0201933912 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 7 | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP | `0311638525-003 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 8 | Công ty TNHH Công nghệ Hitron Việt Nam | `0201966435 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 9 | Công ty TNHH Mabuchi Motor Đà Nẵng | `0400485408 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 10 | Công ty TNHH Thiết bị Tân Tiến Sumiden Việt Nam | 3602651420 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 11 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài- Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP | `0311638525-002 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 12 | Công ty CP Hải Việt NM (HAVICO1) | 3500387294 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 13 | Công ty CP Hải Việt - Kho lạnh Phú Mỹ | 3500387294 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 14 | Công ty TNHH TDS Việt Nam | `0700777105 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 15 | Công ty CP Tập đoàn Hương Sen | 1000214733 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 16 | Công ty Dầu khí Việt Nhât -JVPC | 3500304756 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 17 | Công ty TNHH Pou Sung Việt Nam | 3600710751 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 18 | Công ty TNHH Calofic | 5700101362 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 19 | Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam | 2300325764 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 20 | Công ty TNHH Công nghiệp Bao bì Ngai Mee | 3700232393 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 21 | Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng-Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP | `0311638525-001 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 22 | Công ty TNHH Terumo Việt Nam | 2500254567 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 23 | Công ty TNHH Takahata Precision VIệt Nam | `0200635014 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 24 | Công ty TNHH Schaeffler Việt Nam | `0304379252 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 25 | Chi nhánh Công ty TNHH Calofic tại Hiệp Phước,Tp Hồ Chí Minh | 5700101362-008 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 26 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc-Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP | 0311638525-008 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 27 | Công ty TNHH Samsung Display Việt Nam | 2300852009 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 28 | Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam, Thái Nguyên | 4601124536 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 29 | Công ty TNHH Nipro Pharma Việt Nam | `0201255784 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 30 | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi- Chi nhánh TCT Cảng HKVN-CTCP | `0311638525-005 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 31 | Công ty TNHH THE K GTC | `0109041773 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 32 | Công ty Cổ phần giải pháp an toàn Unitek | `0108929982 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; |
| 33 | Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3- CTCP- Công ty Nhiệt điện Mông Dương | 3502208399 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 34 | Công ty TNHH CCI Việt Nam | 4000442527 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 35 | Công ty TNHH Chemours Việt Nam | `0021320544 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 36 | Công ty TNHH Parker Processing Việt Nam | `0101029661 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 37 | Cảng hàng không quốc tế Vinh- Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không VN-CTCP | `0311638525-012 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 38 | Công ty CP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 3600897316 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 39 | Công ty TNHH MTV Coomart Hải Phòng | `0201264531 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 40 | Công ty TNHH Nidec Tosok Akiba (Việt Nam) | `0309286918 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 41 | Công ty Ô tô TOYOTA Việt Nam | 2500150335 | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 42 | Công ty TNHH Intel Products Việt Nam | `0304295429 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 43 | Công ty TNHH Hitachi Astemo Vƿnh Phúc | 2500150617 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 44 | Công ty TNHH Samsung Electro- Mechanics Việt Nam | 4601141771 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 45 | Công ty TNHH LG Display Việt nam Hải phòng | `0201723640 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 46 | Công ty TNHH Fujikura Composites Hải Phòng | `0200476290 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 47 | Công ty TNHH Sumitomo Nacco Forklift Việt Nam | `0102854547 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 48 | Công ty TNHH Hóa chất AGC Việt Nam | 3500103859 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 49 | Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam | `0200438947 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 50 | Chi nhánh Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam tại Quảng Ninh | `0200438947-002 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 51 | Chi nhánh Công ty TNHH Yazaki Hải Phòng Việt Nam tại Thái Bình | `0200438947-001 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 52 | Công ty TNHH sx lốp xe Bridgestone Việt Nam | `0201240026 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 53 | Công ty TNHH Synztec Việt Nam | `0200658396 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 54 | Công ty TNHH Canon Việt Nam (Trụ sở chính- CN Quế Võ- CN Tiên sơn) | `0101125340; 0101125340-001; 0101125340-002 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 55 | Công ty TNHH Mitsubishi Electric Việt Nam | `0310919107 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 56 | Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tƿnh (FHS) | 3000437821 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 57 | Công ty TNHH JH Vina | 2600978997 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 58 | Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam | 3700229030 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 59 | Công ty Nhiệt điện Sơn động- TKV, Chi nhánh TCT Điện lực TKV-CTCP | `0104297034-003 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 60 | Công ty CP Đông Á | 2600283240 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 61 | Chi nhánh Tổng Cty điện lực dầu khí Việt Nam- CTCP- Cty điện lực dầu khí Nhơn Trạch | `0102276173-003 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 62 | Công ty Honda Việt Nam | 2500150543 | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 63 | Công ty Ajinomoto Việt Nam | 3600244645 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 64 | Công ty CP Nhiệt điện Hải phòng | `0200493225 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 65 | Công ty CP Synopex Việt Nam | `0106607877 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 66 | Công ty TNHH Ô tô Izusu Việt Nam | `0301236665 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 67 | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh- TCT Cảng HKVN-CTCP | `0311638525-013 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 68 | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn- TKV-Chi nhánh TCT Điện lực TKV-CTCP | `0104297034-002 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 69 | Công ty TNHH Crystal- Optech Việt Nam | `0901101444 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 70 | Công ty TNHH Sews-Components Việt Nam | `0900622596 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 71 | Công ty CP sản xuất và xuất nhập khẩu bao bì | `0100106786 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 72 | Công ty TNHH Sumirubber Việt Nam | `0200657963 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 73 | Công ty TNHH Innovation Tương lai Việt Nam | 2601046612 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 74 | Công ty TNHH Giày Dona Standard Việt Nam | 3600834796 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 75 | Công ty TNHH Đông Phương Đồng Nai Việt Nam | 3600659583 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 76 | Công ty TNHH Dona Pacific Việt Nam | 3600492775 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 77 | Công ty Cổ phần Daikin Air Conditioning Việt Nam | `0301450108 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Xuất khẩu chất được kiểm soát; Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát. |
| 78 | Công ty TNHH Toto Việt Nam- CN Hưng yên | `0101225306-002 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 79 | Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam | `0101579263 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 80 | Công TNHH Lihit Lab. Việt Nam | `0200607088 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 81 | Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam- Công Ty TNHH | `0100108624 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 82 | Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam | 2400816526 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 83 | Công ty TNHH Sonova Operation Việt Nam | 3700711974 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 84 | Công ty TNHH Yokohama | 3700711244 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 85 | Công ty TNHH Sumidenso Việt Nam | `0800288411 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 86 | Công ty Iko Thompson Việt Nam | `0200662000 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 87 | Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam II | `0900302927 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 88 | Công ty TNHH MTV Cơ điện lạnh HBC | `0109983326 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 89 | Công ty cổ phần cơ điện lạnh KBS Taisei | `0108729422 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 90 | Công ty TNHH Công nghiệp KYB Việt Nam | `0101308175 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 91 | Công ty TNHH Bosch Việt Nam | 3603119522 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 92 | Công ty TNHH Youngne Nam Định | `0600327800 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 93 | Công ty TNHH LG Electronics Việt Nam Hải Phòng | `0201311397 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 94 | Công ty CP Công nghệ Viễn Nam | `0310346294 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 95 | Công TNHH TDS Việt Nam | `0700777105 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
| 96 | Công ty TNHH Fujifilm Manufacturing Hải Phòng | 201276103 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 97 | Công ty TNHH Hitachi Astemo Hà Nội | `0100142907 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 98 | Công ty TNHH Fujikura Fiber Optics Việt Nam | 3700344643 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 99 | Công ty TNHH Ford Việt Nam | `0800006882 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 100 | Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam | `0100114515 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 101 | Công ty TNHH General Electric Hải Phòng | `0202126735 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 102 | Công ty TNHH Chế biến dừa Lương Quới | 1300230895 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 103 | Công ty TNHH MPT Solution (Việt Nam) | 2300272632 | Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 104 | Công ty TNHH Samsung SDI Việt Nam | 2300519248 | Nhập khẩu chất được kiểm soát; Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát; Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 105 | Công ty TNHH Inoac Việt Nam | 2500236896 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 106 | Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam- VNSTEEL | 3502269994 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h) |
| 107 | Công ty TNHH FICT Việt Nam | 3600240030 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
| 108 | Công ty TNHH NCI (Việt Nam) | `0100113399 | Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định lớn hơn 26,5 kW (90.000 BTU/h) và có tổng năng suất lạnh danh định của các thiết bị lớn hơn 586kW (2.000.000 BTU/h); Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện lớn hơn 40 kW |
TỔ CHỨC ĐÃ ĐĂNG KÝ HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU CÁC CHẤT HCFC NĂM 2022 KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP
(Kèm theo Công văn số 237/BĐKH-GNPT ngày 02 tháng 03 năm 2023 của Cục Biến đổi khí hậu)
| STT | Tên doanh nghiệp | Mã số doanh nghiệp | Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát |
| 1 | Công ty TNHH Điện lạnh Thuận Thành | `0100954112 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 2 | Công Ty TNHH Kim Phong Hưng | `0301962258 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 3 | Công ty TNHH Công nghệ và Thương mại Nhật Anh | `0103421200 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 4 | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Thiên Phúc Hưng | `0301962258 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 5 | Công ty Cổ phần TPTECH quốc tế | `0108385556 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 6 | Công ty cổ phần cơ điện lạnh BKRE Bách Khoa | `0106450947 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 7 | Công ty cổ phần cơ điện lạnh Hoàng Bách | `0106043099 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 8 | Công ty TNHH Thương mại Thanh Kim Long | `0301438580 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 9 | Công ty TNHH phát triển kỹ thuật và thiết bị bảo vệ | `0100284901 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 10 | Công ty TNHH Phú Mỹ An | 0101559450/ 0102014781 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 11 | Công ty cổ phần quốc tế VNLIGHT | `0401662610 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 12 | Công Ty TNHH Đặng Hải Anh | `0302977994 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 13 | Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Hoàng Đạt | `0101610932 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 14 | Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Hồng Phúc | `0101678070 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 15 | Công ty Cổ phần cơ điện lạnh Toàn Phát | `0900742357 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 16 | Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Toàn Phát | `0104147430 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 17 | Công ty TNHH Khí công nghiệp Thái Dương | `0302779625 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 18 | Công ty TNHH MTV Vật tư Mạnh Tuấn | `0310597548 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
| 19 | Công ty TNHH Thương mại Phương Anh | 105214538 | Nhập khẩu chất được kiểm soát |
- 1 Công văn 1295/BTNMT-BĐKH năm 2023 triển khai các quy định pháp luật về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2 Công văn 1296/BTNMT-BĐKH năm 2023 triển khai quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chất thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Công văn 22/BĐKH-GNPT năm 2024 công bố thông tin các tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát (đợt 2) do Cục Biến đổi khí hậu ban hành
- 1 Nghị định 06/2022/NĐ-CP quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn
- 2 Công văn 1295/BTNMT-BĐKH năm 2023 triển khai các quy định pháp luật về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3 Công văn 1296/BTNMT-BĐKH năm 2023 triển khai quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chất thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Công văn 22/BĐKH-GNPT năm 2024 công bố thông tin các tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát (đợt 2) do Cục Biến đổi khí hậu ban hành