Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 2443/BYT-QLD năm 2017

Công văn 2443/BYT-QLD được ban hành bởi Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế vào năm 2017. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc cập nhật, điều chỉnh và bổ sung các thông tin liên quan đến Danh mục thuốc đã được chứng minh tương đương sinh học tại Việt Nam. Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan quản lý, cơ sở y tế và doanh nghiệp dược phẩm thực hiện đúng các quy định về đấu thầu, cung ứng và sử dụng thuốc.

Mục đích và ý nghĩa của việc cập nhật danh mục tương đương sinh học

Việc ban hành Công văn 2443/BYT-QLD nhằm giải quyết các yêu cầu thực tiễn trong quản lý dược phẩm, cụ thể bao gồm:

  • Đảm bảo chất lượng thuốc điều trị: Việc chứng minh tương đương sinh học khẳng định thuốc generic có hiệu quả điều trị và độ an toàn tương đương với thuốc biệt dược gốc, giúp người bệnh tiếp cận thuốc chất lượng cao với chi phí hợp lý.
  • Cập nhật thông tin kịp thời: Điều chỉnh các sai sót, bổ sung các hoạt chất, nồng độ, hàm lượng hoặc cơ sở sản xuất mới được chứng nhận tương đương sinh học vào danh mục chính thức.
  • Hỗ trợ công tác đấu thầu thuốc: Danh mục này là căn cứ pháp lý bắt buộc để phân nhóm thuốc trong quá trình đấu thầu mua sắm thuốc tại các cơ sở y tế công lập theo quy định của Bộ Y tế.

Nội dung cốt lõi của văn bản

Dựa trên các quyết định công bố trước đó, Công văn 2443/BYT-QLD tập trung vào các nội dung điều chỉnh thông tin kỹ thuật của các loại thuốc, bao gồm:

  • Cập nhật thông tin hành chính của thuốc: Thay đổi hoặc đính chính tên thương mại, tên hoạt chất, nồng độ, hàm lượng, quy cách đóng gói của các thuốc đã được công bố tương đương sinh học.
  • Cập nhật thông tin về nhà sản xuất và đăng ký: Điều chỉnh tên cơ sở sản xuất, nước sản xuất, hoặc cơ sở đăng ký thuốc do có sự thay đổi trong quá trình hoạt động hoặc chuyển nhượng quyền sở hữu.
  • Bổ sung danh sách bổ sung: Ghi nhận các hồ sơ báo cáo tương đương sinh học mới đạt yêu cầu sau thời điểm công bố danh mục trước đó.

Đối tượng áp dụng và trách nhiệm thi hành

Văn bản hướng dẫn cụ thể trách nhiệm của các bên liên quan trong chuỗi cung ứng và quản lý dược phẩm:

  • Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Sử dụng danh mục cập nhật để làm căn cứ xây dựng danh mục thuốc sử dụng tại đơn vị và thực hiện công tác đấu thầu mua sắm thuốc theo đúng quy định hiện hành.
  • Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và giám sát các cơ sở y tế trên địa bàn áp dụng đúng danh mục thuốc tương đương sinh học đã được cập nhật.
  • Các doanh nghiệp sản xuất, đăng ký và kinh doanh dược phẩm: Rà soát thông tin sản phẩm của đơn vị mình, kịp thời phản hồi hoặc đề xuất đính chính nếu có sai lệch thông tin so với hồ sơ đăng ký đã được phê duyệt.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2443/BYT-QLD
V/v cập nhật một số thông tin tại các Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học

Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2017

 

Kính gửi:

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế.

Bộ Y tế thông báo một số thông tin cập nhật tại Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 (Đợt 1), Quyết định số 115/QĐ-BYT ngày 11/01/2013 (Đợt 2), Quyết định số 344/QĐ-BYT ngày 29/01/2013 (Đợt 3), Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 (Đợt 4), Quyết định số 2993/QĐ-BYT ngày 19/8/2013 (Đợt 6), Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014 (Đợt 8), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/7/2014 (Đợt 9), Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016 (Đợt 14), Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 (Đợt 15) về việc công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.

Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục kèm theo công văn này.

Bộ Y tế thông báo cho các đơn vị biết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng;
- Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Các Công ty có thuốc được cập nhật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

ĐÍNH CHÍNH, CẬP NHẬT MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC TĐSH ĐÃ CÔNG BỐ

(Ban hành kèm theo văn bản số 2443/BYT-QLD ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất. Nước sản xuất

Số, ngày, Quyết định công bố

Nội dung đính chính, cập nhật

1

Klamentin 500

Amoxicillin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicillin; Clavulanate Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5 mg acid clavulanic

500 mg/ 62,5 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 24 gói x 2 gam

VD-8436-09 SĐK cập nhật: VD-22423-15

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều. Tp. Cần Thơ

Đợt 9: Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014; Cập nhật SĐK theo công văn số 6101 /BYT-QLD ngày 19/8/2015; Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017.

- Số đăng ký: VD-24617-16;

2

Glucofast 500

Metformin HCI 500 mg

 

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VD-16435-12

Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế

Lô III - 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

- Tên công ty:

Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế - Mebiphar JSC

3

Glucofast 850

Metformin HCI 850 mg

 

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VD-16436-12

Công ty TNHH Dược phẩm & Sinh học Y tế

Lô III - 18 đường số 13, KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

- Tên công ty:

Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế - Mebiphar JSC

4

Diaprid 4mg

Glimepirid

4 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-12517-10

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Đợt 4:

Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013; Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017

- Tên thuốc: Diaprid 4

5

Menison 16mg

Methylprednisolon

16 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-12526-10

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Đợt 4:

Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013; Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017

- Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên:

6

Tenocar 50mg

Atenolol

50 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên,

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-8977-09

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Đợt 8: Quyết định số 828/QĐ-BYT ngày 11/03/2014;

Công văn số 355/BYT-QLD ngày 23/01/2017

- Tên thuốc: Tenocar 50

7

Hapacol 80

Paracetamol 80mg

80 mg

Thuốc bột sủi bọt

Hộp 24 gói x 1,5g thuốc bột;

VD-20561-14

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

KCN Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang

Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

- Quy cách đóng gói: Hộp 24 gói x 1,5g thuốc bột sủi bọt; Hộp 50 gói x 1,5g thuốc bột sủi bọt;

8

Valsartan STADA 80 mg

Valsartan

80 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-14016-11

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Đợt 10: Quyết định số 241/QD-BYT ngày 23/01/2015

- Số đăng ký: VD-26571-17;

- Tên cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

9

pms - Pharmox 250 mg

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)

Amoxicillin 250 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uổng

Hộp 12 gói x 1g

VD-18302-13

Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm

Số 4, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Đợt 14: Quyết định số 4404/QD-BYT ngày 16/8/2016

- Tên thuốc: Amoxicillin 250 mg

10

pms-Claminat 250mg/31,25mg

Amoxicilin 250 mg: Acid clavulanic 31,25 mg

250 mg 31,25 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch

Hộp 12 gói thuốc bột pha hỗn dịch

VD-5141-08

Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm

Số 4, đường 30/4, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Đợt 2: Quyết định số 115/QD-BYT ngày 11/01/2013;

Công văn số 4377/BYT-QLD ngày 07/7/2014

- Tên thuốc: Claminat 250 mg/31,25 mg;

- Quy cách đóng gói: Hộp 1 túi nhôm x 12 gói x 1g

11

Levoquin 500

Levofloxacin

500 mg

 

Hộp 2 vỉ X 4 viên

VD-12524-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,  tỉnh Phú Yên

Đợt 4: Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013

- Hoạt chất: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)

- Dạng bào chế: viên nén bao phim.

- Số đăng ký: VD-26415-17

12

Mypara

Paracetamol

500 mg

Viên nén sủi bọt

Hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 2 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên

VD-23873-15

Công ty cổ phần SPM

Lô 51. Đường số 2, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp. HCM.

Đợt 15: Quyết định số 235/QĐ-BYT ngày 23/01/2017

- Quy cách đóng gói:

Hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 2 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 15 vỉ x 4 viên; hộp 20 vỉ x 4 viên

13

Cefuroxim 500 mg

Cefuroxim

500 mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-17529-12

Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco

15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

- Quy cách đóng gói: Hộp 02 vỉ x 5 viên Hộp 05 vỉ x 10 viên: Hộp 02 vỉ x 10 viên

14

Pyme Am5 Caps

Amlodipin besylat (dưới dạng Amlodipin besylat)

Amlodipin 5 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-13587-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,  tỉnh Phú Yên

Đợt 6: Quyết định số 2993/QĐ-BYT ngày 19/08/2013

- Số đăng ký: VD-26428-17

15

Olanxol

Olanzapine

10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

VD-12735-10

Công ty Cổ phần dược Danapha

253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

Đợt 3: Quyết định số 344/QĐ-BYT ngày 29/01/213

- Số đăng ký: VD-26068-17

16

Levoquin 250

Levofloxacin 250mg

250 mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 3 vỉ x 4 viên

VD-12523-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,  tỉnh Phú Yên

Đợt 8 Quyết định số 828/QĐ BYT ngày 11/03/2014

- Số đăng ký: VD-25389-16

17

Pyzacar 50

Losartan Kali

50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-13596-10

Công ty cổ phần Pymepharco

166-170, Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa,  tỉnh Phú Yên

Đợt 6: Quyết định số 2993/QĐ-BYT ngày 19/08/2013

- Số đăng ký: VD-26431-17

18

Telfadin

Fexofenadin HCl

60 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim

VD-9973-10

Công ty cổ phần Dược Danapha

253 Dũng Sỹ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

Đợt 3: Quyết định số 344/QĐ-BYT ngày 29/01/2013;

- Tên thuốc: Danapha-Telfadin:

- Số đăng ký: VD-24082-16;

19

Perglim M-1

Glimepiride 1mg; Metformine Hydrochloride 500mg

500 mg

Viên nén (phóng thích chậm)

Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viên

VN-10407-10

Themis Laboratories Pvt., Ltd

Fl-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist Thane

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

- Tên nhà sản xuất: Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

20

Perglim M-2

Glimepiride 2mg; Metformine Hydrochloride 500mg

500 mg

Viên nén (phóng thích chậm)

Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 20 viên

VN-10408-10

Themis Laboratories Pvt., Ltd

Fl-F1/1 Additional Ambernath MIDC Ambernath (East) 421-506 Dist Thane

Đợt 1: Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012

- Tên nhà sản xuất: Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

 

 

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 2443/BYT-QLD năm 2017 cập nhật thông tin tại Quyết định công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học do Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 2443/BYT-QLD
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 10/05/2017
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 2443/BYT-QLD năm 2017 cập nhật thông...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký